Home / TRIẾT HỌC / Từ Vựng Triết – Thần Căn Bản

Từ Vựng Triết – Thần Căn Bản

Bấm vào chữ cái để hiện từ điển.

  • A 
  • B 
  • C 
  • E 
  • F 
  • H 
  • I 
  • K 
  • L 
  • N 
  • O 
  • Q 
  • R 
  • T 
  • U 
  • W 

Aaronite: Dòng dõi Aharon

Ab absurdo: Bằng phản chứng, bội lý

Ab alio: Tha khởi

Abandon(-ment): Rời, bỏ, bỏ rơi, từ/vứt bỏ; ruồng bỏ; phó mặc; phó thác

Abase(-ment): Làm nhục, hạ nhục

Abba: Cha, ba, thân phụ

Abbacy: Đan viện

  1. nullius: đ. v. biệt hạt
  2. territorial: đ. v. tòng thổ (đk 370)

Abbess: Nữ đan viện trưởng

Abbey: Đan viện

nullius: đ. v. độc lập (đối với địa phận)

Abbot: Viện phụ, đan viện trưởng

  1. nullius: viện phụ biệt hạt
  2. primate: viện phụ cả/tổng quyền (Dòng Biển đức)

Abdication: Từ chức, thoái vị

Abduction: Bắt cóc (bắt đi cách phi pháp; ngăn trở hôn phối), cưỡng dụ

Abecedarians: Phái sơ học, ph. mù chữ (phái Tin lành tk 16 chủ trương không học chữ, vì cho rằng TC sẽ giúp cho hiểu KT để đưọc cứu rỗi)

Aberration: Lầm lạc, sai lạc; lệch lạc; thác loạn

Ab extrinseco: Ngoại khởi, tự ngoại giới

Ab homine (argument): Kháng địch luận, đối thủ luận chứng (dùng lý đối thủ chống lại đối thủ) (giáo luật) do nhân

Abhor(-rence): Kinh tởm, ghê t.

Abide: Ở/lưu lại; tồn tại; tiếp tục; chịu đựng;

  1. by: theo đúng, giữ đúng

Abiding: Lâu bền, trường cữu

Ability: Khả năng, năng lực; năng cách; tài năng, khéo léo

Ab instestat: Không di chúc

Ab intrinseco: Nội khởi, do nội tính

Abiogenetic: Tự nhiên sinh

Abjuration: Chính thức bỏ, thề bỏ (tôn giáo, lạc giáo, lời thề)

Ablution: Tẩy rửa, thanh tẩy; tráng chén (thánh)

  1. cup: bình nước (để cạnh nhà tạm để rửa tay)

Abnegation: Từ bỏ, bỏ mình

self a.: từ bỏ chính mình, quên mình, xả kỷ

Abnormality: Dị tật, dị thường

Abolish: Hủy bỏ, bãi b., tiêu hủy

Abomination: Ghê tởm, gớm ghiếc; căm thù

  1. of desolation: sự ghê tởm hoang tàn (Mt 24.15), ng. khốc hại

Abortion: Phá/nạo thai; sẩy thai

Abortionist: Ng. phá thai

Abraham’s Bosom: Lòng Abraham, nơi cực lạc

Abreviator: Đoản sắc viên (nhân viên của chuẩn án Tòa thánh Vaticanô đặc trách việc chuẩn bị sắc chỉ bổ nhiệm các chức vụ)

Abrogation: Bãi bỏ; hủy bỏ, phế chỉ

Absenteeism: Trốn sở, trốn việc

Absolute: Tuyệt đối

moral absolutes: quy tắc luân lý tuyệt đối (điều tuyệt đối buộc phải làm hay phải tránh)

The A.: Đấng Tuyệt Đối

Absolution: Giải/xá tội

absolutions of the dead: nghi thức làm phép xác

canonical a. of censures: giải kiểm trừng

general a: giải tội: chung, tập thể

Absolutism: Chính sách/thể chuyên chế; tuyệt đối luận

Absorption: Chuyên tâm, miệt mài; thu hút chú ý; hấp thu

Abstain: Kiêng khem/cữ; tránh

Abstemious: Thanh đạm, tiết chế

Abstinence: Nhịn, cai, kiêng, kiêng cữ, chay tịnh; tiết dục

Abstract(-ion): Trừu tượng; tách/rút ra; tóm tắt

in the a.: trên lý tuyết

Abstract(s): Bản tóm tắt

Absurd(-ity): Vô lý, phi l., bội l., ngớ ngẩn, lố bịch

Abulia: Mất nghị lực, thất chí

Abuse: Lạm dụng, xử tệ, lăng mạ

  1. of confidence: bội tín
  2. of power: lạm quyền
  3. oneself: thủ dâm

child a.: ngược đãi trẻ em

sexual a.: hiếp dâm, cưỡng hiếp

Abbyss: Vực thẳm; âm phủ

Abyssinian Church: GH Êtiôpi, Cốp

Acacianism: Thuyết/phái (ly khai) Acacius (một loại nhất tính thuyết, tk 5)

Academic: Thuộc trường học, khoa bảng

  1. freedom: quyền tự do học hành
  2. subject: môn học
  3. year: năm học

Academy: Học viện, hàn lâm viện

Acathist hymn: Tán vịnh ca

Acceptance: Ưng thuận, chấp nhận/thuận; thu nhận, thu nạp

Acceptants: Những ng. chấp nhận sắc chỉ Unigenitus (n. 1713)

Accepted of God: Được TC đoái nhận

  1. time: lúc TC thi ân

Access: Đường/lối vào, cách đến gần; quyền sử dụng juridical a.: lý khám

Accident: Tai nạn; tùy thể, phụ/thuộc thể; thuộc tính; ngẫu phát

  1. theory: thuyết: ngẫu phát, ngẫu nhiên

absolute a.: tùy thể tuyệt đối, phụ chất tuyệt đối

entitative a.: tùy thể hữu thể

eucharistic a: tùy thể Thánh Thể

logical a.: tùy thể luận lý

predicamental a.: tùy thể thuộc tính (thuộc phạm trù)

Accidental: Tùy phụ; bất ngờ

  1. holiness: thánh đức/thiện thuộc tính
  2. union: kết hợp thuộc tính

Accidentalism: Thuyết: vô nguyên nhân, ngẫu nhiên (có hậu quả, nhưng không nhận có nguyên nhân)

Accidie: Biếng nhác

Acclaim: Tung hô, khen ngợi

Acclamation: Tung hô; lời tung hô trong Thánh Lễ

Accomodation: Thích ứng, thích dụng; điều chỉnh/tiết; điều đình/giải, thỏa hiệp, thỏa thuận

Accomplice: Tòng phạm, đồng lõa

Account: Tường trình, trình thuật, kê khai, báo cáo; kế toán, tài khoản, trương mục

  1. of conscience: bày tỏ lương tâm

Accountable: Chịu trách nhiệm

Acculturation: Thích nghi/ hội nhập văn hóa

Accursed: Bị nguyền rủa; đáng ghét; vô phúc

Accusative: Đối cách

Accuse(-ation): Buộc/kết tội; tố cáo; cáo trạng

false a.: cáo gian

Acedia: Biếng nhác; tẻ lạnh

Aceldama: Ruộng máu (Mt 27:8)

Acephal(ic)ous: Tự lập (không có đầu)

Acid test: Thử thách gay go/gắt

Acolyte: Chức/ng. giúp Lễ; thủ túc, bộ hạ, tay chân

A contrario: Nghịch luận

Acosmism: Thuyết phi vũ trụ

Acquire: Đắc thủ, sở đắc

acquired right: quyền: đắc thủ, có được, dành được

Acrostic: Thơ chữ đầu (các chữ đầu hoặc các chữ cuối làm thành những từ đặc biệt)

Act: Hành động/vi, tác động; hiện thể; pháp án/lệnh

  1. of believing: hành động tin nhận
  2. of devotion: hành vi: sùng kính, mộ đạo
  3. of faith: hành vi đức tin, hành động tuyên tín
  4. of God: thiên tai
  5. of parliament: đạo luật
  6. of religion: hành vi: đạo đức, tôn giáo
  7. of reparation: kinh phạt tạ

canonical acts: sử liệu

human a.: hành vi nhân linh

Act and potency: Hiện thể và tiềm năng

Acta Apostolicae Sedis (AAS): Công báo Tông tòa (1908-)

Acta Sanctae Sedis (ASS): Công báo Tòa Thánh (1865-1908)

Acta Sanctorum: Sử liệu về các Thánh

Action: Hoạt động, hành đ., việc làm; tác đ.; (xưa) Thánh Lễ, Lễ quy

Actiones sunt suppositorum: Hành vi là thuộc vị cách

Active: Tích cục; chủ động; linh hoạt

Activism: Sự hiếu động, duy hoạt; hiếu động

Acts of the Apostles: Công vụ các Tông đồ, Cv

of the Martyrs: sử liệu các tử đạo

of the Saints: sử liệu các Thánh

Actual: Có thật, thực sự

  1. grace: hiện sủng
  2. sin: hiện tội

Actualism: Thực sinh luận (thuyết cho rằng hết thảy vạn vật đều có hồn khí sinh động)

Actuality: Hiện thực tính; thực tại, thực tế;

actualities: thời sự

Actualization: Hiện thực hóa

Actus purus: Hiện/hữu thể thuần túy, hữu thể tuyệt đối (TC)

A.D.: Anno Domini: Năm của Chúa, công nguyên

Adamism: Phái chủ trương sống như Ađam (trần truồng), lõa thể chủ nghĩa

Adamites: Người theo Adamism

Adapt(-ation): Thích ứng, thích nghi; chuyển thể; cải biên, phóng tác

Ad beneplacitum: Tùy tôn ý

Ad cautelam: Để dự phòng

Addicted(-ction): Ghiền, (thói) nghiện ngập

Address: Địa chỉ; diễn văn, ngỏ lời

terms/forms of a.: cách/thể thức thưa gửi

Adduction theory: Thuyết thế thể (để giải thích việc biến thể, thuyết này cho rằng các lời truyền phép đưa Mình Máu Chúa Giêsu vào thay thế cho bản thể của bánh và rượu)

Adequate: Thích đáng, thỏa đáng

Ad extra: Hướng/đối ngoại

Adherence: Gắn bó, dính chăt; phụ họa

Adherent: Ng.: ủng hộ, gia nhập, phụ họa, gắn bó, quy y; dính chặt

Ad hoc: Đặc cử, thích ứng/ đáng, nhằm mục đích đó

Ad hominem: Kháng địch luận, đối phương luận chứng (lấy gậy ông đập lưng ông)

Adiaphorism: Chủ thuyết vô thưởng vô phạt (một phái Tin lành Luther theo Melanchthon: coi một số các lề lối thực hành công giáo là vô bổ vô hại)

Ad intra: Hướng/đối nội

Adjuration: Thành khẩn, khẩn nài (tha thiết, trang trọng)

Ad libitum: Tùy ý/tiện, tự do lựa chọn

Ad limina (Apostolorum) visit: Viếng mộ hai tông đồ (cứ 5 năm một lần, các giám mục về Roma gặp ĐGH, đk 400)

Ad Majorem Dei Gloriam (AMDG): Để vinh quang TC cả sáng hơn (khẩu hiệu Dòng Tên)

Administration: Quản trị/lý

  1. of sacrements: cử hành, ban (phát các) bí tích

Administrative: Hành chính

  1. act: hành vi hành chánh
  2. recourse: thượng cầu/tố, kháng cáo, chống án; cầu viện

Administrator: Giám quản, quản lý

apostolic a: g. quản tông tòa

Admiration: Thán phục, cảm phục

Admire: Kính phục, khâm phục

Admission: Nhập/nhận vào, thu nhận; thú nhận

Admit: Tiếp nhận, kết nạp, thu nhận

Admonish: Quở trách, răn báo, cảnh/khuyến cáo

Admonition: Lời cảnh cáo, khuyến cáo, khuyên bảo

Admonitor: Người cảnh cáo, khuyến viên

Adolescence: Thời thiếu/ thanh niên

Adonai: Chúa, Chúa tôi, Chúa tể, Đấng trị vì

Adoption: Nhận làm con nuôi, dưỡng hệ/nghĩa; tuyển nạp, chấp thuận, thông qua

impediment of a.: ngăn trở (tiêu hôn) vì dưỡng nghĩa (đ 1094)

Adoptio(a)nism: Nghĩa tử thuyết, phái dưỡng tử

Adore(-ation): Thờ phượng, thờ lạy, tôn thờ

perpetual a.: chầu lượt, chầu phiên

Ad quem: Đáo hạn, điểm đến, tiêu đích

Ad rem: Đúng vấn đề, thuộc vấn đề, hướng sự

Adulation: A dua, xiểm nịnh, xu nịnh, bợ đỡ

Adult: Thành niên, trưởng thành, khôn lớn

Adultery: Ngoại tình, thông dâm, gian dâm

Advent: Mùa Vọng

  1. wreath: vòng hoa Mùa Vọng (vòng lá, ở giữa có 4 cây nến được lần lượt thắp lên qua 4 tuần Mùa Vọng)

Adventism: Tái lai thuyết/ phái

Adventist: Tin hữu Cơ Đốc Phục Lâm

Adverb: Phó từ, trạng từ

Adversary: Kẻ thù; đối phương

Ad vitanda scandala: Để tránh gương xấu

Advocate: Cầu bầu, bầu chữa, bênh vực, biện hộ; luật/trạng sư, kháng viên

  1. of the Church: biện hộ viên, biện sĩ (người biện hộ cho GH trước tòa dân sự)

devil’s a.: Kháng viên phe quỷ (đưa ra những lý do chống trong các vụ phong thánh; x. promoter of justice)

Advowson: (Xưa) Ân nhân bảo trợ (giáo dân bảo trợ một nhà thờ hoặc tu viện và hưởng một số đặc quyền trong lãnh vực ấy)

Aeon: Thời đại; thời đại bất tận; niên kỷ; thần linh trung gian (ngộ giáo)

Aer: Khăn phủ chén (chén thánh trong phụng vụ Bydănxiô)

Aesthetics: Thẩm mỹ luận, mỹ học

Aetianism: Thuyết Aetius (phái Ariô: thuyết dị đồng cho là Chúa Con không giống như Chúa Cha

Affable(-ility): Hòa nhã, lịch sự, niềm nở

Affect: Ảnh hưởng tới, gây xúc động; cảm xúc; thâm nhiễm; giả vờ

Affection: Cảm tình, trìu mến, luyến ái; chứng bệnh

Affective prayer: Cảm nguyện

Affectivity: Cảm tính, tình cảm

Affinity: Quan hệ thân cận, tương hệ; quan hệ thân tộc, hôn thuộc (dây họ hàng do việc kết hôn); ái lực

Affirmation: Khẳng định, quả quyết

Affirmative judgment: Án văn ứng thuận

  1. theology: thần học khẳng định

Affusion: Rửa tội (bằng cách đổ nước) trên đầu

After-effect: Tác dụng tiếp hậu

After-life: Đời sau

Agam(ic)mous: Vô tính

Agamy: Phi hôn (trong một xã hội)

Agape: Đức ái, sủng ái, lòng mến; bữa ăn huynh đệ, tiệc tưởng niệm; lễ tạ ơn

Age: Tuổi; thời đại

canonical a: tuổi luật định (Giáo luật: 7= tuổi khôn; 18= trưởng thành; 25= được chịu chức linh mục, vv)

  1. of consent: tuổi cập kê
  2. of discretion: tuổi ý thức (biết phân biệt lành dữ)
  3. of reason: tuổi khôn

impediment of a.: ngăn trở (hôn nhân) vì thiếu tuổi (nam= 18 tuổi, nữ= 14 t.)

Ageing: Có tuổi, về già, tuổi già, lão thời

Agency: Hành động, hoạt/tác động; năng lực; phương cách, môi giới; đại lý; hãng, sở, cục

Agent: Tác viên/nhân; nhân viên, viên chức; đại lý; nguyên động lực

pastoral a.: nhân viên mục vụ, mục vụ viên

Agere sequitur esse: Hành động thì theo hữu thể, hữu thể sao hành động vậy

Aggiornamento: Cập nhật hóa, tu nghiệp

Agility: Tính nhanh nhẹn, linh lợi; linh hoạt (sau khi sống lại)

Agios: Thánh

Agitate: Quấy rối, làm náo động, kích đ.

Aglipay Schism: Cuộc ly khai do Grêgôriô Aglipay gây ra ở bên Philipin n. 1902

Agnoetae: Phái/người theo vô tri thuyết (cho là ở đời này, ĐK không thấu biết tất cả)

Agnoetism: Thuyết vô tri

Agnostic(-ism): Bất khả tri thuyết

Agnus Dei: Kinh Lạy Chiên Thiên Chúa; hình nhỏ của Chiên TC

Agonizants: Dòng Camilô (lo cho bệnh nhân và những người hấp hối)

Agonize: Âu lo khắc khoải, phiền muộn tột độ, quằn quại; hấp hối

Agony: Thống khổ, khổ đau cực điểm; nỗi quằn quại; hấp hối

Agrapha: Di ngôn (lời của Đức Giêsu được truyền lưu, nhưng «không được ghi» lại trong các Phúc Âm)

Ahistorical: Phi lịch sử (vượt ra ngoài các điều kiện không và thời gian)

AID (artificial insemination by donor): Thụ tinh nhân tạo ngoài hôn nhân (với tinh dịch của người không phải là chồng)

AIDS (Acquired Immune Deficiency Syndrome): Bệnh liệt kháng, Siđa

AIH (artificial insemination by husband): Thụ tinh nhân tạo trong hôn nhân (nhờ tinh của người chồng)

Aim: Mục đích/tiêu, ý định

Aisle: Gian cạnh/hông (nhà thờ)

A jure: Do luật

Akeldama: X. Aceldama

Alacrity: Vồn vã, niềm nở, nhiệt tình, nhanh nhẩu; vui vẻ, vui tính, linh hoạt

Alapa: Chiếc vỗ nhẹ (của GM lúc ban phép Thêm sức)

Alb: Áo chùng trắng (phụng vụ)

Albigensianism, albigenses: Lạc giáo Albi (x. cathari)

Alcoholism: Chứng nghiện rượu

Alexandria, school of: Trường phái Alexanđria

  1. rite: lễ điển Al.

Algophilia: Chứng ưa đau

Algophobia: Tật khiếp sợ đau

Alienate(-ation): Tha hóa, vong thân; điên loạn; chuyển nhượng

Alimentation: Lương thực, thực phẩm; cung cấp, tiếp liệu

Aliturgical days: Ngày không có Thánh Lễ

All Saints: Lễ Chư Thánh

All Souls Day: Lễ các đẳng

Allegiance: Ủng hộ, trung thành

Allegorical interpretation: Chú giải ngụ ngôn, (giải thích các biến cố trình thuật trong Kinh Thánh như là muốn ngụ ý chỉ về một điều khác)

Allegorism: Thuyết ngụ ngôn

  1. of creation: thuyết ngụ ngôn về sáng tạo

Allegory: Ám/phúng dụ; ngụ ý/ngôn

Alleluia: ” Hãy chúc tụng Yahvê”

Alleluyatic sequence: Ca khúc Cantemus cuncti (Chúng ta cùng hát mừng, tk.9: lặp đi lặp lại nhiều lần câu alleluia)

Alleviate: Làm giảm bớt, xoa dịu

Alliance: Giao ước, minh ước; liên minh

Allocution: Bài huấn dụ, diễn văn

Allure: Quyến rũ, lôi cuốn

Alma (Almah): Thiếu nữ, trinh nữ (danh tước dành cho Đ. Maria, phát nguyên từ Is 7:14)

Alma Mater: Mẹ chí thánh

Almighty: Đấng Toàn năng

Almoner: Giáo sĩ (ở cung điện: đặc trách việc phân phát các của bố thí)

Alms: Của bố thí/dâng cúng

Almuce: Áo choàng ngoài (của các kinh sĩ)

Alpha and Omega: A và W, đầu và cuối, thủy và chung

Alphabetic: Theo thứ tự a b c

  1. psalms: Các thánh vịnh thứ tự chữ cái (có câu hoặc tiết bắt đầu bằng một mẫu tự theo thứ tự các chữ cái)

Altar: Bàn thờ

fixed a.: bàn thờ cố định

main a.: bàn thờ chính

minor, lateral a.: bàn thờ cạnh/tiểu

movable: bàn thờ lưu động

  1. of burnt offering: tế đàn
  2. of incense: hương án

portable a.: b. thờ xách tay

priviledged a.: b. th. đặc ân

Altar boy: Chú giúp lễ

Altar bread: Bánh lễ

Altar cards: Bảng trợ kinh

Altar cloth: Khăn phủ bàn thờ

Altar rail: Bàn chịu lễ

Altar steps: Bậc cấp bàn thờ

Altar society: Phụng hội (lo về các đồ dùng trong phụng vụ của giáo xứ)

Altar stone: Đá bàn thờ, đá thánh

Alter Christus: Kitô khác (nên giống ĐK)

Altruism(-ist): Vị tha

Alumbrados: Phái quang chiếu, tiên giác (tk 16)

Ambiguity(-guous): Mơ hồ, mập mờ, tối nghĩa, nghĩa nước đôi; khó hiểu

Ambition: Tham/cuồng vọng

Ambivalence: Hai mặt/chiều, nước đôi, song dụng

Ambo: Đài giảng kinh

Ambrosian rite: Lễ điển thánh Ambrôsiô (Milano)

Ambulatory: Hành lang, lối đi (đằng sau bàn thờ)

AMDG: Để vinh quang TC cả sáng hơn

Amen: Chính/quả thế, đúng/thật vậy, xin được như vậy, mong thay

Americanism: Chủ nghĩa thực tiễn Mỹ, thuyết duy hành

Amerindian: Người bản xứ Châu Mỹ

Amice: Khăn quàng vai, khăn vai

Ammonian sections: Những đoạn hay phần cắt 4 Phúc Âm ra từng khúc, mà người ta tưởng do Ammonius Saccas († 242) làm

Amnesia: Chứng mất trí nhớ, hay quên

Amnesty: Ân xá

  1. International: Tổ chức ân xá quốc tế

Amniocentesis: Thử nước bào thai

Amor: Tình yêu

  1. amicitiae: tình bạn, tình bằng hữu
  2. benevolentiae: tình yêu vị nghĩa
  3. complacentiae: tình yêu vô vị lợi/vị tha
  4. concupiscentiae: tình yêu: vị lợi, ích kỷ
  5. intellectualis/platonicus: tình yêu: lý trí,không tưởng; ái tình trong mộng

Amoral: Phi đạo đức, phi luân

Amorous: Si tình, đa tình, say đắm

Amos: A-mốt, Am

Amovability: Có thể di chuyển/thuyên chuyển/ dời đi

Amphibo(lo)gy: Lưỡng ý, có hai nghĩa; tối nghĩa

Amphictyony: Liên tôn bộ lạc (chung quanh một nơi: thờ tự (miếu), linh thiêng

Ampulla: Bình nhỏ

Amputation: Cắt xén, cắt cụt, thiết đoạn

Anabaptism: Thuyết tái tẩy (1: rửa tội lại; 2: chỉ rửa tội cho ng. lớn)

Anabaptists: Tái tẩy (giáo phái chủ trương rửa tội lại)

Anachronism: Sai niên đại, lỗi thời

Anacoluthon: Mất liên tục cú pháp

Anagogy(-ical): Lối giải thích Kinh Thánh theo ý nghĩa bí nhiệm; tình trạng tâm hồn hướng tới mức chiêm niệm thần nghiệm

Analempsis: Siêu thăng; đưa lên (Trời)

Analogatum princeps: Thực tại loại suy chính (giữa các thực tại loại suy)

Analogia: Loại suy/tỷ; tương tự

  1. entis: hữu thể loại suy
  2. proportionis: loại suy tương tỷ

Analogy: Loại suy; tương tự

  1. of attribution: loại suy ý qui/thuộc tính
  2. of being: loại suy hữu thể
  3. of faith: loại suy đức tin (tính chất tương hợp trong toàn bộ nội dung các chân lý đức tin)
  4. of proportionality: loại suy tương tỷ

Analysis fidei (of faith): Phân tích hành vi đức tin

Anamnesis: Kinh hồi niệm, truy/tưởng niệm, (sau khi truyền phép)

Anaphora: Kinh tiến hiến trong thánh Lễ (Lễ quy, Kinh tạ ơn); cách láy chữ đầu

Anathema: Tuyệt thông, rút phép thông công; khai trừ; nguyền rủa, chúc dữ

Anathematise: Rút phép thông công; kết án; nguyền rủa

Anathematism: Sắc chỉ kết án (lạc thuyết/giáo)

Ancestor: Tổ tiên, ông bà

Anchor-cross: Neo hình thập giá (ký hiệu kitô xưa)

Anchorite (anchoress): Ẩn tu, ẩn sĩ

Ancient of days: Đấng Cao niên (Đn 7.9)

Ancilla theologiae: Trợ lý thần học (phái kinh viện gọi triết học là nữ tỳ của thần học)

Andrew: An-rê

Andrew’s cross: thập giá hình chữ X (thánh An-rê)

Androgyny(-nous): Lưỡng giới tính nam (nam dạng nữ)

Angel: Thiên thần/sứ

guardian a.: thiên thần bản mệnh

Angel-lights: Phần tường kính (nhỏ: giữa các cửa sổ trong nhà thờ)

Angelic salutation: Phần đầu kinh Kính mừng

  1. doctor: Thánh Tôma Aquinô
  2. hymn: Ca khúc thiên thần (“Vinh danh TC trên các tầng trời”)

Angelology: Thiên thần học

Angelus: Kinh Truyền tin

Anger(-gry): Tức giận, giận dữ

  1. of God: cơn thịnh nộ của TC (Rm 5.9)

Anglican(-ism): Anh giáo

  1. Communion: liên hiệp Anh giáo
  2. orders: nghi thức phong chức thánh trong Anh giáo

Anglo-Catholics: Anh-Công giáo (Phái Anh giáo giữ giáo lý và phong tục Công giáo)

Anguish: Lo sợ, thống khổ, khổ não, cực hình

Anhomoeans: X. Anomoeans

Anima: Linh hồn; tinh thần, tâm hồn; vong linh; cốt lõi

Animalism: Thú vật thuyết (con người không có linh hồn khác loài vật, có khác thì chỉ khác ở mức tiến hóa cao hơn mà thôi)

Animate: Hoạt náo, linh hoạt hóa, làm cho sống động, khích lệ

Animation: Phú hồn, truyền sinh khí; linh hoạt, hào hứng

immediate a.: phú hồn tức thời (ngay lúc thụ thai)

mediate a.: phú hồn gián thời (trong tiến trình thai nghén)

Animatism: Thuyết vạn vật có ý thức, phiếm tri thuyết

Animism: Đạo thờ vật linh, vật hồn giáo; thuyết vạn vật có hồn, phiếm hồn luận

Animosity: Hận thù, ác cảm, đối nghịch, oán ghét; phát cáu, phẫn nộ

Annates: Thuế niên lộc giáo sĩ

Annihilate: Tiêu diệt, hủy diệt

Annihilationism: Tiêu tán thuyết (1: linh hồn trở về hư vô, hoặc 2: chỉ tội nhân mới bị tịch diệt)

Anniversary: Dịp kỷ niệm (hàng năm)

Anno Domini (A.D.): (Năm của Chúa) Công nguyên

Annotate(-ion): Chú thích, ghi chú

Announce(-ment): Loan báo, công bố

Annuario Pontificio: Niên bạ/ giám Tòa Thánh

Annulment: Hủy bỏ, vô hiệu hóa

Annunciation: Tuyên cáo, thông báo; Truyền tin (cho ĐM)

Anodyne: Xóa dịu, làm giảm đau khổ

Anoint(-ing): Xức dầu

  1. of the Sick: bí tích Xức d.

annointed One: Đấng chịu xức dầu (Mêsia, Kitô)

Anomaly(-lous): Dị thường, quái trạng

Anomoeans, anomoeism, anomoians, anhomoians: Thuyết dị đồng (lạc giáo Ariô, tk 4)

Anonym(-ous): Bí danh, nặc danh

  1. Christian: kitô hữu vô danh (có tinh thần kitô, mà không gia nhập kitô giáo)

Antagonism: Tương kị/phản, đối địch/kháng, xung khắc

Antecedent: Tiền lệ; tiền đề; (số nhiều=) tiền kiện, quá trình, lai lịch

Antediluvian: Tiền Đại Hồng thủy; xa xưa, cổ xưa

Antelapsarianism: Thuyết tiền định tiền nguyên tội (phái Calvin cho là “trước nguyên tội/sa ngã” – lapsus – TC đã định sẵn về số phận đời đời của mỗi người)

Antependium: Đồ trang trí trước bàn thờ

Anthem: Bản thánh ca

Anthology: Hợp tuyển, sưu tập

Anthropic: Do người, hướng nhân

  1. principle: nguyên tắc hướng nhân (trong vũ trụ)

Anthropocentric(-ism): Qui nhân luận, nhân trung thuyết

Anthropogenesis: Khởi nguyên nhân loại, quá trình hình thành nhân loại

Anthropogeny: Nhân nguyên luận (bàn về nguồn gốc loài người)

Anthropology: Nhân (loại) học

Anthropomorphic(-ism): Nhân cách thần thuyết, nhân hình luận (miêu tả hoạt động của các thần linh, như TC, theo cách kiểu hành động của loài người)

  1. of creation: thể nhân hình hóa của phần trình thuật về sáng thế

Anthropomorphize: Nhân hình hóa

Anthropopathy: Nhân cảm (TC cảm chịu đau khổ như loài người)

Anthropos: Con người

  1. myth: thần thoại nguyên nhân (ngộ giáo)

Anthroposophy: Thông nhân học/luận, học thuyết nhân trí (của R. Steiner, n. 1913)

Anti-Catholic(-ism): Chống Công giáo

Antichrist: Phản Kitô

Anticipate: Hành động trước; tiên dự/đoán/liệu

Anticlericalism: Bài/chống giáo sĩ

Antidicomarianites: Bài Thánh Mẫu phái (chống báng Đức Maria: lạc giáo thời xưa)

Anti-intellectualism: Phản trí luận

Antilegomena: Nghi kinh (kinh sách ngụy thư hay chính thư còn trong vòng tranh luận)

Antilogy: Phản ý, nghịch luận, mâu thuẫn

Antimension: «Thay cho bàn thờ» (Byzantinô: khung vải dùng làm như một loại bàn thờ xách tay)

Antimodernism: Luận trào chống não trạng tân thời

Antinomians: Phái phi luật

Antinomy: Tương phản, mâu thuẫn về nguyên lý (luật pháp, triết lý)

Antiochene (church, rite, school): thuộc Antiôkia

Antipathy: Ác cảm

Antiphon: Điệp ca, điệp xướng

Antiphonal: Kiểu đối xướng, đáp ca

Antiphonary: Sách điệp xướng

Antipope: Giáo hoàng ngụy

Antiquity: Thời cổ đại, thượng cổ

Anti-semitism: Bài Do thái

Antitheism: Bài thần linh, bài TC

Antithesis: Phản đề

Anti-trinitarians: Chống Tam Vị (phủ nhận TC có 3 ngôi)

Antitype: Đối trưng, đối hình, đối mẫu

Antonym: Trái nghĩa

Anxiety(anxious): Lo âu, ưu tư, bối rối, băn khoăn

A pari: Đồng luận, cũng vậy

Apartheid: Chính sách phân biệt chủng tộc

Apatheia: Vô thiên hướng

Apathy: Vô cảm, lãnh đạm

Aphasia: Mất khả năng ngôn ngữ

Aphorism: Cách/châm ngôn, ngạn ngữ

Aphthartodocetae: Thuyết trá thụ nạn (cho rằng thực sự thì thể xác ĐK không khổ, không chết, không hư đi; cuộc khổ nạn chỉ là biểu kiến, làm như là Ngài chịu đau khổ thật)

Apocalypse: Mạc khải; sách Khải huyền, Kh

Apocalyptic: Huyền bí, kiểu khải huyền; kinh khủng (như cảnh tận thế)

  1. number: con số 666 (Kh 13.18)

Apocalypticism: Chủ hướng (văn chương, vv) huyền bí

Apocatastasis: Thuyết cứu độ/phục nguyên vạn vật (Origênê)

Apocrypha: Ngụy thư/kinh; tin lành: thứ quy điển

Apocryphal: Thuộc ngụy thư; bịa đăt

Apodictic: Xác quyết; tất yếu

Apollinar(ian)ism: Thuyết Apollinaris (tk 4: chủ trương ĐK không có linh hồn; Ngôi Lời thay thế linh hồn)

Apologetics: Khoa biện/minh giáo, tín chứng học

Apologist: Người biện giải, nhà biện giáo

Apologize: Xin/cáo lỗi

Apology: Biện giải; lời tạ tội

Apopha(n)tic theology: Thần học: tiêu cực, huyền bí, vô ngôn

Apophthegm: Cách/danh ngôn

Aporia: Vấn nạn nan giải

Apostasy: Bội giáo, bỏ/phản đạo

Apostate: Người chối/bỏ đạo (công khai tuyên bố), phản đồ

A posteriori: Hậu thiên, hậu nghiệm

Apostle: Sứ đồ, tông đồ

  1. of the gentiles: thánh Phaolô

apostle’s creed: kinh Tin kính các Tông đồ

Apostleship: Cương/địa vị tông đồ

  1. of Prayer: Hội tông đồ cầu nguyện

Apostolate: Chức vị tông đồ; việc tông đồ

Apostolic: Thuộc tông đồ; tông truyền; tông tòa, tòa thánh

a .administration: hạt giám quản tông tòa (đk 371)

  1. age: thời các tông đồ
  2. canons: 85 khoản luật (quy điển) các tông đồ
  3. Constitution: tông hiến
  4. Datary: tiểu chưởng ấn tông toà
  5. Delegate: khâm sứ tòa thánh
  6. Fathers: tông phụ
  7. Letter: tông thư
  8. Ministry: thừa tác vụ các tông đồ
  9. Prefecture: hạt phủ doãn tông tòa
  10. See: Tòa thánh, tông tòa
  11. Signatura: tối cao pháp viện tòa thánh
  12. Succession: kế nhiệm các tông đồ
  13. Tradition: truyền thống các tông đồ (tác phẩm của Hippolytus, † 236)
  14. Vicariate: hạt đại diện tông tòa
  15. visitation: kinh lược tông tòa

Apostolici: Người cố sống hệt như các tông đồ (các nhóm quá khích chủ trương triệt để bắt chước các tông đồ)

Apostolicity: Tông truyền tính, tông đồ tính

Apotheosis: Thần hóa, phong thần; cực thịnh

Apparition: Hiện ra, h. hình; xuất hiện

Appeal: Kêu gọi, hiệu triệu; kháng cáo, thượng tố; yêu cầu; hấp dẫn

Appear: Hiện ra, xuất hiện; hình như

Appearance: Xuất hiện; hình dáng, dáng dấp, bề ngoài

Appel of the eye: Con ngươi (= nâng niu quý chuộng: Đnl 32.10)

Appellants: Thành phần kháng cáo (nhóm giáo sĩ Pháp chống án lên công đồng để phản đối Đ. Giáo hoàng, năm 1713)

Appetence: Lòng ham muốn, thèm muốn

Appetite: Thèm muốn, dục vọng; ngon miệng

concupiscible a.: thèm muốn dục tính

irascible a.: thèm muốn nộ tính

sensitive a.: thèm muốn cảm tính

Appreciate(-ion): Đánh giá cao, thẩm lượng; cảm phục, tán thưởng; thưởng thức; biết ơn; tăng giá trị

  1. of faith: nhận thức đức tin

Approach: Cách tiếp xúc; lối xử lý, phương thức nghiên cứu

Appropriation: Thích ứng; chiếm hữu; quy gán, biệt ứng/quy cách (Tam Vị học)

Approve: Chuẩn/chấp nhận, tán /đồng thành

A priori: Tiên thiên, tiên nghiệm; thoạt đầu

Apriorism: Tiên nghiệm cách/tính; tiên thiên thuyết

Apse: Hậu cung/đường

Aptitude: Năng khiếu, khả năng, năng cách

Aquamanile: Bình rửa tay

Aquarians: Phái duy thủy

A quo: Khởi hạn, khởi điểm

Aramaic: Tiếng Aram

Arcane (arcanum,-a): Bí mật, bí thuật

  1. discipline: quy luật bí thuật

Archaeology: Khảo cổ học

biblical a.: kh. c. h. kinh thánh

Archangel: Tổng sứ thần, tổng lãnh thiên thần

Archbishop: Tổng giám mục

metropolitan a.: TGM chính tòa

Archconfraternity: Liên phụng hội

Archdeacon: Tổng phó tế

Archdiocese: Tổng giáo phận, giáo tỉnh

Archetype: Nguyên mẫu; điển hình

Archimandrite: Đan viện trưởng (bên Đông phương)

Architriclinus: Quản gia/tiệc, chủ chi

Archives: Văn thư lưu trữ; công hàm; sở văn khố

Archpriest: LM uản hạt, LM niên trưởng

Ardent: Nồng nhiệt, sốt sắng, hăng hái, sôi nổi

Areligious: Vô tôn giáo

Areopagite: Hội viên Areopa-go, h. v. học đường Athênê

Aretology: Tụng ngôn

Argument: Lý chứng/lẽ; luận chứng

Argumentation: Cung cách biện luận

Arian(-ism): Lạc giáo Ariô (tk 4-6)

Aridity: Khô khan

Aristotelianism: Học thuyết Aristốt

Ark: Tàu Noê

  1. of the Covenant: hòm bia giao ước

A.of the Testimony: hòm bia chứng ước

Armageddon: Trận tử chiến (Kh 16:16)

Armenian (rite, church): (lễ điển, GH) Armênia

Arminianism: Phái Arminiô († 1609: một nhánh Tin lành Calvin)

Arms race: Chạy đua vũ trang

Article of faith: Tín khoản/ điều

  1. of death: phút lâm tử, giờ chết
  2. of religion: 39 giáo điều của Anh giáo; 25 giáo điều Methodist

Articulus stantis aut cadentis ecclesiae: Tín điều sống chết của GH (tối hệ đối với sự sống còn của GH)

Artificial insemination: Truyền/thụ tinh nhân tạo

Aryan: Ấn-Âu

Ascenda(e)ncy: Uy thế/lực

Ascension: Lên trời, thăng thiên (ĐK)

  1. of Isaia: Isaia lên trời (ngụy thư)

Ascent of Mount Carmel: Lên Núi Camêlô (Tác phẩm của thánh Gioan Thánh Giá)

Ascete: Tu sĩ/ng. sống khổ hạnh

Ascesis: Khổ chế; khổ luyện

Ascetical theology: Thần học tu đức khổ chế

Ascetic(ism): Thuật khổ chế/luyện, đời khổ hạnh

A se: Tự hữu

Aseity: Tự hữu tính

Asexual: Vô (giới) tính

Ash Wednesday: Thứ tư Lễ tro

Ashera pole: Trụ thần Ashera

Asperges: Rảy nước (thánh)

Aspergill(-um): Que rảy nước (thánh)

Aspersion: Rảy nước (kiểu Rửa tội)

Aspirant: Thỉnh/ứng sinh

Aspiration: Khát vọng, nguyện/kỳ vọng; lời nguyện tắt

Assemble: Tập/nhóm họp

Assembly: Hội đồng, cộng đoàn; hội nghị

  1. of God: Giáo phái Triệu thần hội (Tin lành Pentecostal)

Assent of faith: Đón nhận đức tin, tin nhận/ theo, tín phục

Assertion: Quyết đoán, khẳng định

Assessor: Cố vấn thẩm phán, hội thẩm

Assimilate(-ion): Đồng hóa; tiêu hóa; hấp thụ; thấu triệt

Assistant: Trợ lý/tá

Assistancy: Vùng (liên tỉnh) dòng (Dòng Tên)

Associate pastor: Cha phó

Association: Phối/liên hợp; liên tưởng; hội đoàn

of ideas: liên kết tư tưởng, liên tưởng

Assume: Đảm nhận; thừa nhận

Assumption: Giả định; đưa về Trời

  1. of the Blessed Virgin Mary: Đ. Trinh Nữ Maria hồn xác lên Trời, Mông triệu
  2. of Moses: Môsê được đưa lên Trời (ngụy thư)

Assumptionists: Dòng Mông triệu

Assurance: Bảo đảm; bảo hiểm

Assure: Đoan chắc, bảo đảm

Astrology: Thuật chiêm tinh

Asylum: Chỗ trú ẩn, nơi nương náu

right of a.: quyền trú ngụ/tị hộ

Asyrian Christians: Kitô hữu Cảnh giáo (ở Trung Đông)

Ataraxy: Vô cảm/giác/ưu; thanh tịnh, bình thản

Atavism: Nét tổ truyền, lại giống

Athanasian Creed: Bản tuyên tín thánh Athanasiô (cũng gọi là Quicumque, tk 5)

Atheism: Thuyết vô thần

humanistic a.: nhân văn vô thần

materialistic a.: duy vật vô thần

negative a.: vô thần tiêu cực (không có lý do để tin)

positive: vô thần tích cực (có lý do để không tin)

practical a.: lối sống vô thần, vô thần thực tế/tiễn

scientific a.: vô th. khoa học

systematic a.: vô thần hệ thống

theoretical a.: vô thần lý thuyết

Atheist: Ng. vô thần

Atomism: Thuyết nguyên tử, thể vi tán/phân

mental a.: vi phân tâm thần

Atone(-ment): Đền bù, bồi thường; đền tội

  1. Day (Yom Kippur): ngày đền tội, xá tội (Lv 16:1tt)

Atony: Mất trương lực

Atrophy: Suy nhược, gầy mòn, teo tóp

Attachment: Gắn bó, quyến luyến

Attempt: Thử, cố gắng, nỗ lực; toan tính, mưu toan; mưu đồ

Attempted marriage: mưu hôn (giáo sĩ tự động kết hôn: phi pháp bất thành)

Attention: Chú ý

Attitude: Thái độ; tư thế, dáng dấp

mental a.: th. đ. tinh thần, tâm/não trạng

Attribute: Thuộc tính; ưu phẩm, đặc tính; thuộc từ/ngữ; biểu trưng

communicable a.: ư. ph. khả thông

entitative a.: ư. ph. hữu thể

Attribution: Quy vào, gán cho; quy thuộc, biệt/đặc quy

Attrition: Uý hối, ăn năn (vì sợ hình phạt); tiêu hao

Attritionism: Thuyết úy hối (cho rằng ăn năn tội cách không trọn cũng đủ để chịu bí tích cáo giải nên)

Atypical: Không tiêu biểu, vô loại

Audians: Lạc giáo Auđiô (tk 4)

Audience: Tiếp kiến, yết kiến; khán giả, cử tọa; phiên tòa

Auditor: Thính giả; kiểm toán viên; dự thính viên tự do (trong các khóa học)

Aufklrung: (thời đại) ánh sáng

Augsburg Confession: Bản tuyên ngôn Augsburg (Tin lành, n. 1555)

Augur: Thầy bói (thời cổ La Mã)

Augustinians: Dòng thánh Âugutinô

Augustini(ani)sm: Học thuyết thánh Âugutinô

Aumbry: Tủ nhỏ (để giữ đồ vật thánh: dầu, chén, sách thánh, v.v.)

Aureole: Hào quang

Auricular Confession: Xưng tội tòa kín (“kề bên tai”)

Austere(-ity): Nghiêm khắc; khắc/kham khổ, khổ hạnh

Austerities: Những việc khổ hạnh

Authentic(-ity): Chính thức/pháp; trung thực, chân chính; đích thực, chính xác

Authoritarian: Độc đoán, chuyên quyền

Authoritative: Có thẩm quyền, có uy tín

Authorities: Uy thần (x. Powers)

Authority: Quyền thế, uy quyền/thế; thế giá, uy tín

divine a.: thần quyền

Autism: Bệnh tự kỷ/tỏa (thu kín mình lại, không giao tiếp được với người khác)

Autocephalous: Tự trị, biệt lập (một GH)

Autocracy: Chuyên chế, ch. quyền

Auto-da-Fé: Sắc lệnh về đức tin (kết án hoặc tha tội); hình phạt hỏa thiêu

Autoerotism: Tự kích dục

Autonomous morality: Luân lý tự lập (cá nhân tự chủ, không phụ thuộc vào một ai, kể cả TC)

Autonomous Religious House: Tu/đan viện tự trị (không có bề trên cao hơn bề trên nhà)

Autonomy: Tự trị/lập; tự chủ (đối lại với heteronomy)

Autopsy: Phẫu nghiệm tử thi

Auxiliary: Phụ, thứ yếu; phụ trợ, phụ bổ; phụ tá

  1. Bishop: GM Phụ tá
  2. hypotheses: giả thuyết bổ trợ
  3. Saints: các thánh «mát tay» (14 vị thường được coi là bầu cử thành công nhất), các thánh hay cứu giúp

Available(-ility): Sẵn có/dùng, khả dụng; sẵn sàng

Avarice: Tính tham lam, hà tiện, keo kiết

Avatar(-a): Thần nhập thế (Ấn độ giáo)

Ave Maria: Kinh Kính mừng

Avenger of blood: Người đòi nợ máu (Ds 35.19)

Averroism: Học thuyết Averroes († 1198)

Aversion: Gớm/chán ghét, ghê tởm, kinh tởm

Awakening: Thức tỉnh; tỉnh/giác ngộ, nhận thức; phát động, khơi dậy

Awareness: Giác ngộ, ý/nhận thức

Axiology: Giá trị học

Axiom: Định lý, tiên đề; châm ngôn; điều hiển nhiên

Azyme: Bánh không men

Azymites: Phái dùng bánh không men

BA (Bachelor of Arts; US=AB): Cử nhân văn chương
Baal: Thần Baal
Babel: Tháp Babel; hỗn độn
Babylonia: Babylonia
B. exile: thời lưu đày ở Babylonia
Backbiting: Nói xấu sau lưng
Baccalaureate: Tú tài
Background: Hậu cảnh, nền cảnh; bối cảnh; lai lịch
b. theory: học thuyết hậu cảnh
Bad example: Gương xấu/mù
b. faith: thiếu thành thật, ý gian, gian lận, bất lương; ác ý, dã tâm
Bahaism: Đạo Bahai
Baianism: Thuyết Baiô († 1589)
Baldacchino: Phương/tán du (che trên bàn thờ), lọng che
Balm, balsam: Nhựa thơm; tô hợp hương
Baltimore Catechism: Sách Giáo lý Baltimore
Ban: Cấm chỉ; lệnh cấm; kết án, tuyệt thông
Banns: Cáo thư hôn phối, rao hôn phối (đk 1067)
Baptism: Phép Rửa (tội), thanh tẩy
b. of blood: r. tội bằng máu (tử đạo trước khi chịu phép rửa)
b. of desire: rửa tội bằng ước muốn
b. of fire: rửa tội bằng lửa (= ước muốn)
b. in the Holy Spirit: chịu ơn Thánh Thần
conditional b.: rửa tội với điều kiện
infant b.: rửa tội hài nhi
lay b.: phép rửa từ tay giáo dân
Baptismal Font: Giếng Rửa tội
b. grace: ơn phép rửa tội
b. name: tên thánh
b. robe: áo rửa tội
b. vows/promises: lời hứa rửa tội/khi chịu phép rửa
b. water: nước rửa tội
Baptistery: Cung/đền rửa tội
Baptist, the: Thánh Gioan Tẩy Giả
Baptists: Phái trưởng tẩy; phái Báp-tít
Baptize: Rửa tội (ban, nhận)
Barbiturate: Bacbiturat
Barefoot Friars: Tu sĩ chân không, khổ hạnh
Bar-Jonah: Con Gioan (tên họ của thánh Phêrô)
Barmitzvah: Con trai Do thái tuổi 13; lễ mừng lên 13
Barnabas: Ba-na-ba
letter of B.: Thư của Ba-na-ba (ngụy thư)
Barnabites: Tu sĩ Dòng thánh Phaolô
Baroque: Barốc (kiểu nghệ thuật)
Bartholomew: Ba-tô-lô-mê-ô
Baruch: Ba-rúc, Br
Base community: Cộng đoàn căn bản
Basel, council of: Công đồng Basilea (n. 1431-1449)
Basilians: Tu sĩ Dòng thánh Basiliô
Basilica: Vương cung thánh đường
b. Major: đại v. c. th. đường
b. Minor: tiểu v. c. thánh đường
Patriarcal b.: giáo đường thượng phụ
Basilidians: Phái Basiliđes (ngộ giáo, tk 2)
BC (before Christ), BCE (bef. common era): Trước ĐK, trước công nguyên
Beads, tell the: Lần (tràng) hạt, lần chuỗi
Bearer: Chủ thể quản thủ
Beatific: Vinh phúc
b. union: phúc hiệp, kết hiệp trong vinh phúc
b. vision: phúc kiến, thị kiến vinh phúc
Beatify(-ication): Tôn phong chân phước/á thánh
Beatitude: Hạnh phúc
Beatitudes, the: Bát chính phúc, tám mối phúc thật (Mt 5:3-12)
Bedevil: Quỷ ám; gây/làm bối rối, hành hạ
Beelzebub: Bê-en-dê-bun, quỷ trưởng, tướng quỷ
Beg: Ăn xin, hành khất; nài xin
Beget: Sinh sản; (trong TC=) nhiệm sinh
Only Begotten: Con Một TC
Beguines, Beghards: Hiệp hội giáo dân Bêganh (sống chung – nam riêng, nữ riêng – mà không có lời khấn, ở Bỉ, Hà lan; bị GH lên án)
Behaviour: Cung cách hành động, thái độ ứng xử
Behaviourism: Tâm cử thuyết, chủ thuyết hành vi
Being: Hữu thể, hiện hữu, tồn tại
b. itself: tự hữu thể
Belfry: Tháp chuông
Belial: Bê-li-a, Satan
Belief: Tin tưởng, tín ngưỡng, lòng/niềm tin, đức tin
Believe: Tin, tin tưởng
Bell: Chuông
Belonging: Thuộc về; hệ thuộc
sense of b.: cảm thức hệ thuộc
Beloved disciple: Môn đồ Chúa yêu (Ga 13:23)
Benedicite: 1. Thánh thi “Chúc tụng Chúa đi..” (Đn 3:57-90); 2. kinh “Xin Chúa chúc lành” (trước bữa ăn)
Benedictines: Tu sĩ Dòng Biển Đức
Benediction: Phép lành, lời chúc lành/phúc
b. of the Blessed Sacrament: chầu/phép lành Mình Thánh Chúa
Benedictional: Sách (các) phép lành
Benedictus: Bài ca “Chúc tụng” (Lc 1:68-79)
Benefaction: Việc thiện/ nghĩa; của dâng cúng
Benefactor: Ân nhân, nhà hảo tâm
Benefice: Ân bổng giáo sĩ, bổng lộc (đk 1272)
Beneficiary: Thụ hưởng ân bổng; hưởng lợi
Benefit: Lợi ích; lợi lộc; lợi điểm; món trợ cấp, cấp phí; đặc huệ; đặc quyền
b. of Clergy: đặc quyền giáo sĩ (khỏi chịu quyền tòa đời)
Beneplacitum apostolicum: Chấp thuận của Tòa thánh
Benevolence: Lòng: nhân, tốt, khoan dung; hảo/từ tâm, thái độ rộng lượng
Benighted: Dốt nát, lạc hậu
Benignity: Hiền lành/hậu, nhu mì, khoan hậu; khinh trạng (không trầm trọng), nhẹ, lành
Berakah: Kinh tạ ơn hoặc cầu chúc (Do thái)
Bernardines: Tu sĩ Dòng thánh Bênađô cải cách
Beseech: Khẩn cầu, van nài
Bestial: Dã man, tàn bạo, đầy thú tính
Bestiality: Thú tính; thú dâm
Bestiaries: Tập truyện về động vật (Trung cổ)
Bestow: Ban tặng
Bethlehem: Bê-lem
Betrothal: Đính/hứa hôn
Bewitch: Bỏ bùa mê, phù, yểm; mê hoặc; làm cho mê say , quyến rũ
Bhagavat: Thế tôn
Bhakti: Tín thác ái mộ
Bhandanta: Đại đức
Bhiks(h)u: Tỳ kheo, khất sĩ, tăng ni
Bias: Thiên lệch, xu hướng; thành kiến
Bible: Kinh Thánh
bible-bashing: thuyết giảng quá khích (theo lối duy văn tự)
b. Christians: một nhánh GH Mêthôđist
b. service: cử hành/phụng vụ Lời Chúa
b. society: hiệp hội KT
Biblia pauperum: Kinh Thánh (giới nghèo) tranh truyện (Trung cổ: dùng để dạy giáo lý kinh thánh bằng tranh vẽ)
Biblical: Thuộc Kinh Thánh
b. archaeology: khảo cổ học về thời đại KT
b. chronology: niên đại biểu/học KT
b. Comission: Uỷ ban KT
b. criticism: thuật nghiên cứu phê bình KT
b. movement: phong trào KT
Biblicism: Chủ thuyết duy KT
Bibliography: Thư mục
Bibliolatry: Tôn thờ KT
Bidding prayer: Kinh cầu Anh giáo
Bier: Đòn cáng/khiêng quan tài; áo quan, quan tài
Big-bang: Vụ nổ lớn (khởi điểm vũ trụ)
Bigamy: Lấy hai vợ/chồng; song hôn
Bigot(-ed,-ry): Cố chấp, hẹp hòi, bè phái; cuồng/muội tín
Bilingual: Song ngữ
Bilocation: Lưỡng tại (hiện diện một lúc ở hai nơi)
Bination: Làm hai Lễ một ngày
Binding and loosing: Quyền buộc gỡ (ĐK trao ban cho thánh Phêrô)
Bingo: Trò đánh bingô
Binitarianism: Thiên Chúa Hai Ngôi (lạc giáo)
Biodegradable: Dễ hư thối (do tác nhân sinh học, vi khuẩn)
Bioethics: Sinh luân thường học, sinh đạo đức học
Biogenesis: Sinh nguyên trình (khởi nguyên sự sống), sinh nguyên thuyết
Biography: Tiểu sử
Biological warfare: Chiến tranh sinh học/vi trùng
Biologism: Duy sinh luận
Biology: Sinh vật học, sinh học
Bionics: Phỏng sinh học, sinh kỹ thuật
Biopsy: Sinh thiết
Biorhythm: Chu kỳ sinh học, nhịp s. h.
Biosphere: Sinh cầu/quyển, sinh vực
Biotechnology: Kỹ thuật sinh học, sinh kỹ
Biretta: Mũ cạnh vuông (giáo sĩ), barét
Birth control: Hạn chế/điều hòa sinh sản
Birthday: Sinh nhật
Birthrate: Tỷ suất sinh
Birthright: Quyền tập ấm, thừa kế
Bisexual: Lưỡng giới tính
Bishop: Giám mục
Bishopric: Địa phận
Black: Màu đen; da đen; đen tối
b. canons: kinh sĩ thánh Âugutinô
b. death: dịch hạch (tk 14)
b. fast: ăn chay nhặt, nhặt chay
b. friars: tu sĩ Dòng Đa Minh
b. magic: quỷ thuật
b. Maria: rổ đựng rau; (bóng) xe chở tù.
b. Mass: Thánh Lễ nhại, tà lễ, lễ thờ Satan
b. monks: tu sĩ Dòng Biển Đức
b. sheep: con chiên ghẻ, phần tử hư đốn
b. theology: thần học da đen
Blackball: Bỏ phiếu chống, đánh hỏng
Blacklist: Sổ đen; vô sổ đen/sổ cấm (các sách)
Blackmail: Tống tiền; hăm dọa
Blaspheme, blasphemy: Phạm thượng/thánh, lộng ngôn, báng bổ
Bless: Chúc lành/ phúc; ban/ giáng phúc
Blessed: Được diễm phước, có phúc
The B.: á thánh, chân phước
B. Sacrament: Mình Thánh Chúa, Thánh Thể
B. Virgin: Đức Trinh Nữ
Blessing: Cầu/chúc phúc, chúc lành; phép lành; điều lành
apostolic b.: phép lành Tòa thánh
b. in disguise: gặp điều lành trong chuyện dữ, gặp họa mà hóa ra may
Blind: Mù
b. alley: ngõ cụt
b. spot: điểm mù
Bliss: Hạnh phúc, toàn phúc, cực lạc
Blood: Máu
b. brother: anh em kết nghĩa
b. lust: ưa giết chóc
b. money: tiền thuê giết mướn; bồi khoản án mạng
b. of the Covenant: máu Giao Ước
b. relation: huyết hệ, huyết thống, h.tộc
b. sacrifice: cuộc hy tế đẫm máu
b. theology: th. h. huyết thục
precious b.: bảo huyết ĐK
sacrificial b.: máu hy tế
Blue Army: Đạo binh xanh (hiệp hội sáng lập năm 1946)
Boanerges: «Con thiên lôi» (Mc 3:17, tên ĐK đặt cho Giacôbê và Gioan)
Boasting: Khoe khoang, khoác lác; hãnh diện; tự khoa, tự hào
Boat: Tàu, thuyền
incense b.: bình hương
Bodhi: Bồ đề, Đạo, Giác, Trí
Bodhihrdaya: Đạo tâm, Bồ đề tâm
Bodhisattva: Bố tát
Bodily: Thuộc về cơ thể, thể xác
Body: Thể xác, thân thể; vật thể; hội, đoàn, giới, khối
b. language: ngôn ngữ cử chỉ
b. of Christ: Mình Thánh Chúa
b. of the Church: cộng đoàn GH
Bogomils: Tôn phái Bôgômilô (kiểu Manikêô, nhị nguyên, thời Trung cổ)
Bohemian Brethren: Anh em Bôhêmia (tôn phái kitô, tách khỏi Utraquists, n. 1467, và sau này kết hợp với phái Calvin)
Bollandists: Bôllanđist (thành viên tổ chức Jean Bolland, chuyên khảo cứu và biên soạn tiểu sử các thánh)
Bolshevism: Chủ nghĩa bônsêvíc
Bona fide: Thiện ý, thực tâm/lòng, thành thực
Bond of Marriage: Dây hôn phối, liên hệ vợ chồng, hôn hệ
Bondage: Cảnh: nô lệ, giam cầm
Book: Sách, kinh, thư
b. of Common Prayer: Sách Kinh Chung (Sách phụng vụ Anh giáo)
b. of Hours: Sách giờ kinh, sách nhật tụng
b. of Life: Sổ trường sinh
Born again: Tái sinh (phái kitô Pentecostal)
Bounteous(-tiful): Dồi dào, quảng đại
Bounty: Rộng rãi, hào phóng, quảng đại; quà biếu, tiền thưởng
Brahman: Bà la môn, tư tế Blm
Braille: Chữ bray, chữ nổi
Brain death: Chết phần não
Brainstorming: Phương pháp kích não
Brainwashing: Tẩy não
Brake(-ing of) the Bread: Lễ bẻ bánh
Branch theory: Biệt chi thuyết (Anh giáo)
Brazen sea: Bể nước bằng đồng (1V 7.23)
Bread: Bánh
altar b.: bánh lễ
b. of life: bánh trường sinh
unleavened b.: bánh không men
Brethren: Anh em
Breviary: Sách nhật tụng, Phụng vụ giờ kinh
Bride: Cô dâu, tân nương
b. of Christ: Hiền thê ĐK
Bridegroom: Chàng rể, tân lang
Brief: Đoản sắc
b. under the Seal of the Fisherman: đ. sắc đóng ấn nhẫn Giáo Hoàng
Brimstone: Diêm sinh (Kh 9.17,18)
Broad Church: Giáo hội quảng phái (Anh giáo)
Broadstole: Dây các phép lớn (của phó tế)
Brotherhood: Tình anh em, huynh đệ đoàn
Brother-in-law: Anh em chồng/vợ/rể
Brothers: Anh em; sư huynh; nam tu sĩ không linh mục
b. of the Christian Schools: sư huynh Dòng La san
b. Hospitalers: sư huynh Dòng Thánh Gioan Thiên Chúa
Bruised reed: Sậy dập (Is 42.3)
Buddha-Dharma-Samgha: Phật-Pháp-Tăng
Buddhism: Phật giáo
Bull: Sắc chỉ, trọng sắc
Bullarium: Thư tập các Sắc chỉ
Burden of proof: Bổn phận chứng minh
Bureaucracy: Chế độ quan liêu, thói thư lại
Burgomaster: Thị trưởng
Burial: Đám tang, việc tống táng
Burning Bush: Bụi gai cháy rực (Môsê)
Bursar: Người quản lý tài chánh (trường học), ng. có học bổng
Burse: Bao túi nhỏ (đựng khăn thánh, Mình Thánh); học bổng
Buskins: Bít tất GM (mang khi làm Lễ trọng: theo màu phụng vụ)
B.V.M. (Blessed Virgin Mary): Đức Thánh Nữ Trinh Maria
Bylaw: Luật lệ địa phương; nội quy (của một hội đoàn, tổ chức, vv)
Byzantine: Thuộc Bydănxiô (Cônstantinốp); phức tạp vô lý
b. discussion: tranh cãi viển vông
Byzantinism: Kiểu Bydănxiô, viển vông 
Cab(ba)la: Phép bí truyền (xem theosophy; pháp thuật thông truyền Kinh thánh của Do thái; bí thuật để giao thông với thế giới siêu việt)
Cabbalistic: Thuộc bí pháp, pháp thuật, thần thông, bí hiểm
Caesaropapism: Thể chế /chủ thuyết lưỡng quyền nguyên thủ (nắm cả quyền đời lẫn quyền đạo)
Caesura: Ngắt giọng (trong cách ngâm thơ)
Caesarean/Cesarian: Mổ dạ con
Caiaphas: Cai-pha
Cain: Ca-in
Calced: Đi giày
Calefactory: Lò sưởi; bình sưởi tay (bình cầu chứa nước nóng để linh mục sưởi tay khi làm lễ)
Calendar: Niên lịch
Church liturgical c.: giáo lịch
Gregorian c.: niên lịch do ĐGH Grêgôriô XIII ấn định (n. 1582)
Julian c.: niên lịch do Giuliô Cêsar ấn định
Calixtines: Phe chén thánh (nhánh ôn hòa của phái lưỡng hình Huss(-ita): x. utraquism)
Calling: Ơn gọi; thiên hướng; nghề nghiệp
Callous(-ness): Nhẫn tâm
Calm: Yên lặng/tĩnh; bình/điềm tĩnh, thanh thản
Calumny: Vu khống/cáo
Calvary: Đồi sọ, Canvê
Calvinism: Thuyết/phái Calvin († 1564)
Camaldolese: Tu sĩ Dòng Camaldoli (do thánh Rômualđô sáng lập, n. 1012)
Camauro: Mũ nhung đỏ (của ĐHG: thời xưa)
Camerlengo, Camerarius: Hầu cận/thị tùng viên
Campanile: Tháp chuông
Canaanite: Người Ca-na-an
Simon the C.: Simôn Canaan (tông đồ: Mt 10.4)
Candelabrum: Đèn trụ, đèn giá nhiều ngọn
Candidate: Ứng viên, cử v., ứng sinh, dự tuyển, thí sinh
Candle: Cây nến
Paschal c.: nến Phục sinh
Candlemas: Lễ nến (2-2)
Candlestick: Giá đèn nến, chân nến
Canon: Quy tắc, tiểu chuẩn; kiểu mẫu; thư quy, quy điển; điều khoản
c .of a council: khoản luật
c. of the Mass: lễ quy
c. of Scripture: chính lục Kinh thánh
c. of Muratori: bản kê các sách Kinh thánh do ông Muratori (1672-1750) khám phá
c. within the c.: cốt tủy quy điển
Canon: Kinh sĩ
c. Penitenciary: k. s. xá giải
c. Regular: k. s. dòng
Canon Law: Giáo luật
Canoness: Nữ kinh sĩ
Canonical: Theo giáo luật
c. celebration: cử hành theo thể thức g. l.
c. effects: giá trị giáo luật
c. form: thể thức luật định
c. hours: các giờ kinh
c. mission: bổ nhiệm, ủy thác hợp luật
c. penance: nghi thức giải tội (xưa)
c. possession: chính thức đảm nhận nhiệm vụ
c. visitation: kinh lược theo g. l.
Canonicals: Lễ phục giáo sĩ
Canonicity: Quy điển tính
Canonist: Chuyên viên giáo luật, nhà giáo luật
Canonize(-ation): Phong thánh; liệt kê vào quy điển, quy mục
Canons, regular: Kinh sĩ dòng
Canopy: Trướng, tán; vòm
Canossa, to go to: Hạ mình, cúi mình trước một đối thủ (chịu thua sau trận đấu)
Cantata: Thánh ca đoản bản, Cantat
Canticle: Bài thánh ca, ca vịnh
C. of Canticles: Diễm ca, Dc
C. of the Sun: bài ca mặt trời (của thánh Phanxicô Assisi)
Cantor: Thánh ca viên; lĩnh xướng viên
Caodaism: Cao Đài tam kỳ phổ độ
Capernaum: Ca-phác-na-um
Capital: Thủ đô/phủ; chữ hoa; chủ yếu; vốn, tư bản
c. punishment: tử hình
c. sins: căn tội, các mối tội đầu
c. virtues: căn đức, các nhân đức chính
Capitalism: Tư bản chủ nghĩa
Capitular Mass: Thánh Lễ cộng đoàn kinh sĩ
Capitulary: Tập quy chế dân sự; cuốn quy luật của: địa phận, kinh sĩ đoàn, v.v.; (xưa) bản dẫn nhập (tóm lược nội dung mỗi một cuốn sách) Kinh Thánh
Cappa: Áo choàng
c. magna: áo choàng lớn (của các hồng y và giám mục)
Cappadocian Fathers: Các Giáo phụ Capađôxia (Basiliô, Grêgôriô Nazianzô và Grêgôriô Nisa)
Captatio benevolentiae: Lường nịnh, lấy lòng
Captivity Epistles: Ngục trung thư (Pl, Cl, Ep, Plm)
Capuchins: Tu sĩ Dòng Phanxicô cải cách
Caput: Đầu; thủ lĩnh
Cardinal: Hồng y (đk 349); căn bản, chủ chốt
c. Bishop: hồng y đẳng giám mục (đk 350)
c. Camarlengo: h. y thị thần
c. Deacon: h. y đẳng phó tế
c. Dean: h. y niên trưởng
c. Legate: h. y đặc sứ
c. Prefect: h. y bộ trưởng
c. Priest: h. y linh mục
c. Protector: h. y bảo trợ
c. Proto-deacon (first c. deacon): h. y trưởng đẳng phó tế
c. Vicar: h. y đại diện/giám quản
Cardinal Virtues: 4 bản đức trụ (khôn ngoan, tiết độ, dũng lực và công chính)
Cardinalate: Chức hồng y
Care of Souls: Tác vụ (luật định) chăm lo cho các linh hồn (đk 150)
Cargo Cult: Đạo thờ đồ vật (phong trào tôn giáo Mêlanêdi giống như Thiên sai thuyết)
Caritas Intenationalis: Hội cứu tế Công giáo quốc tế
Carmel: Núi Các-men
Carmelite: Tu sĩ Dòng Camêlô/Cát Minh
Carnal: Xác thịt, nhục dục
Carnival: Hội cácnavan, lễ hội vui chơi công cộng trước mùa trai giới (Mùa Chay)
Carolingian: Liên quan đến thời Charlemagne († 814; thời đại, cải cách, vv)
Cartesianism: Chủ thuyết Descartes (1596-1650)
Carthage councils: Các công đồng Cácthagô (tk 3-5)
Carthusians: Tu sĩ Dòng thánh Brunô (1032-1101)
Case: Trường hợp; trạng huống, hoàn cảnh; vụ, nố; (ngữ=) cách, thể cách
c. of conscience: nố/nghi vấn lương tâm
reserved c.: nố dành riêng
Cassock: Áo dòng (x. soutane)
Caste: Đẳng cấp, tầng lớp xã hội
Casualism: Thuyết ngẫu nhiên
Casualness: Tính ngẫu nhiên
Casuistry: Giải nghi học, ứng dụng học; kỹ thuật giải các nố lương tâm
Catacomb: Hang toại đạo
Catafalque: Bục quan tài, giàn/đài linh cữu
Cataphatic theology: Thần học tích cực
Catechesis: Huấn giáo, dạy giáo lý
Catechetical: Liên quan đến huấn giáo
c. value: giá trị huấn giáo
Catechetics: Thuật huấn giáo
Catechism: Sách giáo lý, sách bổn
Catechist: Giáo lý viên, giảng viên giáo lý
Catechize: Dạy giáo lý
Catechumen: Người dự tòng
Mass of the c.: phần đầu Thánh Lễ (trước lúc dâng lễ)
Catechumenate: Thời gian dự tòng
Categorical: Dứt khoát, nhất quyết; thuộc phạm trù
c. imperative: quy tắc luân lý tuyệt đối (thuyết Im. Kant)
Category: Loại, hạng, khối; phạm trù
Catena: Sách chú giải (xưa: giải thích từng câu KT với nhiều chú dẫn của các tác giả khác nhau)
Cathari(-st): Lạc giáo Cathar (trào lưu nhị nguyên, khổ hạnh Trung cổ)
Catharsis: Tẩy rửa; giải tỏa/vi tâm thần; thanh tẩy tâm hồn; quán trường, rửa ruột
Cathedra: Tòa, ngai, giảng đàn, ghế/chức giáo sư
ex c.: từ thượng tòa (giáo huấn), dùng quyền tối thượng; dứt khoát
Cathedral: Nhà thờ chính tòa
c. chapter: kinh sĩ đoàn
c. school: trường dạy hát cho ca đoàn (xưa)
Cathedraticum: Thuế chính tòa (phần đóng góp giáo xứ nạp cho giám mục, theo Giáo luật cũ)
Catholic: Công giáo
c. Action: c. g. tiến hành
c. Apostolic Church: GH đại công sứ đồ (giáo phái Tin lành: Irvingites)
c. Church: GH c. g.
c. Epistles, Letters: các thư chung (KT: Gc, 1+2Pr, 1+2+3Ga, Gđ)
c. Majesty: vua Tây ban nha
c. Relief [Emancipation] Acts: đạo luật giải phóng (trả cho ng. dân các quyền công dân mà trước đó Anh quốc đã tước mất)
Catholicate: Địa hạt/chức giáo chủ (trong GH tự trị Ba tư, Armênia, Georgia)
Catholicism: GH (thế giới, tính chất) công giáo
popular c.: giới công giáo bình dân
Catholicity: Tính chất phổ quát, công giáo tính
actual c.: công giáo tính thực chất
moral c.: c. g. t. tinh thần
physical c.: c. g. t. thực sự
virtual c.: c. g. t. tiềm tàng
Catholicos: Tước hiệu giáo chủ (trong các GH Armenia, Georgia và Asyria)
Causa sui: Tự nhân
Causality: Tương quan nhân quả, nguyên nhân tính
law of c.: định luật nhân quả
principle of c.: nguyên lý nhân quả
Causative: Tác động như là nguyên nhân, tính cách nguyên nhân
Cause: Nguyên nhân, căn cớ, duyên do: nguyên nhân tối thượng (TC)
disposing c.: nguyên nhân chuẩn bị
efficent c.: n. nh. tác thành
exemplary c.: nguyên nhân mô phạm, kiểu mẫu
final c.: nguyên nhân mục đích, cứu cánh
first c.: n. nh. đệ nhất
formal c.: n. nh. mô thức
instrumental c.: nguyên nh. dụng cụ
material c.: n. nh. chất thể
meritorious: vì công đức
moral c.: n. nh. luân lý
principal c.: nguyên nhân chủ yếu, chính nhân
remote c.: n. nh. xa/gián tiếp, viễn nhân
second c.: nguyên nhân đệ nhị, thứ nhân
secondary c.: nguyên nhân phụ thuộc
sufficient c.: nguyên nhân toàn túc, túc nhân
supreme c.: n. nh. tối cao
total c.: n. nh. toàn diện
ultimate: n. nh. tối hậu
Cause-effect relationship: Quan hệ nhân quả
Cause: Vụ kiện, vụ án, án kiện
c. of canonization: vụ phong thánh
Cause: Lý do; sự nghiệp
Cautel: Quy tắc chữ đỏ (về các bí tích)
Caution: Cẩn thận, thận trọng; cảnh báo/cáo
Cautiones: Lời hứa hôn nhân khác đạo (bảo đảm sẽ giáo dục con cái trong đức tin công giáo)
CE: Church of England: GH Anh (Anh giáo)
CE: Christian era, common era: Công nguyên
Cedron: Kít-rôn
CELAM: Liên hiệp các Hội đồng Giám mục Châu Mỹ Latinh
Celebrant: Chủ tế/lễ
Celebrate(-tion): Mừng kính; cử hành cuộc/lễ mừng
c. the memory: kính nhớ
Celebret: Chứng thư hành lễ
Celestial: Thuộc về: trời, Thiên vương, th. giới
c. bodies: vật thể thiên giới; thiên thể
c. city: thiên đô
c. hierarchy: thiên phẩm/trật (thiên thần)
c. mechanics: cơ học thiên thể
Celibacy: Đời/tình trạng độc thân
Celibate: Độc thân
Cell: Phòng nhỏ; xà lim; tế bao; chi bộ
Cellarer: Đan sĩ lương đài (lo về lương thực)
Celt(-ic): Người (dân tộc) Xen-tơ
Celtic Church: GH Xen-tơ (ở Anh quốc trước thời thánh Âugutinô Canterbury († 605)
c. cross: thập giá có vành tròn
Cemetery: Nghĩa trang/địa, đất thánh
Cenacle: Nhà/phòng tiệc ly
Conobite: Đan sĩ; cộng đoàn ẩn tu
Cenotaph: Quan tài trống, đài kỷ niệm
Censer: Bình (xông) hương, lư hương
Censor: Kiểm duyệt viên
Censorship: Chính sách kiểm duyệt (sách báo)
Censure: Hình phạt chữa trị, giáo vạ (đk 1331), kiểm trừng; kiểm duyệt/định
c. a jure: giáo trừng do luật
ecclesiastical c.: giáo trừng
ferendae sententiae c.: giáo trừng hậu kết (đk 1314)
latae senentiae: giáo trừng tiền kết
reserved c.: giáo vạ: biệt cầm, biệt quyền, dành riêng (đk 1354 §3)
Center/centre: Tâm điểm; trung tâm; điểm/phần chủ yếu
Centering prayer: Suy niệm quy thần, quy thần niệm
Centered(-ness), self-: Quy ngã
Cento: Thi phẩm ráp nối, bài chắp nhặt; chuỗi các câu trưng dẫn Kinh Thánh
Centrifugal: Ly tâm
Centripetal: Hướng tâm
Centurion: Quan bách quân
Century: Thế kỷ; đội trăm quân; tập trăm đoạn
Cerecloth: (xưa) Khăn chùi sáp (bàn thờ)
Ceremonial: Thuộc nghi thức; bộ nghi thức; sách nghi thức
c. of Bishops: sách nghi thức của GM
Ceremony: Nghi thức/lễ
Cerinthians: Lạc giáo Cerinthô (th 1-2)
Certain(-ty): Chắc chắn
Certify: Chứng thực, xác thực
Certitude: Xác thực tính; xác nhiên tính; niềm xác quyết/tín
extrinsic c.: ngoại lý
formal c.: minh bạch, dứt khoát
intrinsic c.: nội lý
metaphysical c.: siêu hình (tuyệt đối)
moral c.: xác tín luân lý/lẽ thường (chắc đủ để hành động, đk 1608)
Chain: Xích, xiềng; dãy, tràng; mạng lưới
c. letter: thư dây chuyền
c. reaction: phản ứng dây chuyền, liên tiếp
Chained Bibles: Sách Kinh thánh cài giây (để khỏi bị đánh cắp)
Chair: Ngai tòa, tòa giảng, ghế hoặc chức giáo sư
c. of Peter: ngai tòa Phêrô; uy thế của ĐGH
c. of theology: chức hoặc ghế dạy thần học
Chalcedon: Canxêđôn, Khalkêđôn (công đồng n. 451)
Chaldean: Can-đê
C. Curch/Rite: GH/lễ điển Can-đê (nhánh Nestôriô)
Chalice: Chén lễ/thánh
c. veil: chăn phủ chén
Chamberlain: Thị thần
Cardinal c.: h. y. nhiếp chính (thời gian trống ngôi GH)
Ch. of Sword and Cape: thị thần (giáo dân; Đức Phaolô VI giải bỏ chức này n. 1958)
Chance: Tình cờ, ngẫu nhiên; cơ hội/may
Chancel: Cung thánh (phần chung quanh bàn thờ)
Chancellor: Chưởng ấn (đk 482)
Chancery: Giáo phủ, tòa/văn phòng giám mục
Chant: Thánh ca, bài hát, điệu hát
Gregorian c.: bình ca
melismatic c.: ca điệu độc vận đa âm (một vần mà hát ngân nga qua nhiều nốt nhạc)
syllabic c.: từng vân
Chantry: Thiện quỹ các linh hồn (để dâng lễ cho kẻ quá cố); nguyện đường các linh hồn (để làm các lễ ấy)
Chaos: Hỗn độn; hỗn loạn
Chapel: Nhà nguyện, nguyện đường
c. of Ease: nhà nguyện tùy tiện (nhà nguyện cạnh)
private c.: phòng nguyện (đk 1226)
Chaplain: Tuyên uý (đk 564)
military c.: t. u. quân đội
C. of His Holiness: đức ông (bậc t. u.)
Chaplet: Tràng hạt/chuỗi
Chapter Hội; đại hội, (dòng) tu nghị
Cathedral c.: Hội kinh sĩ (đk 503);
c. House: phòng đại hội
c. of. faults: hội trị lỗi
Conventual c.: cuộc họp cộng đoàn tu sĩ, tu nghị
General c.: tổng tu nghị, tổng công hội
Chapter, Little: Bài đọc ngắn
Character: Tính tình; tính cách, t.chất; tư cách, đặc điểm, cá tính; chí khí
Sacramental c.: ấn tích
Characterology: Tính tình học
Charge: Khối nặng; giá tiền; nhiệm vụ; án buộc tội; diễn từ (của các bề trên cao cấp… nhân các dịp đi kinh lược)
Charism(-a): Đoàn/đặc sủng
c. of truth: đ. s. chân lý
Charismatic: Thuộc: Thần Linh; có tính cách đoàn sủng
c. Movement, Renewal: phong trào: Thánh Linh, canh tân
Charitable: Nhân ái, độ lượng
Charity: Bác/đức ái, tình yêu; hội từ thiện, cứu tế; của bố thí
heroic act of c.: nghĩa cử bác ái anh hùng (dâng hết mọi công đức riêng cũng như được ứng chỉ đời này và đời sau để giúp cho các linh hồn nơi luyện ngục)
sister of c.: Nữ tử bác ái (Dòng thánh Vinh Sơn)
Charms: Sức quyến rũ; duyên dáng; bùa mê, lá bùa
Charterhouse: Tu viện Dòng thánh Brunô
Chartreuse, The Great: Đan viện thánh Brunô (sáng lập tại Grande-Chartreuse gần Grenoble, Pháp)
Chaste(-ity): Trinh bạch, tr. khiết, khiết tịnh, trong trắng
Chastise: Trừng trị, đánh đập; hình phạt
Chasuble: Áo lễ ngoài
Cheat(-ing): Gian lận, lừa gạt, lừa đảo
Cheirotonia: Nghi thức đặt tay (phong chức)
Cherubicon: Bài ca Kêrubim (phụng vụ Đông phương)
Cherub(-im): Minh thần, thần phẩm Kêrubim
Cherubic: Tròn trỉnh xinh xắn, ngây thơ trong sáng, đẹp như tiên
Chiasmus: Phép đối ngẫu tréo, cách chuyển hoán câu đôi
Child abuse: Hành hạ/ ngược đãi trẻ con
Childermas: Lễ Các Thánh Anh Hài (28 tháng 12)
Childhood: Tuổi thơ, thời thơ ấu, thiếu thời
Childlikeness: Như trẻ con, ngây thơ, hồn nhiên
Child of Mary: Hội Con ĐM
Children’s Crusade: Nghĩa binh thiếu nhi (n. 1212)
Chiliasm: Thiên niên thuyết
Chi-Rho: : Chữ viết tắt của CristoV (X=khi+P=rô)
Chirognomy: Thuật xem tướng tay
Chirograph: Thủ bút, văn tự viết tay (thư của ĐGH)
Chirotony: Nghi thức đặt tay
Chivalry: Phong cách hiệp sĩ; tác phong lịch sự
Choice, moral: Sự lựa chọn luân lý
Choir: Bục (dành cho:) ca đoàn/hội hát, kinh sĩ, v.v.; ban lễ nhạc
c. boy: em hội hát, thiếu ca viên
c. master: ca trưởng
c. of angels: 9 phẩm thiên thần
c. school: trường nhà thờ lớn
c. Sisters: Nữ kinh sĩ (có bổn phận hát kinh nhật tụng; khác với lay Sisters)
Choral: Thuộc ca đoàn; hội hợp xướng
Chorale: Bài hợp xướng; dàn hợp xướng
Chorbishop (chorepiscopus): (xưa) Giám mục miền quê (chỉ có quyền hành hạn chế)
Chorister: Thành viên ca đoàn, ca viên
Chorus: Dàn hợp xướng; đoạn hợp xướng; đồng thanh tán thành
Chrism: Dầu (hiến) thánh
c. Mass: lễ (làm phép) dầu
Chrismal, chrismatory: Bình/hộp dầu thánh
Chrismation: Xức dầu thánh; Thêm sức (Đông phương)
Christ: Kitô, Đấng chịu xức dầu, Mêsia
C. event: biến cố ĐK (sự kiện lịch sử)
C. of faith: ĐK của đức tin (như GH tuyên tín)
Christ-figure: Dung mạo (giống như) ĐK
Christen(-ing): Rửa tội; đặt tên
Christendom: Cộng đoàn/ thế giới Kitô giáo
Christian: Người kitô, kitô hữu
c. Brothers: Sư huynh La san (FSC)
c. doctrine: giáo lý kitô
c. era: thời đại Chúa Kitô
C. Life Communities (CVX): Cộng Đoàn Đời Sống Kitô (Hiệp Hội Thánh Mẫu ngày trước)
C. Majesty, His Most: vua nước Pháp
c. name: tên thánh
c. science: khoa học kitô (tôn phái do Mary B. Eddy sáng lập (1879), chủ trương có quyền chữa bệnh qua niềm tin và từ chối dùng đến y khoa)
Christianity: Kitô giáo, đức tin hoặc tinh thần kitô
anonymous c.: Kitô giáo không tên, k.g. tại tâm
Christianization: Kitô giáo hóa, kitô hóa, làm cho thấm nhuần, mang lại tinh thần kitô
Christic: Thuộc về (liên quan đến) ĐK
Christmas: Ngày Lễ giáng sinh, No-en
C. tide/time: mùa Giáng sinh
Christocentric(-ism): Chủ hướng quy Kitô, Kitô hướng tâm luận (đặt ĐK làm trung tâm)
Christogenesis: Kitô diễn hóa chủ thuyết
Christological: Thuộc ĐK hoặc Kitô học
c. title: danh hiệu ĐK
Christology: Kitô học
analytical c.: k. h. giải tích
biblical c.: k. h. kinh thánh
c. from above, descending: kitô học thượng xuất, giáng trình
c. from below, ascending: k. học hạ khởi, thăng trình
funcional c.: kitô học chức năng/tác năng
ontological c.: k. h. hữu thể
process c.: kitô học trình tự
Spirit c.: k. h. Thánh Linh
transcendental c.: kitô học siêu nghiệm
Christomorphous: Dạng thái ĐK
Christonomy: Quy phạm ĐK
Christophany: ĐK hiển dung/linh
Christophers: Hiệp hội kitô viên (do Cha J. Keller, M.M. sáng lập n. 1945, để quáng bá tinh thần kitô)
Chronicler: Tác giả sách Sử biên niên, biên niên sử gia
Chronicles: Sử biên niên, 1Sb, 2Sb
Chronology: Niên đại học, bảng niên đại
Chrysostom, John: Gioan Kim khẩu
Church: Hội thánh, Giáo hội; giáo phái
C. history: Giáo sử
C. of England: GH Anh quốc, Anh giáo
C. order: thứ trật trong GH
C. ritual: lễ điển GH
Latin C.: GH Latinh
militant C.: GH chiến đấu, GH tại thế
Roman C.: GH công giáo Rôma
suffering C.: GH đau khổ, GH luyện trạng
triumphant C.: GH khải hoàn, hiển thắng, trên trời
Church: Nhà thờ, giáo đường (đk 1214)
collegial c.: nhà thờ kinh sĩ
parish c.: nhà thờ giáo xứ
c. warden: ông từ (người trông giữ nhà thờ); thành viên ban quản lý tài sản nhà thờ
Churching: Ban phép lành cho phụ nữ thời sinh nở
Churchyard: Vườn (khuôn viên) nhà thờ (có khi được dùng làm nghĩa trang)
Ciborium: Bình thánh (đựng Mình Thánh)
Cilicium: Áo lông gai, áo nhặm
Cinture: Dây thắt lưng (lễ phục)
Circular: Đường tron, vòng tròn; thư luân lưu
c. argument: lý luận vòng vo
c. conception of time: quan niệm chu kỳ về thời gian
c. letter: thư luân lưu
Circumcision: Cắt bì
c. of hearts: hoán cải
Circumincession: Ở trong nhau, tương tại (Ba Ngôi)
Circumlocution: Lời/lối nói quanh co
Circumscription: Khu, hạt
ecclesiastic c.: giáo khu
Circumstance: Hoàn cảnh, tình/trạng huống, trường hợp
aggravating c.: trường hợp gia trọng
exempting c.: trường hợp miễn trừ
mitigating c.: trường hợp giảm khinh
Circumstantial: Gián tiếp, do suy diễn
Cistercians: Tu sĩ Dòng Xitô (thành lập tại Citeaux, n. 1098)
Citation: Trích dẫn; trát hầu tòa, triệu hoán (đk 1507); tuyên dương
City: Đô thị, thành phố
celestial C.: thiên đô, th.giới
C. of God: Nước Chúa, Thành trì TC (tác phẩm của thánh Âugutinô)
Civil: Thuộc công dân, dân sự
c. allegiance: bổn phận công dân
c. constitution of the Clergy: quy chế về tổ chức dân sự của hàng giáo sĩ (Pháp, n. 1790)
c. disobedience: bất tuân luật pháp
c. law: luật hộ, luật dân sự, dân luật
c. marriage: hôn phối đời, h.ph.theo luật hộ
c. religion: tôn giáo dân chính (dùng tôn giáo vào mục đích dân sự)
c. rights: quyền công dân, dân quyền
c. servant: công chức
c. service: ngành dân chính
c. war: nội chiến
Civilization: Văn minh
Civory: Trướng (che bàn thờ)
Clairvoyance: Minh kiến, m. tri, m. đoán, m. đạt, thấu suốt; sáng suốt
Clandestin(-ity): Bí mật, ngầm ẩn, ngấm ngầm, lén lút
Cla(e)pper: Quả đấm (chuông); cái (cặp) phách, cái sanh, catanhet (nhạc khí)
Clares, Poor: Nữ tu Dòng kín thánh Clara (n. 1215)
Claretians:Tu sĩ Dòng Claret (Thừa sai ĐM Vô Nhiễm, CMF, n. 1849)
Clarity: Ánh quang, sáng tỏ, sáng ngời; rõ ràng, minh bạch, hiển minh, quang m.
c. of risen bodies: quang diệu, hiển minh tính của thể xác sống lại (người lành)
Class: Hạng, loại, lớp; giai cấp, tầng lớp
c. conscious: có ý thức giai cấp
classless: vô giai cấp
c. strugle: đấu tranh giai cấp
social c.: giai cấp xã hội
Classic(-ism): Cổ điển (chủ hướng), kỳ cựu; có hạng/giá; kinh điển, điển hình
Classical consciousness: Tâm thức kinh điển (lấy văn hóa mình làm tiêu chuẩn để nhận định mọi sự)
Classification: Phân loại, phân hạng, sắp thứ tự
Clause: Mệnh đề; ước điều, ước khoản
Clausura: Nội vi/cấm
Claustrophobia: Chứng sợ khu vực đóng kín, bế tỏa hãi chứng
Clean: Sạch, không ô uế
c. animals: Loài vật thanh sạch (St 7:2)
Clementine Literature: Văn phẩm Clêmentê (văn phẩm ngụy được coi như là tác phẩm của thánh Clêmentê)
Clementines: Sưu tập Giáo luật Clêmentê (do Đức Clêmentê V ấn hành, n. 1314.)
Clergy: Hàng/giới giáo sĩ, tăng lữ
regular c.: giáo sĩ dòng
secular c.: giáo sĩ triều
Clergyman: Giáo sĩ (Kitô giáo)
Cleric: Thành viên hàng giáo sĩ (đk 232)
Clerical: Thuộc giáo sĩ; thuộc công việc văn phòng
c. state: hàng giáo sĩ
Clericalism: Thuyết giáo quyền, chủ nghĩa giáo sĩ quán triệt; não trạng phò g.s.
Clerk in Holy Orders: Giáo sĩ (Anh giáo)
Clerks, Regular: Giáo sĩ dòng (nam tu sĩ làm việc mục vụ)
Clinical: Liên quan đến bệnh viện hoặc việc điều trị, lâm sàng; bàng quan, lãnh đạm
c. Baptism: rửa tội bệnh nhân
c. death: thái trạng chết lâm sàng (theo nhận định y học về tình trạng cơ thể)
Cloister: nội vi (đk 667); hành lang (bao quanh sân vuông trong tu viện); tu viện
cloistered life: đời ẩn dật/đan tu
papal c.: nội vi «giáo hoàng»
Clothing: Quần áo; mặc tu phục
Cloud of witnesses: Đám mây nhân chứng (Dt 12:1)
Cloven tongues: Những lưỡi phân tán (Cv 2:3,6-7)
Cluny: Đan viện Cluny (Dòng Biển Đức, n. 909)
Coadamism: Thuyết đồng nguyên tổ (Ađam)
Coadjutor: Phụ tá; trợ sĩ
c. bishop: GM Phó (đk 403)
spiritual c.: trợ sĩ linh vụ (trong Dòng Tên)
Coat-of-arms: Huy hiệu, gia huy
Co-Consecrators: GM đồng tấn phong
Co-creator: Đồng tạo hóa
Code: Bộ luật; mã
c. of Canon Law: Bộ Giáo luật
Codex/codices: Bộ văn bản
Codify: Điển chế, pháp điển hóa; quy tắc/hệ thống hóa
Coeducation: Giáo dục chung (nam nữ)
Coenobium: Tu viện ẩn sĩ, cộng đoàn ẩn tu
Coeval: Cùng thời, cùng tuổi
Coexistence: Đồng hiện hữu, cùng tồn tại
Coffin: Áo quan, linh cữu
Cogito ergo sum: Tôi suy nghĩ tức là tôi hiện hữu (nguyên tắc căn bản của Descartes: 2e Méditation)
Cognate: Bà con họ hàng; bà con bên ngoại; cùng nguồn gốc
Cognition(-al): Tri/nhận thức; năng lực nhận thức, tri năng
cognitional theory: tri năng luận thuyết
Cognitive: Thuộc về hiểu biết/nhận thức
c. fruitfulness: sức năng phong phú về mặt nhận thức
¨c. minority: nhóm biệt kiến (thiểu số người theo một lý thuyết hoặc tôn giáo riêng)
Cognizance: Hiểu biết, nhận thức; thẩm quyền
Cohabit(-ation): Đồng cư, sống chung
Cohere(-nce): Cố kết, dính chặt, đứng vững; mạch lạc, chặt chẽ
Cohort: Đội binh, đoàn quân
Coincide: Trùng khít, ăn khớp, ngẫu hợp, trùng hợp
Coincidental aggregate: Kết hợp ngẫu nhiên
Coinherence: Đồng tại, cùng ở trong một hữu thể; tương tại
christological: thiên tính và nhân tính đồng tại nơi ĐK
trinitarian: Ba Ngôi ở trong nhau, tương tại
Coitus interruptus: Giao hợp nửa chừng/gián đoạn (xuất tinh ra ngoài)
Collaboration: Cộng/hợp tác
Collateral: Bên cạnh; bàng hệ; phụ thêm; đồ ký quỹ, vật thế chấp
Collation: Bữa ăn nhẹ; ban ơn bổng; trao chức vụ
Collect: Kinh tổng nguyện, lời nguyện nhập lễ
Collection: Tiền quyên, cuộc lạc quyên; bộ sưu tập
canonical c.: sưu tập giáo luật
Collectivism: Chủ nghĩa tập sản, tập thể hóa
College: Trường học, học viện; tập đoàn, tập thể
apostolic c.: tông đồ đoàn
c. of Consultors: hội đồng tư vấn
c. of Cardinals: hội đồng hồng y (đk 350)
electoral c.: cử tri đoàn
episcopal c.: GM đoàn, đoàn thể GM (đk 336)
Sacred c.: hồng y đoàn
Collegiality: Đoàn thể tính, tập thể tính
Collegiate: Thuộc trường học, th.tập đoàn
c. Church: hiệp đồng Giáo hội
c. tribunal: tòa án tập đoàn
Colloquy: Cuộc nói chuyện, c. hội thảo; c. hội đàm; c. tâm sự
Colossians: Cô-lô-xê, Cl
Collusion: Thông đồng
Comforter: Đấng an ủi (Chúa Thánh Thần)
Command: Mệnh lệnh
Commandment: Giới luật, điều răn
Commemoration: Lễ nhớ; kỷ niệm, tưởng nhớ; kinh hồi niệm (kính nhớ một vị thánh khi dâng Lễ theo một mẫu lễ khác)
c. of the Living and the Dead: kinh cầu cho hết mọi tín hữu (còn sống và đã qua đời)
Commend: Khen ngợi, ca tụng; khuyên bảo, cố vấn; giới thiệu, tiến cử, gửi gắm, phó thác
Commendation of the Soul: Kinh “Phó dâng linh hồn…”
Commensurability: Tính thông ước/tương xứng
Commentary: Chú/bình giải
Commentator: Người dẫn lễ (phụng vụ); nhà chú/bình giải
Commingling: Hòa lẫn Mình và Máu thánh
Commissary: Uỷ viên (đk 318)
Provincial c.: bề trên tỉnh Dòng Phanxicô
Commission: Chỉ thị; việc đặt hàng; món hoa hồng; can phạm; nhiệm/phận vụ; ủy nhiệm thư; phái đoàn, ủy ban
Commissioning: Ủy thác nhiệm vụ
Commissorial form: Hình thức ủy thác
Commit(-ment): Phạm phải; cam kết, dấn thân; tống giam; giao phó
Committal: Bỏ tù, tống giam
Committee: Uỷ ban
Commixture: Sự pha trộn (Mình và Máu thánh)
Common: Chung; phổ biến
c. error: lầm lẫn chung (đk 144)
c. e. about fact: lầm lẫn ch. về sự kiện
c. e. about law: lầm lẫn ch. về pháp luật
c. good: ích chung, công ích
c. ground: quan điểm/lập trường chung
c. law: luật tập tục, lệ pháp
c. life: đời sống chung (tu sĩ)/cộng đoàn
c. of the Saints: Phần chung các Thánh
commonplace: tầm thường, vô vị; nguồn liệu chung
c. sense, commonsense: lẽ thường, lương tri
c. teaching: ý kiến/giáo huấn chung
Communal: Chung, công cộng, tập thể
c. Penance: giải tội tập thể
Communalism: Công xã chủ nghĩa
Communicable: Có thể thông đạt; có thể lan lây, truyền nhiễm
c. attributes: ưu phẩm khả thông
Communicant: Người chịu lễ; ng. giữ đạo; ng. thông tin
Communicatio idiomatum: chuyển thông đặc tính
Communicatio in sacris/in divinis: Thông hiệp trong sự thánh; thông dự vào các bí tích và lễ nghi thánh (giữa các giáo phái khác nhau: đk 844)
Communication of properties (communicatio idiomatum): Chuyển thông đặc tính
Communicative: Truyền thông/đạt
c. action: hoạt động tr. th.
c. competence: khả năng tr. thông
Communion: Chịu lễ, rước lễ, hiệp lễ
c. patent: đĩa thánh
c. plate: đĩa chịu lễ
c. service: nghi thức rước lễ (ngoài Thánh Lễ)
c. song: ca hiệp lễ
c. under both species/kinds: chịu lễ dưới hai hình
frequent c.: năng chịu lễ
sacramental c.: rước lễ thật
spiritual c.: rước lễ thiêng liêng
Communion of the Mass: Phần chịu lễ (phần Thánh Lễ sau kinh Lạy Cha)
Communion: Hiệp thông; đồng cảm; công đoàn, giáo phái
c. of Saints: các Thánh thông công
faith c.: h. th./công đoàn đức tin
hierarchical c.: h. th. phẩm trật
Communism: Chủ nghĩa/chế độ cộng sản
Community: Cộng đoàn, c. đồng
base (grassroots) c.: c. đ. cơ bản
Christian Life C. (CVX): Cộng Đoàn Đời Sống Kitô (Hiệp Hội Thánh Mẫu ngày trước)
c. Mass: Lễ cộng đoàn
c. of discourse: cộng đoàn tham dự, cử tọa
diachronic c.: c. đ. dị đại
ecclesial c.: cộng đoàn GH, giáo đoàn
primitive c.: c. đ. sơ khai
synchronic c.: c. đ. đồng đại
Commutation: Thay thế, giao hoán; cải giảm, giảm án; chuyển mạch (điện)
c. of an oath (a vow): chuyển hoán lời thề, lời khấn
Commutative justice: Công bằng giao hoán
Companion: Bằng hữu, bạn, đồng bạn, đ.chí, đ.đội, đ.liêu
Companionship: Tình bằng hữu, đồng đội
Comparative: So sánh, đối chiếu
c. religion: tôn giáo đối chiếu
c. theology: thần học đối chiếu
Compassion(-ate): Lòng thương, trắc ẩn
Competence: Tài thành thạo; khả năng chuyên môn, sở năng; thẩm quyền
Competent: Thành thạo, đủ khả năng; có thẩm quyền
c. forum: toàn án có thẩm quyền (đk 1404tt)
Complaint: Than phiền; đơn kiện
c. of nullity: đơn khiếu nại về hôn phối vô hiệu (đk 1619)
Complaisance: Tán đồng, ân cần, chiều lòng; bợ đỡ; thỏa lòng
Complex: Phức tạp/hợp; rắc rối; khu liên hợp; mặc cảm
inferiority c.: m. c. tự ti
persecution c.: mặc cảm bị ngược đãi
superiority c.: m. c. tự tôn
Complex (-ices): Đồng lõa trong tội, tòng phạm (đk 977, 979,1329)
Complicity: Đồng lõa, tiếp tay
Compliment: Khen ngợi, thăm hỏi, chúc mừng
Compline: Kinh tối
Complutensian Polyglot Bible: Cuốn Kinh Thánh đa ngữ của đại học Alcalá
Comprehension: Lĩnh hội, nhận thức, hiểu biết; thông cảm; bao hàm, nội hàm
Comprehensor: Phúc nhân, chiêm nhân (trên Trời)
Comprehensive: Bao quát, toàn diện, trọn vẹn
Compromise: Dàn xếp, thỏa hiệp; làm hư, gây hại
Compulsion: Cưỡng bách
Compulsive: Thúc ép, hấp dẫn; ham mê, đam mê
Compulsory: Bắt buộc, ép buộc, cưỡng chế
Compunction: Ăn năn, thống hối, hối tiếc, hối hận
Conceit: Khoe khoang, tự phụ, tự mãn, tự cao t. đại; ý tưởng độc đáo, lời văn đặc sắc
Concelebrant: Vị đồng tế
Concelebrate(-tion): Đồng tế
Concept: Khái niệm, ý niệm
Conception: Thụ thai; quan niệm, quan điểm
C. of the BVM: ĐM Vô Nhiễm (nguyên tội)
Conceptual: Thuộc khái/ý niệm
c. scheme: công/dạng thức khái niệm
c. thinking: tư duy (theo) khái niệm
non-c.: phi khái niệm
pre-c.: tiền khái niệm
Conceptualism: Thuyết khái niệm, chủ hướng duy ý niệm (Abêlarđô † 1142)
Conceptualization: Khái niệm hóa
Conciliarism (conciliar theory): Công đồng thuyết (coi công đồng có quyền trên ĐGH)
Conciliarity: Công đồng tính (x. Synodality)
Conclave: Mật nghị hồng y (để bầu ĐGH)
Concluding rite: Nghi thức kết thúc
Concomitance: Thuyết đồng kết (trong Thánh Thể: khi có một trong các thực thể đồng tồn nơi ĐK – Mình Thánh, Máu Thánh, Thiên tính, v.v… – thì tất cả đều có mặt)
Concomitant: Đi kèm, đồng thời; đồng lâm, đ.phát
Concordance: Phù/tương hợp
biblical c.: Kinh thánh hợp dẫn
c. theory of creation: thuyết sáng tạo tương hợp (cho rằng trình thuật Kinh Thánh thực sự đi đúng với tiến trình hình thành vạn vật)
Concordat: Thỏa/thân ước
Concordia discors: Nhất trí mà dị biệt; tương hợp mà dị đồng (các Phúc Âm Nhất Lãm vừa giống nhau mà cũng vừa khác nhau)
Concordism: Thuyết tương hợp
Concourse: xem concursus
Concrete: Cụ thể
Concubinage: Lấy vợ lẽ, vợ bé; sống chung ngoài hôn nhân; tư hôn, tư tình
Concupiscence: Ham muốn; dục vọng, dâm dục
triple c.: ba loại dục vọng
Concurrence: Nhất trí, đồng tình; trùng hợp, tr.ngộ (về thời gian: hai ngày lễ)
Concursus: Hộ trợ; hội ngộ, tụ họp, đám đông; kỳ thi tuyển
antecedent c.: hộ trợ tiên bài, tiên trợ
divine c.: hộ trợ của TC, thiên trợ
general c.: hộ trợ chung
physical c.: hộ trợ thể lý
simultaneous c.: hộ trợ đồng thời
Condemn(-ation): Kết án, lên án; thải bỏ, loại bỏ
Condescension: Hạ cố, hạ mình
Condign: Thích đáng, phù hợp; xứng đáng; đúng lẽ, hợp lý
Condition: Thân phận; trạng thái; điều kiện
resolutory c.: đ. k. giải trừ
sine qua non: không có không được, tiên quyết, thiết yếu
suspensive c.: đ. k. đình chỉ
Conditional: Với (bao hàm) điều kiện
c. conferral: ban (bí tích) với điều kiện (đk 845)
c. immortality: thuyết bất tử với điều kiện (nếu chết lành)
Conditionalism: Điều kiện chủ nghĩa
Conditioned reflex: Phản xạ có điều kiện
Condonation: Tha thứ (đk 1152), bỏ qua
Conduct: Dẫn dắt, điều khiển, chỉ đạo, quản lý; tư cách, tác phong, hạnh kiểm
Confabulate(-tion): Tán gẫu, bịa chuyện
Conference: Hội họp, h. thảo; hội nghị, h. đồng
c. of bishops: hội đồng GM (đk 447)
c. of major superiors: hiệp hội các Bề trên cao cấp (đk 708)
Conferral (of grace, sacraments): Trao ban (ân sủng, bí tích), trao tặng/phó
free c.: tự ý trao phó (đk 157)
Confess: Thú nhận; thú tội, xưng tội; tuyên xưng
Confession: Việc xưng tội, phép giải tội; thú nhận
auricular c.: x. t. kín, trong tòa
extra-judicial c.: thú nhận ngoại tụng
general c.: x. t. chung; (phần đầu Lễ) thú tội chung
generic c.: x. t. đại loại
seal of c.: ấn tích giải tội (đk 983)
Confession of a Martyr: Bàn thờ nơi/trên mộ của một vị tử đạo
C. of St.Peter: Mộ Thánh Phêrô
Confession: Tuyên xưng đức tin; giáo/tôn phái, tín hội
Confessional: Tòa giải tội; thuộc giáo phái
c. formula: công thức tuyên xưng đức tin
c. state: nước có quôc giáo
c. theology: thần học tôn phái
Confessionalism: Tôn phái tính quá khích
Confessions of St. Augustine: Tác phẩm Những lời trần tình của thánh Âugutinô
Confessor: Cha giải tội; tín hữu bị cầm tù vì đức tin; vị thánh không tử đạo
Confidence: Tín nhiệm/thác; điều tâm sự, chuyện kín
Confidential: Giữ kín, bí mật
Configure(-ration): Quy định hình dạng, cấu hình; làm cho nên giống; hình dạng/thể
Confirmation: Phép Thêm sức; xác nhận
C. name: tên thánh Thêm sức
Confiteor: Kinh Cáo mình
Conflict: Xung đột, đối đầu; mâu thuẫn
c. situation: tình trạng xung đột/mâu thuẫn
Conformist: Ng. tuân thủ (chịu theo Anh giáo)
Conformity: Đồng hình dạng, nên giống; phù/hòa hợp; thuận theo, tòng phục
Confraternity: Phụng hội, đồng hội
Confrère: Bạn đồng nghiệp, đồng bạn, thân hữu
Confront(-ation): Đối đầu, đương đầu; đối chất; đối chiếu, so sánh
critical confrontation: đối chiếu phê bình
Confucian(-ism): Nhà Khổng học, nhà nho, Khổng giáo
Confucius: Đức Khổng tử
Congeniality: Đồng bản chất
Congregation: Hội đoàn, tu hội, dòng tu
Congregation: Thánh bộ (x. discastry)
C. for Bishops: bộ Giám mục
C. for Catholic Education: bộ giáo dục công giáo
C. for Divine Worship: bộ Phụng tự
C. for Religious and Secular Institutes: bộ dòng tu và tu hội tông đồ
C. for the Causes of the Saints: bộ phong thánh
C. for the Clergy: bộ giáo sĩ
C. for the Doctrine of Faith: bộ giáo lý đức tin
C. for the Evangelization of Peoples: bộ rao giảng Tin mừng (Truyền giáo)
C. for the Oriental Churches: bộ các Giáo hội đông phương
C. for the Sacraments: bộ quy cách cử hành Bí tích
Congregation: Hội nghị, phiên họp, công hội, c.nghị
preparatory c.: ph. h. trù bị
Congregation of the faithful: Đoàn thể (cộng đoàn) các tín hữu
Congregationalists: Phái/ phong trào giáo đoàn (Tin lành)
Congress: Đại hội, hội nghị
Eucharistic c.: đ. h. Thánh Thể
Congruism: Thuyết tương hợp
Conjugal: Thuộc quan hệ vợ chồng
c. fidelity: chung thủy vợ chồng
c. paranoia: ghen bệnh hoạn
Conjuring up the dead: Gọi hồn ng. chết
Connatural(-ity): Đồng bản tính
knowledge by c.: hiểu biết do đồng cảm
Consanguinity: Huyết tộc, thân tộc, quan hệ máu mủ (đk 108)
Conscience: Ý thức
collective c.: ý th. tập thể
moral c.: ý th. luân lý
reflective c.: ý th. hồi cố, phản hồi
self-c.: tự giác, ý th. về mình
Conscience: Lương tâm
bad c.: l. t. áy náy
doubtful c.: l. t. hoài nghi
correct c.: l. t. ngay thẳng
erroneous c.: l. t. sai lầm, sai lệch
good c.: l. t. bình yên,
lax c.: l. t. phóng thứ, lơi lỏng
perplexed c.: l. t. lưỡng lự, lúng túng
scrupulous c.: l. t. bối rối
Conscience money: Tiền cấm chỉ (Mt 27.6)
Conscientious: Tận tâm, chu đáo
c. objector: kháng viên lương tâm
Conscientisation: Gây ý thức, làm cho ý thức
Consciousness: Tỉnh táo; ý thức
Consecrate: Thánh hiến, tận hiến; phong chức, tấn phong; truyền phép
Consecrated life: Đời sống tận hiến
Consecration: Thánh hiến; phong chức; truyền phép
c. form: công thức truyền phép
c. of a church: cung hiến nhà thờ
c. of a virgin: hiến thánh một trinh nữ
Consecration Cross: Thập giá cung hiến (12 hình thập giá ghi lên tường nhà thờ được GM xức dầu khi cử hành nghi thức cung hiến)
Consecratory prayer: Lời nguyện cung hiến, kinh truyền phép
Consensus: Đồng tâm nhất trí, đồng lòng
Consent: Bằng lòng, ưng thuận
defect of c.: thiếu ưng thuận
matrimonial/marital c.: ưng thuận kết hôn (đk 1095)
Consequence: Hậu/kết quả; tầm quan trọng, ảnh hưởng
Consequentialism: Học thuyết hệ quả, duy hậu quả (dựa theo hậu quả tốt xấu hành động mang lại để xác định hành động đó là tốt hay xấu về mặt luân lý)
Conservation: Giữ gìn, duy trì, bảo tồn, b.toàn
Conservatism: Chủ hướng bảo thủ, thái độ thủ cựu
Consistence(-cy): Thể đặc; kiên định; nhất quán, chặt chẽ, mạch lạc; tương ứng
Consistory: Mật Hội (hồng y: đk 353); hội nghị tôn giáo (kitô)
ordinary/extraordinary c.: mật hội: thông thường, bất thường
Consolation: An ủi
c. with cause: an ủi tự nhân do
c. without cause: an ủi vô nhân do (TC tác động)
Conspiracy (-ator): Âm mưu, mưu phản
Conspire: Âm mưu; cùng góp phần: tổ chức, gây ra
Constance council: Công đồng Constance (n. 1414-1417)
Constancy: Kiên tâm/trì
Constantine: Constantinô († 337)
Constantinian: Thuộc về Constantinô
Constantinople: Constantinốp
councils of C.: các công đồng C. (n. 318; 553; 680)
Constitutive: Cấu tố, yếu tố cấu tạo/thành
c. element: thành tố
Constitution: Cấu thành; kiến lập; thể chất/trạng
Constitution: Hiến pháp; hiến chương
apostolic c.: tông hiến
dogmatic c.: hiến chế tín lý
pastoral c.: hiến ch. mục vụ
religious c.: hiến pháp dòng tu
Consubstantial(-ity): Đồng bản tính/thể (trong TC Ba Ngôi)
Consubstantiation: Đồng bộ thực thể thuyết (học thuyết Luther cho rằng: ĐK và thể chất bánh rượu cùng có mặt ở trong hình bánh và hình rượu Thánh Thể)
Consuetudinary: Theo tục lệ, tập quán
Consult: Thỉnh vấn, tham khoảo, hỏi ý kiến, hội ý; bàn thảo
Consultant: Cố vấn, tư vấn, tham vấn
Consultative: Có tính cách tham vấn
Consultor: Tư vấn; chuyên viên
Consummate: Hoàn thành, thành tựu trọn vẹn; tiêu thụ; thành thạo, tài giỏi tuyệt đỉnh
c. marriage: hôn nhân hoàn hợp, hoàn phối
Consummation: Hoàn tất; viên mãn
c. of marriage: hoàn hợp hôn phối
Contemplate: Chiêm ngăm/ ngưỡng; chiêm niệm; suy tính, định tâm
Contemplation: Chiêm niệm, nguyện ngắm; trầm tư
acquired c.: chiêm niệm đắc thủ
c. in action: chiêm niệm trong hoạt động
infused c.: ch. n. thiên phú
prayer of c.: chiêm niệm/ nguyện
Contemplative: Thuộc về chiêm niệm
c. Institute: Dòng ch. niệm
c. life: đời (sống) ch. niệm
Contemporary: Đương thời/ đại; hiện đại
Contempt: Coi thường, khinh rẻ; khinh bỉ
Contemptuous: Khinh thường; khinh bỉ
Contentious: Hộ sự, vụ tranh chấp
c. trial: tố tụng hộ sự (đk 1501tt)
Contest(-ation): Tranh luận; tranh cãi; tranh giành; tranh chấp; phản kháng; đặt vấn đề, không thừa nhận
Context: Khung cảnh, bối cảnh; văn cảnh/mạch, ngữ cảnh; cảnh/tình huống
c.-free language: ngôn ngữ phi ngữ cảnh
c.-sensitive: chú trọng ngữ cảnh
Contextual theology: Thần học cảnh huống
Contextualize(-ation): Văn cảnh hóa; cảnh huống hóa
Contiguity: Tiếp giáp
Continence: Tiết chế/dục; khiết tịnh
periodic c.: t. chế định kỳ
Contingent(-cy): Bất tất, ngẫu nhiên, đột xuất
Continuum: Liên thể (tập hợp các yếu tố đồng nhất)
space-time c.: liên thể không-thời gian, không gian bốn chiều (trong đó thời gian là chiều kích thứ tư)
Contraception(-tive): Ngừa thai, tránh/chống thụ thai
Contract(-ion): Kết ước; hợp đồng, khế ước
bilateral/synallagmatic c.: kết ước song phương
c. debts/obligations: mắc nợ/nhận nghĩa vụ
c. marriage: kết hôn
Contracted sin: Tội mắc vì nhiễm truyền (x. original sin)
Contradiction: Mâu thuẫn
sign of c.: dấu chỉ bị chống báng (Lc 2:34)
Contrition: Sám hối; ái hối (hối tội vì yêu Chúa, ăn năn tội cách trọn)
imperfect c.=attrition: hối tội vì sợ (vg. hỏa ngục; ăn năn tội cách thường/bất toàn)
perfect c.: ái hối, hối tội cách trọn/hoàn hảo
Contritionism: Thuyết ái hối (cần phải ăn năn cách trọn thì chịu phép giải tội mới nên)
Controversial: Tranh biện, tr.luận, bàn cãi; luận chiến, bút chiến
c. theology: thần học tranh biện
Contumacy: Bất khẳng, khuyết tịch, không chịu ra tòa; cố chấp (đk 1347)
Convalidation: Hữu hiệu hóa (hôn phối)
radical c.: h. h. h. tận căn (đk 1161)
simple c.: h. h. h. đơn thường (đk 1156)
Convenience, argument of: Lý do tùy nghi, lý chứng thông lệ, lẽ thường
Convent: Tu viện (xưa); nữ tu viện
Conventicle Act (Anh Quốc, n. 1664): Đạo luật cấm hội họp tôn giáo
Convention: Quy/công ước, hiệp định; hội nghị; ước/tục lệ
Conventual Mass: Thánh Lễ cộng đoàn đan viện (giữ phụng vụ chung)
Conventuals: Nhánh Dòng Phanxicô (có tài sản chung)
Convergence criterion: Tiêu chuẩn đồng quy
Conversi: Đan trợ sĩ
Conversion: Trở lại, hoán/hối cải, quy chính
Conversion: Hoán vị, hoán chuyển; cải biến, chuyển biến, thay đổi
accidental c.: chuyển biến phụ thể
substantial c.: ch. biến bản thể, biến thể
theory of c.: ch. biến thuyết
Convert: Ng. trở lại
Convict: Kết án/tội; ng. bị kết án, phạm nhân
Conviction: Việc kết án; xác/kiên tín
Convince: Thuyết phục, cho thấy, làm cho nhận ra
Convoke(-cation): Triệu tập
Cooperation: Cộng/hợp tác
Co-opt: Bầu vào, thu nhận, kết nạp
Coordinate(-tion): Phối hợp; kết hợp
Cope: Áo choàng (không có tay)
Copernican: Liên quan đến Copernic († 1543)
c. revolution: cách mạng thiên văn (với học thuyết nhật tâm của Copernic); thay đổi tận gốc
Coprolalia: Chứng nói tục
Copt(-ic): Cốp, GH Cốp (Ai cập)
Copula: Hệ từ
Co-redemptrix: ĐM hiệp công cứu chuộc
Co-religionist: Đồng đạo hữu
Coresponsability: Đồng trách nhiệm
Corinthians: Tín hữu Cô-rin-tô, 1Cr, 2Cr
Cornette: Mũ nữ tu (một loại khăn quàng đầu, xưa)
Corollary: Hệ luận, hệ quả; kết luận tất yếu
Corona: Hào quang,quầng sáng; vòng tóc (trên đầu đan sĩ, xưa); tràng mân côi Phanxicô
Coronation: Lễ gia miện
Corporal: Thể lý, thuộc về thể xác; khăn thánh
c. works of mercy: tràng việc thiện: «thương xác bảy mối»
Corpus Christi: Lễ Mình Máu Thánh Chúa Kitô
Corpus Christianum: Xã hội kitô (gồm cả GH và quốc gia)
Corpus Hermeticum: Văn bộ Hermeticô (huyền bí: tk 1-4)
Corpus Juris Canonici: Bộ Giáo luật
Correct: Chỉnh, chính xác; đứng đắn; hiệu chỉnh; trừng trị
Correlation: Tương quan, t.liên
Correspondence: Tương xứng, tương hợp, phù h.
Corrupt(-ion): Thối nát, đồi bại, hư hỏng; hủ hóa; làm hư hỏng; hối lộ, mua chuộc
corrupted nature: bản chất đồi bại
Corruptible: Có thể hư thối, h.nát; có thể hủ hóa, dễ bị mua chuộc
Cosmic: Thuộc về vũ trụ
c. Christ: ĐK vũ trụ (nguyên lý và cùng đích của vũ trụ)
Cosmocrator: Chúa tể càn khôn
Cosmogenesis: Hình thành vũ trụ
Cosmogony: Sáng thế luận, vũ trụ khai nguyên luận
Cosmography: Vũ trụ học
Cosmological argument: Lý chứng vũ trụ luận
Cosmology: Vũ trụ quan, v.tr.luận
Cosmos: Vũ trụ
Cotta: Áo các phép, áo giúp lễ
Council: Công đồng; hội đồng, hội nghị
ecumenical c.: c. đ. chung, c. đ. hoàn vũ (đk 337)
particular c.: c. đ. địa phương, c. đ. vùng
plenary c.: c. đ. miền (lãnh vực của một Hội đồng GM: đk 439)
provincial c.: c. đ. tỉnh
Counsel: Bàn hỏi, khuyên/chỉ bảo
evangelical c.: lời khuyên Phúc Âm
c. of perfection: lời khuyên hoàn hảo (khó nghèo, khiết tịnh, vâng lời)
Counseling: (Lời, quá trình) chỉ dẫn
Countercritical: Phản phê bình, phê bình phản hồi
Counter-Reformation: Phản cải cách, cải cách công giáo
Court: Tòa án, phiên tòa; cung điện; triều đình
Covenant: Giao ước, khế ước; minh ước
c. theology: thần học giao ước
matrimonial c.: kh. ư. hôn nhân
Covenantal nomism: Thuyết duy luật giao ước, chế độ luật giáo ước
Co-veneration: Song bộ sùng bái thuyết (lạc giáo Nestôriô: vừa tôn kính con người ĐK vừa thờ kính Ngôi Hai – thiên tính – ở trong Ngài; phủ nhận thực tại ngôi hiệp)
Covetousness: Ha muốn, thèm thuồng, tham lam
carnal c.: thèm muốn xác thịt
Cowardice: Nhát gan, nhút nhát; hèn nhát
Cowl: Mũ trùm đầu (của tu sĩ)
Create: Tạo thành, sáng tạo, dựng nên
c. a Cardinal: nâng lên chức (tấn phong) Hồng y
Creation: Sáng tạo, dựng nên, tạo thành
ab aeterno: từ đời đời
a (ex) nihilo (from nothing): từ hư vô, từ không không
continuous c.: sáng tạo liên tục
Creationism: Thuyết sáng tạo (có hai nghĩa: 1. TC trực tiếp sáng tạo vạn vật, không qua quá trình tiến hóa; 2. TC trực tiếp tạo dựng linh hồn con người)
Creator: Đấng tạo hóa
Creatureliness: Thụ tạo tính
Crèche: Máng ăn/cỏ; hang đá Giáng sinh; nhà giữ trẻ
Credence: Niềm tin, tín ngưỡng; tin tưởng, tin nhận (tin là đúng là thật)
Credence/credenza: Tiểu án, bàn đồ lễ
Credendum: Giáo lý phải tin
Credentials: Ủy nhiệm thư; chứng minh thư
Credibility: Tính cách đáng tin, khả tín tính
Credit: Niềm tin, uy tín; công trạng; tín dụng; tín nhiệm, tin tưởng, tin là đúng
Credo: Kinh Tin kính, công thức tuyên tín; tín khoản
Credo quia absurdum: “Tôi tin vì là phi lý” (= siêu lý, vượt lên trên lý trí: Tertullianô † 220)
Credo ut intelligam: “Tôi tin để mà hiểu” (thánh Anselmô, † 1109)
Credulity: Tính cả tin, nhẹ dạ
Creed: Công thức tuyên tín, kinh Tin kính; tín ngưỡng; tín khoản
Creeping to the Cross: Nghi thức sùng kính Thánh Giá (thứ 6 Tuần Thánh)
Cremate(-ion): Hỏa táng, h.thiêu (đk 1176 §3)
Crematory: Lò hỏa thiêu
Crib: Máng ăn (x. crèche)
Crime: Tội ác
impediment of c.: ngăn trở (hôn phối) do tội ác (vì đã giết hoặc mưu giết bạn đời của mình hay của người mình muốn kết hôn, đk 1090)
Criminology: Tội phạm học
Crisis: Khủng hoảng
c. theology, (dialectical): thần học biện chứng
Criterion(-ria): Tiêu chuẩn/ chí, chuẩn tắc
c. group: nhóm chuẩn
Critic: Nhà phê bình; người kiểm duyệt; kẻ chí trích, kẻ chê bai
Critical: Phê bình; chỉ trích; khẩn cấp, nguy kịch, trầm trọng
c. apparatus: Phần chú thích đối chiếu (cuối trang với những ghi chú về các dị bản của một bản văn)
c. confrontation: đối chiếu phê bình
c. transcendence: chiều kích siêu việt của công tác phê bình
Criticism: Bình phẩm, phê bình; chỉ trích
biblical c.: phương thức nghiên cứu Kinh Thánh
form c.: phê bình văn thể
historical c.: ph. b. lịch sử
literary c.: ph. b. văn học
redaction c.: ph. b. biên tập
textual c.: ph. b. văn bản
tradition(-al) c.: phê bình truyền thống
Critique: Văn phẩm phê bình
C. of Pure Reason: Ph. bình lý trí thuần túy (tác phẩm của Em. Kant)
Crosier: Gậy GM
Cross: Thập tự, th.giá; huy chương; thử thách, khổ đau, hoạn nạn, v.v.
papal c.: th. g. giáo hoàng
pectoral c.: th. g. đeo ngực
processional c.: th. g. rước kiệu (dẫn đoàn rước)
Cross-cultural: Xuyên văn hóa
Cross-reference: Bản hướng dẫn tham khảo
Crown: Vương miện, triều thiên; vương quyền; vòng hoa, vòng lá, v.v.; đỉnh, ngọn; đỉnh đầu, chóp mũ
c .of thorns: vòng gai
c. prince: thái tử
episcopal c.: mũ GM (Đông phương)
franciscan c.: tràng mân côi Phanxicô
Crucial: Cốt/chủ yếu, chủ chốt
Crucifix: Tượng/ảnh Thánh Giá (có hình Chúa)
Crucifixion: Đóng đinh vào thập giá; khổ hình th. giá
Cruciform: Hình chữ thập
Crucifragium: Đánh dập ống chân
Cruel(-ty): Độc ác, tàn bạo
Cruet: Bình rượu nước (dùng trong Thánh Lễ)
Crusade: Thập tự chinh
Crusaders: Đạo quân Thánh Giá, nghĩa binh
eucharistic c.: nghĩa binh Thánh Thể
Crutched Friars: Tu sĩ đeo Thánh Giá
Crux: Điểm chủ chốt, phần chính yếu, trọng tâm
Crux interpretum: Đoạn Kinh Thánh khó giải thích
Crypt: Tầng hầm nhà thờ, nhà thờ ngầm, nhà nguyện tầng hầm
Cryptic: Bí mật, bí ẩn; khó hiểu, ẩn ý
Cryptogram: Bản viết bằng mật mã/ước, mật ký thư
Cryptography: Lối viết bằng mật ước, mật ký
Cryptology: Ẩn ngữ học
Cubit: Xích, thước
Culminate: Đạt đến tột đỉnh;
c. in: kết cục đi đến chỗ…
Culpable(-bility): Có tội; đáng tội; tội trạng
c. complex: mặc cảm tội lỗi
Culprit: Thủ phạm
Cult: Phụng tự, ph.thờ; tôn kính; sùng bái, ngưỡng mộ, hình thức đam mê quái dị
c. of the body: thái đô tôn ngưỡng thân thể
Cultic: Liên quan đến thờ kính, phụng tự
Cultivate: Canh tác; trau dồi, tu dưỡng
Cultivated: Có học thức
Culturalism: Thuyết duy văn hóa
Culture: Văn hóa
physical c.: thể dục
Cum grano salis: Nhẹ nhàng, từ tốn, dè dặt, thận trọng
Cuneiform: Hình nêm/góc (chữ)
Cunnilingus: Kích dục bằng miệng lưỡi
Cup: Chén
c. of communion: chén thông hiệp
c. of consolation: ch. ủi an
c .of salvation: ch. cứu độ
c. of the Lord: ch. của Chúa
c. of wrath: ch. thịnh nộ
Cur Deus homo: “Tại sao TC làm người” (Tác phẩm của thánh Anselmô)
Curate: Cha phó/phụ tá
Curator: Quản đốc bảo tàng; người trợ quản (quản lý tài sản thay cho một vị thành niên, một người điên, v.v…)
Curia: Cơ sở trung ương, trụ sở chính
Diocesan c.: phủ giáo phận
Roman c.: giáo triều Roma (đk 360)
Curialism: Chủ nghĩa giáo triều, não trạng giáo triều độc quyền
Curriculum vitae: Lý lịch
Cursillo (de Cristianidad): Phong trào Cursillo
Cursing: Nguyền rủa, chúc dữ; tai họa, tai ương
c. Psalms: Thánh vịnh trị ác (Tv 7, 35, 69, 109, 137; x. imprecatory Psalms)
Cursive: Bản viết thảo, chữ thảo
Custody: Quyền coi sóc/trông nom; bắt giữ, tạm giam
Custom: Tục/thông lệ (đk 23), tập/phong tục, thói quen
c. contra jus (contrary to law): thông lệ trái luật
c. praeter jus (apart from law): thông lệ ngoại luật
Customary: Theo tục lệ; sách tục lệ
Custos: Tu sĩ đặc ủy (Dòng Phanxicô)
C.v.: X. curriculum vitae
Cybernetics: Điều khiển học
Cycle: Chu kỳ
Cynic(-al): Khuyển nho; hoài nghi, yếm thế; bất chấp đạo lý, vô liêm sỉ
Cynic(-ism): Thuyết khuyển nho; thái độ yếm thế/vô sỉ
Cynomorph: Có dạng chó
Cyrillic: Chữ cái Cirillô, Kirin
Cytology: Tế bào học
Czar: Hoàng đế Nga 
D: Nguồn/trường phái Đệ nhị luật
Daemon: Thần sáng tạo, hóa công, con tạo (thần thoại Hy lạp), thần hạng thứ; thần bảo trợ; quỷ dữ, ác thần (x. demon)
Daily bread: Lương thực (của ăn) hằng ngày
Dalai Lama: Đạt lai Lạt ma
Dalmatic: Áo lễ phó tế
Dame: Bà (quý bà)
Damnation: Đọa đày hỏa ngục, đọa hình, án trầm luân; nguyền rủa
Damned, the: Đọa nhân, ng. bị đọa hình, xuống hỏa ngục; ng. bị nguyền rủa, chúc dữ
Damocles, sword of: Thanh gươm của Đamôcles: gươm kề cổ, nguy hiểm đang đe dọa
Dance of Death, The: Bức tranh «Vũ khúc thần chết» (trình bày cảnh thần chết nhảy múa với một số người và dẫn họ đi đến mồ…)
Daniel: Đa-ni-en, Đn
Darbyites: Phái J.N.Darby (1800-1882: một giáo phái Tin lành quá khích)
Dark: Tối tăm, đen ngòm; xấu xa; u muội, ngu dốt
d. ages: thời đại tăm tối (tk 6-11)
d. continent: lục địa da đen (Châu Phi)
d. night of the senses: đêm tối giác quan
d. night of the soul: đêm tối tâm hồn
Darkness: Bóng tối
prince of d.: đầu mục tối tăm/hắc ám, Satan
Darwinism: Thuyết tiến hóa của Darwin
Data: Cứ/dữ liệu, dữ kiện
Datary, apostolic: Biên niên phòng; tiểu chưởng ấn tông tòa
Date: Ngày tháng, niên hiệu
Dated: Cũ kỹ, lỗi thời
Dative: Tặng cách
Daughter: Con gái, nữ tử
d.-in-law: con dâu
d. of Sion: con gái/thiếu nữ Sion
Daughters of Charity: Nữ tử Bác ái
David: Đa-vít
Day: Ngày
d. Hours: nhật tụng
d. of atonement (Yom Kippur): ngày đền tội
d. of indiction: ngày đầu năm phụng vụ (Đông phương: 1 thánh 9)
d. of the Lord: Chúa nhật
Daysman: Ng làm công nhật
DD (Doctor of Divinity): Tiến sĩ thần học
Deacon(-ship): Phó tế (chức)
permanent d.: ph. t. vĩnh viễn
transitional d.: phó tế chuyển tiếp (đang tiến đến chức LM)
Deaconess: Nữ trợ tế/phó tế
Dead (die): Chết
d. language: tử ngữ
d. letter: quy tắc/luật khoản chết (không còn hiệu lực); bức thư chết (tại bưu điện vì không có người nhận và cũng chẳng có địa chỉ người gửi)
d. to onself: chết đối với chính mình
d. to the world: chết đối với thế gian
Dead Sea Scrolls: Các cuộn sách Biển Chết
Deadly Sins: Bảy mối tội đầu
Dean: LM quản hạt, niên trưởng, tổng LM; chủ nhiệm khoa, khoa trưởng
Deanery: Hạt (đk 555)
Death: Sự chết, thần chết
second d.: chết lần thứ hai, chết đời đời
Death of God Theology: Thần học “TC chết” (tạm dựa trên giả thiết TC không có để khai triển các chủ đề thần học)
De auxiliis: (Tranh luận về ơn (TC) hộ trợ
Deborah: Đơ-bô-ra
Deca-: Thập, mười
Decade: Thập kỷ, thiênniên; chục mười kinh
Decalogue: Mười điều răn, thập giới
Decapolis: Miền Thập Tỉnh
Decease(-d): Từ trần, cái chết; ng. quá cố, mới qua đời
Deceit: Giả dối, lừa đảo
Deceitful: Dối trá, lừa đảo
Decency: Đoan trang, tề chỉnh, tao nhã, lịch sự
Deci-: Phần mười (decilitre, decimetre, decibel…)
Decision: Giải quyết, phán quyết, quyết định
man of d.: ng. kiên quyết
Valley of d.: Cánh đồng phán xét (“Josaphat”: Ge 3,2)
Declaration: Tuyên bố; tuyên cáo/ngôn
Declension: Biến cách (các từ, như trong tiếng Latinh chẳng hạn)
Decline: Từ chối; giảm/sa sút, suy tàn/sụp; đổ dốc; thoái trào; biến cách
Decollation of St. John: Lễ Thánh Gioan Tẩy Giả bị trảm quyết (29-8)
De condigno: Đúng/phải lẽ, hợp lý, thích/xứng đáng
De congruo: Hợp phép/tình, thích/xứng hợp
Deconstructionism: Học thuyết giải cấu, giải thể cơ cấu
Decoration: Huân/huy chương; trang hoàng
Christmas d.(s): trang hoàng Giáng Sinh
pontifical, papal d.: huy chương Tòa Thánh
Decorum: Lễ nghi, nghi thức, phong cách giao tế, phép lịch sự
Decree: Sắc luật, sắc lệnh, nghị định
Decretalist: Chuyên viên giáo luật
Decretals: Giáo lệnh tập; bộ giáo lệnh
false d.: giáo lệnh giả
Decretist: Chuyên viên (về bộ) giáo luật Gratianô
Decretum Gratiani: Bộ giáo luật Gratianô (tk 12)
Dedicate: Cung hiến, hiến dâng, cống hiến; đề tặng
Dedication: Cung hiến (nhà thờ)
Deduce: Suy luận, suy diễn, diễn dịch
Deduction: Diễn dịch, suy diễn; khấu trừ
Deductive: Có tính cách suy diễn
d. logic: lôgíc suy diễn
d. method: phương pháp suy diễn
Deed: Hành động/vi; kỳ công /tích, thành tích; chứng thư; khế ước
De-eschatologize: Giải khử cánh chung tính (thay đổi cách hiểu về các thực tại cánh chung)
d.(-ed) theology: thần học phi cánh chung
De facto: Cứ thực, cứ sự, trên thực tế
Defamatory: Có ý bôi nhọ, vu khống
Defame(-ation): Bôi nhọ (thanh danh), vu khống, phỉ báng, nói xấu
Default: Khiếm diện, khuyết tịch, vắng mặt tại tòa; thiếu/vỡ nợ; bỏ cuộc; bất lực, thiếu thốn
Defeatism: Thái độ/tinh thần chủ bại
Defect: Thiếu sót; khuyết điểm; khuyết tật
d. of form: thiếu thể thức
irregularity of d.: bất hợp luật vì khuyết tật
Defection: Đào ngũ; bỏ dòng; bỏ đạo, bội giáo
Defender: Ng.: bảo vệ, biện hộ, bào chữa
d. of the bond: bảo hệ viên (đk 1432)
d. of the faith: ng. bảo vệ đức tin
De fide: Thuộc: đức tin, tín khoản
Defile(-ment): Làm ô uế
Definite: Xác định, chắc chắn; minh bạch, rõ ràng
d. article: mạo từ hạn định
Definition: Định nghĩa; xác/ minh định
dogmatic d.: định tín, minh định tín lý
Definitive: Cuối cùng, dứt khoát, chung quyết
Definitors: Cố vấn tối cao (trong một vài dòng tu)
Deflower: Phá (làm mất) trinh
Defrocking: Hoàn tục; bỏ áo tu sĩ/thầy tu
Defunct: Quá cố
Degradation: Giáng chức, truất quyền; suy biến, thoái hóa
Degrees: Mức, độ, bậc, cấp
songs/Psalms of d.: ca khúc lên đền (Tv 120-134)
De-historize: Giải hóa sử tính, phi sử hóa (nhất là trong trường hợp Kinh Thánh để ứng dụng các biến cố, sự kiện… vào hiện tại)
Dehumanize(-se): Phi nhân hóa, làm mất nhân tính
Deify(-ication): Thần hóa
Deign: Dủ lòng, đoái nhìn, chiếu cố
Deipara: Mẹ Thiên Chúa
Deisis: Kinh (phụng vụ Byzantiô); tranh vẽ ĐK với ĐM và thánh Gioan Tẩy giả
Deism: Hữu thần thuyết; tự nhiên thần giáo
Deity: Thần tính; Thượng Đế
De jure: Cứ luật, theo luật pháp
Delator: Ng.: tố giác, cáo giác; mách lẻo; báo cáo
Delectation: Khoái cảm; khoái trá, thú vị
venereal d.: kh. cảm nhục dục, dâm cảm
Delegate: Thụ/thừa uỷ, đặc ủy viên; uỷ thác, giao phó
apostolic d.: khâm sứ Tòa thánh
episcopal d.: đại diện GM
d. power: quyền thừa uỷ
Delegation: Uỷ quyền/ nhiệm; phái đoàn
general d.: ủy q. tổng quát
Deliberate: Cân nhắc, suy nghĩ chính chắn, thảo luận kỹ lưỡng; cố tình, cố ý, chủ tâm
Deliberation: Suy tính, bàn định, thảo luận, nghị quyết
Deliberative: Có tính cách biểu quyết
Delict: Tội phạm
Delinquency: Phạm pháp
Deliver: Giải/cứu thoát, giải cứu, phóng thích; trình bày; cấp phát; giao/đưa hàng (-hóa)
Deliverance: giải cứu/thoát, phóng thích; cấp phát; tuyên bố; tuyên án
Delphic: Lời sấm Đelphi; bí hiểm, khó hiểu
Deluge: Đại hồng thủy
Delusion: Ảo tưởng, ảo ảnh, ảo giác; chứng hoang tưởng, hoang loạn tâm
d. of grandeur: hoang tưởng tự đại
d.of persecution: hoang t. bị truy hại
Demagogue(-ism): Ng./chính sách mị dân
Demi-: Một nửa, á, bán
Demigod: Á thần
Demiurge: Hóa công, tiểu thần, con tạo
Demo-: Dân
Democracy: Dân chủ
Demography: Nhân khẩu học, dân số học
Demolish: Phá hủy, đánh đổ
Demon: Quỷ, ác thần; ng.: xấu xa, hung ác
Demoniac(-al): Quỷ ám; điên cuồng
d. possession: bị quỷ ám
Demonism: Sùng bái quỷ thần
Demonology: Quỷ học
Demonstrate(-ation): Minh chứng; biểu lộ; biểu tình; trưng bày
Demonstrative: Hay thổ lộ; có luận chứng
d. pronoun: đại từ chỉ định
d. theology: thần học thực chứng
Demoralize(-ation): Phá hoại đạo đức, làm đồi phong bại tục; lũng đoạn tinh thần, gây nản lòng
Demote: Giáng cấp; cho xuống lớp
Demotic: Thông dụng, bình dân; dạng bình dân của ngôn ngữ Ai cập thời xưa
Demystify(-ication): Triệt khử huyền bí tính; làm cho hết vẻ bí nhiệm
Demythologize(-ation): Giải trừ huyền thoại tính, gột bỏ màu sắc h. thoại
Denarius: Đồng (tiền) đênariô
Denegation: Phủ nhận
Denial: Từ chối; phủ nhận
d. of justice: không chịu xét xử; không xét xử cho công bằng
Denomination: Giáo phái; danh xưng
Denounce: Lên án, tố cáo, vạch mặt
Denunciation: Hành động tố cáo
false d.: cáo gian
Denzinger: Tuyển tập, cẩm nang tín liệu (Enchiridion Symbolorum do H.J. Denzinger xuất bản n. 1854 và tiếp tục tái bản cho đến nay, trích dẫn các tài liệu trọng yếu nhất về giáo lý đức tin của GH Công Giáo: D= xuất bản trước n. 1963; DS= xuất bản sau n. 1963)
Deo gratias: Tạ ơn Chúa
Deontology: Nghĩa vụ học, đạo nghĩa học
Departed: Ng. quá cố
Departure: Ra đi, khởi hành, rời khỏi, rời bỏ
d. from the Institute: ra khỏi Dòng (đk 686)
Dependence: Lệ thuộc, phụ thuộc, tùy thuộc
Deplore: Thương/luyến tiếc, nuối tiếc; hối tiếc, ân hận
Deponent: Nhân chứng, ng. cung khai; dạng trung gian (động từ: thể thụ động với nghĩa chủ động)
Depose(-ition): Phế truất, hạ bệ; cung khai
deposing power: quyền phế truất
Deposit: Kho tàng, tồn khoản; tiền gửi, t. đặt cọc, t. ký quỹ; trầm tích
d. of faith: kho tàng đức tin, tín bảo khố (1Tm 6,20)
Deprecatory form: Công thức cầu nguyện
Depression: Chán nản, nhụt chí, suy sút tinh thần, trầm cảm, tr. uất; vùng áp thấp
Deprivation: Tước đoạt; tước quyền (đk 1336)
d. of civil rights: tước quyền công dân
d. of office: cách chức (đk 416)
De Profundis: “Từ vực sâu” (Tv 130)
Depht Psychology: Tâm lý chiều sâu
Deputation: Uỷ quyền; đại biểu, đại diện; phái đoàn
Derogation: Xúc phạm; vi phạm; làm mất tư cách, hạ thể giá; bãi bỏ, sửa đổi (đk 20)
Dervish: Tu sĩ đêvít (Hồi giáo)
dancing d.: đêvít múa quay tít (để xuất thần)
Desacralization: Phi thánh thiêng hóa
Descent: Đi xuống, thả dốc; nghiêng/hạ xuống; buông thả (sa đọa); nguồn gốc, dòng dõi
d. of Christ into hell: ĐK xuống ngục
d. of the Holy Spirit: Thánh Linh hiện xuống
Desecration: Giải hóa thánh thiêng, giải thánh
Desert: Sa mạc, nơi hoang vắng
Fathers of the d.: tu phụ sa mạc
Deserted spouse: Ng. phối ngẫu (chồng/vợ) bị bỏ rơi
Deserve: Xứng đáng, có công
De(i)sinhibition: Giải trừ ức chế
Design: Đồ án, bản thiết kế; đề cương; ý định
argument from d.: lý chứng chủ ý (đọc thấy trong trật tự vận hành của vạn vật: một cách minh chứng TC hiện hữu)
Desire: Thèm muốn, khát vọng, nguyện/ước vọng
D. of all nations: Đấng muôn dân mong đợi
Desolate: Tàn phá, gây cảnh điêu tàn, hoang vắng; làm cho phiền muộn, sầu khổ
Desolation: Phiền muộn, sầu khổ thiêng liêng; cô đơn, cô liêu; hoang tàn
Despair: Thất/tuyệt vọng
Desperate: Tuyệt vọng; dữ dội; liều lĩnh, liều mạng
Despise: Khinh miệt/thường
Despotism: Chuyên chế/quyền
Destiny: Vận mạng, số mệnh, thiên mệnh
Destruction: Phá hủy, tiêu diệt
Desuetude: Lỗi/quá thời, phế hủ, hết thích dụng
Detachment: Tách rời; dứt bỏ, dửng dưng, thờ ơ; siêu thoát; biệt/phân đội
Determinants: Yếu tố quyết định, xác định
d. of morality: (ba) yếu tố xác định luân lý tính (của hành động: đối tượng, mục đích và hoàn cảnh)
Determination: Xác định; quyết định; quyết tâm
Determinism: Thuyết tất định
causal d.: tất đ. nhân quả
Detraction: Gièm pha, nói hành, nói xấu
Deus-ex-machina: Kết cục thần tình, giải pháp thần diệu (làm như cứ bấm máy là TC đến giải quyết hết mọi sự)
Deutero-: Thứ, đệ nhị, thứ hai
Deuterocanonical: Thuộc thứ quy điển; thứ quy
Deuteronomic History: Lịch sử đệ nhị luật (các sách KT từ Đnl đến 2V)
Deuteronomy: Đệ nhị luật, thứ luật, Đnl
Deuteronomist: Truyền thống/tác giả đệ nhị luật
Deutero-pauline: Thứ-Phaolô (các thư)
Development: Phát/khai triển; tiến triển, tiến phát
d. of doctrine: khai triển giáo lý
Deviationism: Cách hành sự lệch lạc/trệch đường lối (=nói về đảng viên các chính đảng)
left/right d.: lệch lạc tả/hữu khuynh
Devil: Quỷ, ác/tà thần
d.’s advocate: kháng biện viên án phong thánh; kháng viên phe quỷ
d.-dodger: giáo sĩ, nhà thuyết giáo
Devilment, devilry(-try): Trò tinh quái/nghịch; ảo thuật, ma thuật; liều mạng; hung ác, hiểm độc
Devolve(-lution): Ủy quyền, ủy thác; chuyển giao, trao phó; phân quyền
Devote: Dâng hiến; dành để, dùng để
Devoted thing: Đồ thần tru (Gs 6,17-19)
Devotee: Ng. mộ đạo, sốt sắng; nhiệt tình, hâm mộ
Devotio Moderna: Lối sùng mộ tân thời (tk 14)
Devotion: Lòng sùng đạo, sùng kính, sốt sắng
devotions: các hình thức đạo đức (không phụng vụ)
Devout: Thành kính, nhiệt tình; mộ đạo
DG (Dei gratia): Nhờ ơn Chúa
Dharma: Phật pháp, luật, chân lý
Dharmachakra: Pháp luân
Dhyana: Thiền na, thiền định
Di-: Hai lần… (tiền tố)
Dia-: Chia tách, phân tích; xuyên qua (tiền tố)
Diabolic(-al): Thuộc quỷ; như quỷ
d. possession: quỷ ám
Diabolism: Ma/yêu thuật; tin vào/sùng bái quỷ ma
Diachronic(-al): Tính lịch đại (các diễn biến ngôn ngữ học tính theo thời gian); dị đại, dị thời
Diaconate: Chức phó tế
Diaconia: Việc phục vụ, tác vụ phục dịch
Diacritic(-al): Dấu phụ; để phân biệt, để đánh dấu
Diaeresis, dieresis: Dấu tách âm, dấu phân đôi
Diagnosis(-ostic): Chẩn đoán
Diagram: Biểu đồ
Diakrisis: Nhận định; phân đinh
Dialect: Tiếng địa phương, phương ngữ, thổ ngữ
Dialectic(-al): Biện chứng
d. materialism: duy vật biện chứng
d. method: phương pháp b. chứng
d. theology: thần học b. ch.
Dialectics: Phương pháp biện chứng
Dialogue: Đối thoại
Diarchy: Tình trạng lưỡng chính thể, hai chính phủ
Diaspora: (xưa=) Do thái kiều (sống tản mác ở nước ngoài); (nay=) sống tản mác, tha phương, tình trạng phát tán
Diatessaron: Sách Điatessaron (của Tatianus, khoảng năm 160: bản phối hợp bốn Phúc Âm), Phúc Âm phối hòa
Diatribe: Bài văn đả kích, đàm luận
Dicastery: Cơ quan, bộ (giáo triều Rôma;x. congregation)
Dichotomism: Nhị phân thuyết
Dichotomy: Phân đôi, nhị phân pháp
Dicta probantia: Lời làm bằng, chứng ngôn (có sức làm chứng)
Dictate: Mệnh lệnh; bức chế, cưỡng chế; đọc chính tả
Dictatus Papae: Sắc lệnh Giáo Hoàng (của Đức Grêgôriô VII, n. 1075)
Dictum: Lời: quả quyết, phát biểu; án quyết; châm ngôn
Didache: Giáo huấn; sách Điđakhê (tk 1)
Didachist: Tác giả của Điđakhê
Didascalia Apostolorum: Giáo lý các tông đồ (sách: tk 3)
Didrachma: Đồng (hào đôi) đơ-rắc-ma
Dies Irae: Bài hát “Ngày phẫn nộ”
Diet: Nghị viện
Differentiation: Phân hóa; biệt hóa
Differential Psychology: Tâm lý học đối chiếu
Diffidence: Thiếu tự tin, rụt rè
Diffraction: Nhiễu xạ (hiện tượng các tia sáng chuyển hướng)
Digamy: Kết hôn lần thứ hai, tái hôn (nam: tục huyền; nữ: tái giá)
Digest: Tiêu hóa; đồng hóa; hấp thụ; bản tóm, lược tập; tập san
Digeste, The: Bộ luật Giustinianô (do hoàng đế khảo lược và ban hành, tk 6)
Dignitary: Chức sắc; ng. có quyền cao chức trọng
Dignity: Phẩm giá; phẩm tước, tước vị; thể thống; phẩm chất
Dikirion: Chân nến hai nhánh
Diktat: Điều bức chế, cưỡng chế, mệnh lệnh
Dilemma: Song đề/luận; thế: đôi ngã, lưỡng nan
cornuted d.: s. l. lưỡng đầu
Dilettante(-ti): Kẻ làm nghệ thuật theo lối tài tử, không chuyên sâu
Diligent(-ce): Siêng năng, cần mẫn, cần cù
Dimension: Chiều kích; tầm cở, phạm vi
Dimissorials: Thơ giới thiệu, thơ ủy nhiệm, chứng thư (đk 1015)
Dimorphism: Lưỡng hình tính
Diocesan: Thuộc giáo phận
d. administrator: giám quản giáo phận (đk 421)
d. clergy: giáo sĩ triều
d. curia: phủ giáo phận (đk 469), giáo phủ
d. right: thuộc luật giáo phận (tu hội)
d. synod: công nghị giáo phận (đk 460)
Diocese: Giáo phận, địa phận (đk 369)
suburbicarian d.: giáo ph. phụ cận (ngoại ô) Rôma
Diophysite: Ng. theo lưỡng tính thuyết (ĐK có 2 tính)
Diphthong: Nguyên âm đôi
Diptych: Tranh bộ đôi (có hai bảng với bản lề nối chung)
Direct: Trực tiếp; trực hệ; thẳng thắn; chỉ/hướng dẫn
Direction: Chỉ huy, cai quản; hướng dẫn; lối ngả, chiều hướng, đường/phương hướng
d. of conscience/spiritual d.: linh hướng
Directive: Chỉ thị
Director: Giám đốc, ng. chỉ huy
spiritual d.: vị linh hướng
Dirge: Giờ kinh cầu hồn (cầu cho các tín hữu đã qua đời); ai ca
Diriment: Vô hiệu hóa, triệt hủy
Disbelieve: Không tin, không tin nhận; không tin tưởng
Discalced: Đi chân đất
Discern: Nhận định, phân định, nhận ra, thấu suốt
Discernment of spirits: Nhận định thần loại
Discharge: (luật) Phóng thích, trả tự do
Disciple: Môn đồ/đệ, đồ đệ, học trò
Discipleship: Cương vị môn đệ
Disciplina Arcani: Quy luật bí thuật
Discipline: Kỷ luật, môn học, bộ môn; roi hành xác; chính thể Calvin; rèn luyện; đưa vào khuôn phép; sửa phạt; hành xác
taking the d.: ” đánh tội” (tự hành xác)
Discord: Bất hòa; nghịch âm, xung khắc âm thanh
apple of d.: mầm bất hòa, cớ cãi cọ
note of d.: dấu bất hòa
Discourse: Bài diễn thuyết, diễn từ/văn; thiên khảo luận; ngôn từ
Discreet: Thận trọng, dè dặt, kín đáo; khôn ngoan
Discrepancy: Tương phản, xung khắc, bất đồng; không nhất quán, bất nhất
Discrete: Riêng biệt, riêng rẽ; rời rạc
Discretion: Nhận định; tự do quyết định; thận trọng, khôn ngoan, tế nhị, khéo xử
age of d.: tuổi khôn, t. biết phán đoán (đk 891)
Discriminate(-tion): Phân biệt (nhận ra những nét khác biệt); phân tách; tách biệt, phân biệt (chia rẽ), kỳ thị
Discursive(-sory): Phân tán, tản mác, rời rạc, thiếu mạch lạc
Disenchant: Vỡ mộng, tỉnh mộng; tỉnh ngộ, thức tỉnh
Disfellowship: Lánh/tránh xa; loại đi/ra
Disfrock: Bỏ áo đời tu, hoàn tục
Disgrace: Thất sủng; ghét bỏ, ruồng rẫy; làm ô nhục
Disgust: Gớm ghét, kinh tởm
Dishonest(-y): Bất lương, bất chính, gian dối; gian lận
Disinherit: Tước quyền thừa kế
Disinter(-ment): Khai quật
Disjuntive: Phân biệt; tách rời ra
d. conjunction: liên từ phân liệt
Dismiss(-al): Sa thải, thải hồi; cách chức; từ giã; giải tán; gạt bỏ; phóng thích; miễn tố
d. from clerical state: khai trừ khỏi hàng giáo sĩ (đk 1394)
d. from a Religious Institute: trục xuất khỏi tu hội hoặc dòng tu (đk 694)
decree of d.: nghị định trục xuất
Disobedient: Không vâng lời, bất phục tùng, bất tuân
Disparity: Chênh lệch, sai biệt, bất bình đẳng; bất đồng cảnh
d. of cult/worship: khác đạo (đk 1086); bất đồng tín ngưỡng
Dispassionate: Bình thản, lạnh lùng; vô tư, không thiên vị, khách qua
Dispensation: Phân phối, cấp phát; ra sắc lệnh; mệnh trời (TC an bài); chế độ tôn giáo; miễn chuẩn (đk 85)
d. from a vow: giải lời khấn
d. from the canonical form: miễn chuẩn thể thức giáo luật
Dispenser: Ng.: cấp phát, trao ban (vg. bí tích)
Disposition: Sắp xếp, bố trí, chuẩn bị; xử lý, thanh toán; khuynh hướng, thiên hướng; tính khí, tâm tính; sẵn lòng; dàn quân
Disprove(-oof): Phản chứng, bác bỏ
Dispute(-ation): Tranh luận, thảo luận, bàn cãi; tranh tụng, kiện cáo
Disqualify: Làm cho bất lực, không có đủ tư cách; tuyên bố không đủ tư cách; tước quyền
Disquisition: Khảo sát; khảo cứu, dày công nghiên cứu
Dissent: Bất đồng: quan điểm, ý kiến
Dissenter: Ng. bất đồng ý kiến; biệt giáo (không theo quốc giáo, như ở Anh quốc chẳng hạn)
Dissertation: Luận án; luận văn; nghị luận, bàn luận
Dissident(-ence): Bất đồng ý kiến; không theo quốc giáo; ly khai
Dissimulation: Che dấu, ch. đậy; lẫn tránh; giả dối
Dissipation: Tiêu tán; phân tán; phung phí; xao lãng; cuộc sống phóng đãng
Dissociation: Phân ly
Dissolve(-lution): Hòa tan; giải tán; giải thể; tháo gỡ
d. of the bond: tháo gỡ: dây hôn phối (đk 1141), hôn hệ
Dissolubility: Có thể: tháo gỡ, giải thể được; khả giải tán/thể tính (=kgtt)
intrinsic d.: kgtt nội tại
extrinsic/outer d.: kgtt ngoại tại
Distich: Câu đối; bài thơ hai câu
Distinct: Riêng biệt; minh bạch, rõ rệt; khác biệt
Distinction: Phân biệt; khác biệt, đặc nét; ưu tú, tiếng tăm; huân chương
Distintive: Đặc thù, đ. trưng
Distraction: Đãng trí, xao lãng; gián đoạn; giải trí, tiêu khiển; rối trí, loạn trí, điên cuồng
Distress: Đau khổ; đau đớn, buồn phiền, sầu não; khốn quẩn; nguy khốn, nguy cấp; kiệt sức
Distributive: Phân bố, p.phối
d. justice: công lý phân phối
d. pronoun: đại từ phân biệt
Ditheism: Thuyết nhị thần
Diurnal: Ban ngày; một ngày trọ
(24 giờ); các giờ kinh ban ngày
Diversity: Khác biệt, đa dạng, nhiều vẻ
d. within unity: khác biệt trong hiệp nhất
Dives: Ng. nhà giàu, phú ông (Lc 16:19t)
Divination: Thuật bói toán
Divine: Thần linh, thuộc về TC hoạc thiên tính; hoàn toàn, tuyệt diệu
d. Comedy/Divina Commedia: Hài kịch tuyệt diệu (tác phẩm của Dante †1321)
d. economy: kế hoạch cứu độ
d. law: thần luật
d. liturgy: phụng vụ Thánh lễ (Byzantiô)
d. milieu: cảnh giới thần linh (Teilhard de Chardin)
d. office: Nhật tụng
d. praises: Kinh Chúng tụng TC” (đọc tiếp sau buổi chầu Mình Thánh)
d. relations: quan hệ nội giới TC Ba Ngôi
d. right: thần quyền
D. Spirit: Thần Linh TC
D. Word: Ngôi Lời
Divine: Tiên đoán; giáo sĩ, nhà thần học
Divinity: Thiên tính, thần tính; thần học
doctor of d. (DD): tiến sĩ thần học
The D.: Thiên Chúa
Divinize(-ation): Thần hóa; thần thánh hóa
Division: Phân ly; phân chia; chia rẽ; phân loại, sắp loại
Divisive: Gây chia rẽ
Divorce: Ly hôn, ly dị (đk 1141); tách ra, tách rời
d. from bed and board: ly thân
Divorcee: Ng. ly dị (vợ/ chồng)
DNA: Acid ADN
Docetism: Phù dạng, ảo thân thuyết (Kitô học)
Docta ignorantia: “Sự vô tri thông thái” (tác phẩm của Nicola thành Cusa, n. 1440: về mầu nhiệm TC mà nhà bác học biết là mình không biết được gì)
Doctor: Tiến sĩ; bác sĩ; chữa trị; làm giả, làm gian
d. of the Church: tiến sĩ Giáo hội
d. of the law: luật sĩ
woman d.: nữ bác sĩ
Doctoral: Liên quan đến học vị tiến sĩ
Doctorate: Học vị tiến sĩ
Doctrinaire(-arian,-arism): Giáo điều, lý luận cố chấp
Doctrinal: Thuộc: giáo lý, học thuyết
d. censure: phẩm bình giáo thuyết; phẩm định/định mức giáo thuyết
d. decision: phán quyết về giáo lý
d. freedom: quyền tự do giải thích giáo lý
Doctrine: Giáo lý; học/giáo thuyết
Document: Văn kiện; chứng thư; tài liệu, tư liệu
Documentary: Có chứng liệu, có tài liệu, để tham khảo
d. process: tố tụng có chứng liệu
d. theory: giả thuyết có chứng liệu
Documentation: Sưu tầm tài liệu; tư liệu
Dogma: Giáo điều; tín điều
d. of faith: tín điều
Dogmatic: Thuộc tín lý; võ đoán
d. fact: tín kiện, sự kiện tín lý
d. relativism: tín lý tương đôi thuyết
d. theology: thần học tín lý
d. tolerance: dung nhẫn về mặt giáo lý
Dogmatics: Tín lý học
Dogmatism: Chủ nghĩa (não trạng) giáo điều, võ đoán
Dogmatize: Giáo điều hóa, khẳng định võ đoán, quyết đoán
Do-gooder: Tên khoác lác, ng. thừa thiện chí mà thiếu thực tế («vẽ voi thì phải tìm voi»)
Dolors, Seven: Bảy sự thương khó ĐM
Dolo(u)r: Đau buồn/thương
Dolus: Gian ý, man trá
Dom: Cha, Thầy (danh tước các đan sĩ của một số dòng như Biển Đức, Chartreux, v.v.)
DOM (=Deo Optimo Maximo): Kính dâng Thiên Chúa chí thiện chí đại
Domestic: Thuộc gia đình, gia thuộc; gia nhân, gia bộc
d. church: GH tại gia (gia đình kitô)
d. prelate: giám chức nội vụ
Domicile: Nhà ở, nơi cư trú, cư/trú sở
quasi-d.: bán cư sở (đk 100)
Domination: Thống trị; ưu thế
Dominations: Quản thần
Dominic: Đa minh
Dominical: Thuộc về Chúa hoặc Chúa nhật
Dominicans: Tu sĩ Dòng Đa minh
Dominion: Quyền cai trị; quyền chiếm hữu; quyền sở hữu, chủ quyền; lãnh thổ, thuộc địa
Dominions: x. Dominations
Dominus vobiscum: “Chúa ở cùng anh chị em”
Donation: Tặng biếu; tặng vật/phẩm, quà biếu
d. of Constantine: Di chiếu của Constantinô (văn kiện ngụy [tk 8-9] ghi về những phẩm vật và đặc quyền mà hoàng đế tặng nhượng cho GM Rôma)
Donatism: Phái ly khai Đônatô (Bắc Phi, tk 4-8)
Donor: Ng. tặng biếu
Doomsday: Ngày tận thế (ngày: sụp đổ, hủy diệt, phán xét)
Doorkeeper: Thầy giữ cửa
Dormition of the BVM: ĐM yên giấc ngàn thu
Do(r)ssal: Màn hậu cảnh (treo phía sau bàn thờ)
Dossier: Hồ sơ
Douai(Douay/Doway) Bible: Kinh Thánh (công giáo dịch ra tiếng Anh tại Douai, Bỉ; TƯ: n. 1582; CƯ: n. 1609)
Double: Đôi, hai, kép; nước đôi; (xưa) phụng vụ lễ trọng
d. consecration: truyền phép kép (bánh và rượu)
d. effect: song hiệu
d. monastery: tu viện đôi (nam-nữ)
d. personality: nhân cách nhị phân/hóa
d. procession: song nhiệm xuy (Thánh Thần bởi Ngôi Cha và Ngôi Con mà ra)
Doublet: Bộ/nhóm đôi; từ sinh đôi
Doubt: Hoài nghi; nghi ngờ, ngờ vực
d. of fact: hoài nghi về sự kiện (đk 14)
d. of law: hoài nghi về pháp luật
Doubting Thomas: Ng. đa nghi (như Tôma tông đồ)
Dove: Chim bồ câu (biểu trưng cho Thánh Thần)
Eucharistic d.: nhà tạm hình bồ câu
Doxology: Vinh tụng ca, câu kinh tán tụng
Doyen: Niên trưởng; trưởng đoàn (ngoại giao)
Drachma: Đồng hào đơ-rắc-ma, đồng hào một
Drama: Vở kịch; nghệ thuật sân khấu; chuyện bi thảm; bi/thảm kịch
Dramatis personae: Nhân vật /diễn viên vở kịch
Dramatize: Soạn thành kịch; kịch hóa; bi thảm hóa, quan trọng hóa
Dread: Lo ngại, e sợ, kinh hãi (vì trách nhiệm)
Dream: Giấc mơ/mộng; mơ tưởng/mộng; mơ ước
Dress: Y phục; áo dài; lễ phục; trang phục; vỏ ngoài
Drink offering: Rượu/dầu cúng (Xh 29:40-41)
Drug: Dược phẩm, thuốc men; ma túy
Druid: Đạo sĩ Celta
Drunk(-enness): Say rượu; nghiện rượu
Dry Mass: “Lễ khô” (lễ vắn: nghi thức ngắn, không có Lễ quy)
Dualism(-ist,-istic): Nhị nguyên luận; lưỡng vị phái (lạc giáo cho rằng ĐK có hai ngôi vị)
Duality: Nhị nguyên tính; nhị tính
Dubious: Mơ hồ, mập mờ; đáng ngờ; lưỡng lự
Due: Đến kỳ/hạn; hợp lệ, thích đáng, theo đúng
d. process: thủ tục phải theo
Duel: Quyết đấu, đấu tay đôi, cuộc đọ sức
Dukha: Khổ
Dulia: Tôn kính các Thánh
Duplex: Kép, đôi; nhà hai căn hộ; (xưa) phụng vụ lễ trọng
Duplication: Làm hai Lễ một ngày
Duplicity: Giả dối, một dạ hai lòng
Duration: Kỳ gian, thời kỳ, khoảng thời gian
Duty: Bổn phận, nhiệm vụ; chức vụ
Dwell: Ở, cư ngụ; dừng lại; nhấn mạnh
Dying: Hấp hối; chết dần
Dynamic: Năng động, sinh động, đầy nghị lực
Dynamics: Động lực học; lực độ (nhạc)
Dynamism: Thuyết động lực; sức/tính năng động
Dynasty: Triều đại, vương triều
Dyophysitism: Nhị tính thuyết (ĐK có hai bản tính)
Dyotheletes: Nhị ý thuyết (ĐK có hai ý chí)
Dyslexia: Chứng loạn đọc 
E: Nguồn/trường phái Elôhít
Early Catholicism: Công giáo sơ khai (như đọc thấy trong các thư mục vụ, Giacôbê hoặc sách Công vụ Tông đồ)
Earnest: Đứng đắn, nghiêm chỉnh; tha thiết
Earth: Đất; trần gian, cõi thế
Earthling: Con người, ng. phàm
Earthly: Thuộc quả đất
no e. reason: không có lấy một lý do nào
no e. use: hoàn toàn vô ích
Easter: Lễ Phục sinh
e. communion/duty: rước Lễ mùa PS
e. duty: bổn phận xưng tội (hằng năm) và rước lễ trong mùa PS
e. triduum: tam nhật thánh/ vượt qua
e. vigil: canh thức vượt qua
e. water: nước thánh (làm phép trong đêm canh thức PS)
Eastern: Thuộc: phía đông, đông phương
e. churches: các Giáo hội Đông phương
e. rites: các lễ điển Đ. ph.
e. schism: ly khai Đông Tây (n. 1054)
Eastertide: Mùa Phục Sinh
Eastward position: Thế đông hướng (thói quen làm Lễ quay mặt về phía đông)
Ebed Yahweh: Tôi tớ Giavê
Ebionites: Phái duy bần, Êbion (Do thái-kitô giữ luật Môsê và phủ nhận thiên tính ĐK)
Ebriety: Say rượu; say sưa
Ecce Homo: Này là Người”; ảnh tượng Đ. Giêsu đội vòng gai; nhan đề cuốn sách viết về Đ. Giêsu (của J. Seeley n. 1865, phủ nhận thiên tính của Ngài)
Eccentric: Lập dị, kỳ quặc, lập dị; thế lệch tâm
Ecclesia: Hội thánh, Giáo hội
E. credens: GH tin nhận
E. discens: GH thụ huấn
E. docens: GH chủ huấn
E. semper reformanda: GH phải được cải tiến không ngừng
Ecclesial: Thuộc: Hội thánh, GH
Ecclesiarch: Ng. giữ nhà thờ
Ecclesiast: Tác giả sách Giảng viên
Ecclesiastes: Sách Giảng viên, Gv
Ecclesiastic: Giáo sĩ (kitô)
Ecclesiastical: Thuộc: GH, hàng giáo sĩ
e. Law: luật GH
e. penalties/censures: các hình phạt trong GH
e. Province: giáo tỉnh
e. Region: giáo miền
Ecclesiasticus: Huấn ca, Hc
Ecclesiasticism: Thái độ hoặc não trạng cực nệ thể chế (trong GH)
Ecclesiocentric: Quy GH (lấy GH làm trung tâm)
Ecclesiologic(-al): Thuộc giáo hội học
Ecclesiology: Giáo hội học
eucharistic e.: GH học thánh thể
universal e.: GH học phổ quát
Echolalia: Chứng lắp lời (lặp lại lời cuối cùng của ng. đối đàm)
Eclectic: Chiết trung
Eclecticism: Phương pháp/ học thuyết chiết trung (tuyển thu những điểm hay từ nhiều xuất xứ để làm thành một học thuyết mới)
Eclipse: Thiên thực, nhật/ nguyệt thực; che khuất; làm lu mờ
Ecliptic: Hoàng đạo
Eclogue: Eclôgơ (một loại thơ); bài hát đối
Ecology: Sinh thái học
Economic: Kinh tế, có lời, sinh lời; liên quan đến kế hoạch cứu độ
Economical: Tiết kiệm; kinh tế
Economics: Kinh tế học; nền kinh tế
Economist: Nhà kinh tế học
Economy: Phương pháp tiết kiệm; nền kinh tế; hệ thống kinh tế
e. class: hạng du lịch (máy bay)
e. drive: biện pháp hạn chế ngân sách
Economy: Hoạt động cứu độ của TC trong thế giới; (Chính thống=) một số chuẩn miễn đặc biệt (đối với luật chung trong các GH Chính thống)
e. of grace: chế độ ân sủng (khác với chế độ Luật pháp)
e. of Salvation: kế hoạch cứu độ, nhiệm cục
principle of e.: nguyên tắc nhiệm cục
Ecosystem: Hệ sinh thái
Ecstasy(-atic): Xuất thần, nhập định; trạng thái: mê ly, ngây ngất, say sưa; cực kỳ hạnh phúc
Ecthesis: Công thức đức tin, tín biểu (do hoàng đế Heraclitus công bố n. 638)
Ecumenical: Thuộc đại kết; quốc tế, toàn cầu
e. council: công đồng: chung, hoàn vũ (đk 338)
e. movement: phong trào đại kết
e. Patriarch: Thượng phụ Constantinốp
e. theology: thần học đại kết
Ecumenicity: Tính: đại kết, phổ quát, hoàn vũ (vg. của một công đồng chung)
Ecumenism: Phong trào hoặc chủ hướng đại kết
Eden: Địa đàng
Edict: Chỉ dụ, sắc lệnh
Edify(-ication): Xây dựng, nêu gương sáng/tốt, khuyến thiện, cảm hóa
Edit: Biên soạn, chuẩn bị ấn bản, biên tập, chủ biên; xếp nối công trình điện ảnh (băng hình: xinê, viđêô…)
Editio typica: Ấn bản chuẩn; ấn bản mẫu
Edition: Đợt/hình thức: xuất bản, phát hành; số lượng ấn bản
Editor: Ng. xuất bản, chủ bút; biện tập viên
Editorial: Thuộc: công tác xuất bản, chủ bút; bài xã luận
Edmundites: Tu sĩ Dòng thánh Edmunđô (SSE, n. 1843)
Educate: Giáo dục, dạy dỗ, rèn luyện
Educational: Thuộc/có giá trị: giáo dục, sư phạm
Educator: Nhà giáo dục, thầy dạy
Educe: Rút ra; bày ra, tỏa ra
Educi: Phát xuất
Eduction: X. educe
Efface(-ment): Xóa, xóa bỏ
e. oneself: ẩn dấu chính mình
Effect: Hiệu quả; kết quả; hiệu lực; tác động; tác dụng
b Hữu hiệu, công hiệu; thực sự, hiện thực; có: hiệu lực, giá trị, sức tác động mạnh; số quân thực ngạch
e. history: lịch sử thực hiệu
Effectiveness: Hữu hiệu tính; hiện thực tính; sức tác động
Effectual: Công hiệu (biện pháp phòng ngừa, sửa phạt); có: hiệu lực, giá trị (pháp lý)
Effectuate: Thực hiện, tiến hành
Effeminate: Nhu nhược, ẻo lả, ủy mị (dáng như phụ nữ)
Effete: Kiệt sức, suy yếu; vô hiệu, bất lực
Efficacious(ness,-cacy): Hiệu quả; hiệu nghiệm, công hiệu; có hiệu lực
e. grace: ơn hữu hiệu
Efficiency: Năng lực, khả năng chuyên môn; hiệu năng; năng suất,hiệu suất; hữu hiệu tính
Effigy: Hình tạc, hình nổi, tượng; hình nộm
Effluvium(-ia): Hơi bốc, khí xông; mùi hôi; dòng từ
Effort: Nỗ lực, cố gắng
Effrontery: Trơ tráo, xấc láo, vô liêm sỉ, mặt dày mày dạn
Effulgent: Sáng chói, rạng ngời, rực rỡ; hớn hở
Effuse(-ion): Tuôn ra, trào ra, tỏa; bộc lộ, thổ lộ
Egalitarian: Ng. theo chủ nghĩa bình quân
Egalitarianism: Chủ nghĩa bình quân
Ego: Bản ngã, cái tôi
Egocentric: Quy ngã
Egocentrism: Thuyết/tính/ khuynh hướng quy ngã (cho mình là trung tâm)
Egoism: Tính ích kỷ; chủ nghĩa vị kỷ
Egoist(-ical): Vị kỷ, ích kỷ
Egomania: Tật: độc tôn/đề cao cái tôi, quy kỷ
Egotism(-ist,-istic,-istical): Chủ nghĩa (tính, ng.) duy kỷ, (ta là nhất, là trên hết); tính tự cao tự đại
Egotize: Tự: tôn, đề cao (coi mình là trên hết, là tất cả)
Ego trip: Cuộc mừng cái tôi (chỉ ích kỷ lo cho sướng thân mình)
Egregious: (xấu) Đại bợm, đệ nhất trong thiên hạ, ma giáo: xuất chúng, có tiếng
Egypt(-ian): Ai cập
Egyptologist: Nhà Ai cập học (khảo cứu cổ học Ai cập)
Eidetic: (tâm) Hư giác; (triết) thấu niệm (thấu đạt bản chất sự vật)
e. imagery: hình ảnh hư giác
Eidolon: Bóng ma; hiện hình; hình ảnh; thần tượng
Eirenicon: Yêu chuộng/cổ vũ hòa bình, chủ hòa
Eisegesis: Chú giải diễn cách (thêm ý của mình vào)
Ejaculate: Phóng ra, phun ra; thốt ra, kêu lên; phóng tinh
Ejaculation: Lời thốt ra; lời nguyện ngắn; phóng tinh
Ejaculatory prayer: Lời nguyện ngắn (một câu)
El (Elohim): Thiên Chúa
Elaborate: Soạn thảo, trình bày chi tiết; xây dựng; chế biến; tỉ mỉ, kỹ lưỡng, công phu
Elate(-ion): Phấn khởi, khích lệ, làm cho: hứng thú, hăng hái, hoan hỉ, hãnh diện
Elder: Đàn anh/chị; kỳ mục; trưởng lão (giới chức GH Trưởng lão)
El Dorado: Xứ Elđôrađô, nơi không tưởng
Elect: Tuyển chọn, bầu cử; quyết định
the e.: những ng. được (Chúa) chọn (được cứu rỗi), tuyển nhân
Election: Sự lựa chọn; cuộc bầu cử (đk 164)
Elective: Do chọn lọc, thuộc bầu cử; có quyền bầu; tùy ý, nhậm ý, nhiệm ý
e. affinity: mối liên kết sâu sắc
Electrify: Chuyền/nhiễm điện; điện khí hóa; kích động, làm giật nảy
Electronic: Điện tử
e. brain: óc điện tử, máy vi tính
e. church: GH điện tử (qua TV và phát thanh)
e. mail: điện thư
Electronics: Điện tử học
Electrotherapy: Khoa chữa trị bằng điện, liệu pháp điện
Eleemosynary: Thuộc về của dâng cúng làm phước
e. Office: sở từ thiện (trong Vaticanô)
Elegiac: Bi thương, sầu thảm
Elegy: Khúc bi thương, ai ca, ai khúc
Element: Nguyên tố; yếu tố; thành phần; môi trường sống
e. of comparison: yếu tố so sánh
eucharistic e.(s) : lễ phẩm thánh thể (bánh và rượu)
the four e.: bốn nguyên tố (x. elemental)
Elemental: Thuộc (4) nguyên tố thiên nhiên (=đất, nước, khí và lửa); nguyên chất; cơ bản; chủ yếu
Elementarism: Thuyết yếu tố
Elementary: Cơ bản; sơ bộ, sơ cấp, sơ đẳng
e. school: trường tiểu học (sơ cấp)
e. particle: hạt cơ bản
Elenchus(-i): Biện bác, b.luận (bằng lôgíc); luận chứng ngụy biện
Socratic e.: phương pháp hỏi gợi ý (của Sôcrát)
Elevate: Nâng lên; đưa lên cao
e. to the supernatural order: nâng lên bình diện siêu nhiên
Elevation: Nâng lên, nhắc l., cất cao lên; độ cao; tính cao nhã
e. of the Host: dâng Mình thánh (lên)
e. to the altars: phong thánh (nâng lên hàng được tôn kính trên bàn thờ)
Elf(-ves): Thần/tiên nhỏ; yêu tinh; trẻ tinh quái
Elicit: Tra hỏi, vặn hỏi, phanh phui, đưa ra ánh sáng; làm sáng tỏ, tìm hiểu lý do hoặc nguyên nhân
Elide, elision: Nuốt/lướt âm (bỏ một âm khi đọc một chữ)
Eligible: Có thể được chọn, c.t.đ.bầu; đủ tư cách
Elijah: Ê-li-a
El(i)jon: Thiên Chúa tối cao
Eliminate(-ion, -ory): Loại (bỏ, trừ) ra; trừ khử; tẩy sạch
Elisha: Ê-li-sa
Elite: Tinh hoa, t.túy, ưu tú
Elitism: Chủ nghĩa tinh hoa, ưu tú chủ hướng
missionary e.: chủ hướng ưu tú (trong công tác) truyền giáo
Elixir: Thuốc tiên; thuốc rượu
e. of life: th. trường sinh
Elizabethan: Liên quan đến bà Ê-li-sa-bét
Elkesaites: Phái lạc giáo Elkesai (Dothái-kitô, tk 2)
Ellipse: Elip, hình: bầu dục, trái xoan
Ellipsis: Phương pháp: tỉnh lược, lược văn/từ
Elocution: Phát ngôn, diễn đôc
Elohim: Thiên Chúa; chư thần
Elohist: Êlôhít (tên gọi nguồn E của Ngũ thư)
Elope: Tẩu hôn, tẩu bôn cầu phối (trốn đi để kết hôn)
Eloquence: Tài hùng biện, điệu hùng hồn
Elucidate: Làm sáng tỏ, giải thích, minh giải
Elusive, elusory: Lảng tránh, thối thác, đánh trống lảng, khéo tránh né; khó nắm, khó bắt được
Elysium: Thiên đường/thai, bồng lai, đào nguyên
Emanate: Tỏa lan, bốc lên; bắt nguồn, phát nguyên/xuất; phát sinh; sinh xuất
Emanation: Sinh xuất (từ bản tính TC: ngộ giáo)
Emanationism: Thuyết sinh xuất
Emancipate: Giải phóng, phóng thích
Emancipationist: Ng. chủ trương chế độ phóng nô (bệnh vực việc giải phóng nô lệ)
Emasculate(-ation): Thiến; làm nhu nhược, mềm yếu (mất hết nam tính); làm suy yếu; làm mất hiệu lực
Embalm: Tẩm ướp; bảo lưu hoài niệm
Embargo: Cấm vận; cấm lưu hành; tịch thu, sung công; ngăn cấm
Embarrass: Làm vướng víu; làm: ngượng nghịu, lúng túng, khó nghĩ; gây khó khăn
Embassy: Đại sứ quán; sứ vụ; phái bộ, phái đoàn
Embellish: Làm đẹp, tô điểm; trang hoàng; tô vẽ, thêu dệt, thêm thắt (thêm mắm thêm muối)
Ember days: (xưa) Ngày bốn mùa (tuần chay ba ngày: thứ 4,6,7 sau 13-xii, sau Chúa nhật 1 mùa chay, sau Hiện xuống và sau 14-ix)
Embezzle: Biển thủ, lạm tiêu
Embitter: Làm cho đắng; làm cho: bực tức, chua chát, cay đắng/cú
Emblem: Biểu hiệu; biểu tượng
Embodiment: Hiện thân, tiêu biểu; biểu hiện; sáp cấu
Embolism: Kinh khẩn xin (đọc sau kinh Lạy Cha trong Thánh Lễ)
Embrace: Ôm, ôm hôn; ôm ấp; tin nhận, chọn lấy; nắm lấy; bao gồm/hàm
Embranchment: Phân nhánh, tẽ ra
Embryo: Bào thai, phôi (thai), còn trứng nước; mầm mống
Embryoctomy: Giết: thai trong dạ con, dạ phôi
Embryogenesis: Khởi sinh phôi thai
Embryology: Khoa phôi thai, phôi học
Embryonic: Thuộc phôi thai, trong: gian đoạn phôi thai, thời kỳ manh nha
Embryotomy: Thủ thuật cắt thai (đã chết)
Emend(-ate): Sửa, chữa (văn bản), tu chính
Emendatory: Thuộc công tác sửa chữa
Emerge: Nổi lên, nhô lên, ló dạng; xuất hiện; đổ ra; nảy sinh
Emergency: Tình trạng: khẩn cấp, nguy kịch
e. ward: phòng cấp cứu
Emergent: Nhô lên, ló ra
e. nations: những nước đang trên đường phát triển
e. probability: xác suất ló dần
Emeritus (professor): Giáo sư danh dự (đã về hưu)
Emigrant: Ng. di trú, di dân
Emigrate: Di trú; đổi chỗ cư trú
Eminence: Ngài, Đức (danh tước hồng y); ưu tú, xuất chúng, siêu đẳng; mô đất
e. grise: mưu sĩ; quân sư ẩn diện
way of e.: phương thức siêu/ trác việt hóa (một trong những phuơng cách chứng minh TC hiện hữu)
Eminent: Trác việt/tuyệt, siêu quần, xuất sắc, nổi bật; nổi tiếng
Emir: Tiểu vương (Hồi giáo)
Emissary: Phái viên, sứ thần
Emission: Phát ra, tỏa ra; xuất tinh; phát hành; phát thanh
e. theory: thuyết phát xạ
Emmanuel: “TC ở cùng chúng ta” (Mt 1:23), Danh xưng của Đấng Thiên Sai (Is 7:14)
Emolument: Lương (bổng), tiền công, món thù lao
Emotion: Cảm xúc/động, xúc động, cảm kích
Emotionalism: Tính đa cảm, dễ cảm, thói ủy mị
Emotive: Thuộc về cảm/xúc động; dễ xúc cảm, nhạy cảm
Empale or impale: Đâm xuyên/thủng (với cọc nhọn); xâu vào thanh xiên
Empathy: Tha cảm, đồng cảm, thấu cảm
Emperor: Hoàng đế
Emphasis: Nhấn mạnh, nêu bật; nhấn giọng
Emphatic: Có thái độ: cương quyết, dứt khoát, rõ ràng; cường điệu
Empire: Đế quốc; quyền lực, thế lực
Holy Roman E.: “Thánh Đế Quốc Rôma” (từ thời Charle-magne, n. 800, cho đến n. 1806)
Empiric: Thuộc: kinh nghiệm, thực nghiệm
Empirical theology: Thần học kinh nghiệm
Empiricism: Chủ nghĩa: kinh nghiệm, duy nghiêm
Empirio-criticism: Chủ nghĩa phê bình kinh nghiệm
Empirio-monism: Chủ thuyết nhất nguyên kinh nghiệm
Empoison: Bỏ thuốc độc; đầu độc; làm hư thối; gây oán thù
Emporium: Trung tâm buôn bán, chợ, cửa hàng lớn
Empower: Làm cho có: quyền lực, sức năng; trao quyền hành, quyền lực hóa
Empress: Hoàng hậu, nữ hoàng
Emptiness: Trống rỗng/không
Empty: Trống, rỗng, không; đổ, trút, làm cho ra trống rỗng
e.-handed: tay không
e.-headed: đầu óc rỗng tuếch, dốt nát
Empyreal(-ean): Thuộc thiên cung/giới, vòm trời
Emulate(-ation): Thi đua, đua tranh; cạnh tranh; cố bắt chước
Emulous: Ưa: tranh đua, cạnh tranh; noi gương; nuôi cao vọng
Enable: Làm cho có: khả năng, năng quyền, điều kiện; trao: quyền hành, thẩm quyền
Enact: Trình diễn, giữ vai (diễn viên); thông qua, ban hành
Enaction(-tment): Việc ban hành; đạo luật
Enamour(-or): Làm cho: phải lòng, yêu thích, mê say
Enarxis: Nhập nghi (phụng vụ Byzantinô: phần trước ca nhập lễ)
En bloc: Toàn bộ, toàn thể; đại để; cùng nhau
Encaenia: Lễ cung hiến (đền thờ)
Encephalic: Thuộc: óc, não
Encephalography: Thuật chụp não
Encephalotomy: Thủ thuật giải phẫu não
Enchain: Xích, buộc lại, kiềm chế; cầm chân, giữ lại; liên kết, gắn chặt
Enchant: Bỏ bùa mê; quyến rũ, làm say đắm; làm thích thú
Encharm: Quyến rũ, làm: say mê, đắm đuối
Enchiridion: Tuyển tập, cẩm nang
e. asceticum: tuyển tập tu đức giáo phụ (do M.J. Rouešt de Journel và Dutilleul, S.J. biên soạn và xuất bản)
e. patristicum: tuyển tập giáo phụ (do M.J. Rouešt de Journel, S.J. biên soạn và xuất bản n. 1946…)
e. Symbolorum: tuyển tập tín liệu (văn kiện căn bản về giáo lý đức tin của GH: x. Denzinger)
Enclave: Lãnh thổ: nội địa, tắc địa (nằm trong một phần đất khác)
Enclitic: Từ tiếp hợp, yếu tố ghép sau, vĩ tố/từ
Enclose: Rào quanh, bao vây; giam nhốt; bao kín; đính/gửi kèm
Enclosure: Khu đất rào kín; hàng rào vây quanh; tài liệu gửi kèm; nội vi; nội cấm (x. cloister)
papal e.: nội vi giáo hoàng
Encode: Mã hóa, ghi thành mật mã
Encolpion: Ảnh đeo ngực (hình trái xoan của các GM Đông phương)
Encomium: Lời khen ngợi, tán tụng
Encounter: Gặp gỡ; chạm trán
Encourage: Khuyến khích, khích lệ, cổ võ; ủng hộ
Encratism: Phái Encratista (chế dục)
Encyclic(-al): Thông điệp
Encyclop(a)edia: Bách khoa: thư, từ điển
Encyclop(a)edist: Nhà bách khoa
End: Cuối/tận cùng, kết liễu/thúc/cục, chung cục
e. of the world: tận thế
e.-product: thành phẩm
dead e.: ngõ cụt, bế tắc
no e.: vô cùng, vô tận
End: Mục đích/tiêu, cứu cánh
extrinsic e.: mục đ. ngoại lai
intrinsic e.: c. cánh nội tại
ultimate e: m. đ./c. c. tối hậu
Endeavour: Cố gắng, nỗ lực, ra sức
Endemic: Thuộc bệnh địa phương; đặc hữu
Ending: Cuối cùng; hoàn thành; chung cuộc; ngữ vĩ
Endless: Bất tận, vô tận, vĩnh viễn; không ngừng
Endogamous(-my): Nội hôn, nội giao, đồng tộc kết hôn
Endogenous: Nội sinh
Endorse: Ký chuyển/nhượng (ngân phiếu, văn kiện); nhận thực; thừa/xác nhận
Endow(-ment): Đài thọ, tài trợ; phú bẩm; quỹ tài trợ, của cúng tặng làm vốn; tài năng thiên phú
Endtime: Tận thế
Endue: Mặc, khoác; trao phó, phú ban
Endurable: Có thể chịu đựng được; lâu dài
Endurance: Chịu đựng, dẻo dai; kiên nhẫn tính nhẫn nại; kéo dài
Enemy: Kẻ thù, cừu địch
Energetic: Mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy: sinh lực, nghị lực
Energism: Thuyết năng lực
Energumen: Bị quỷ ám; hung tợn điên cuồng
Energy: Năng lực, nghị lực; năng lượng
Enfetter: Xiếng xích; bó buộc, áp chế; chế ngự; nô dịch hóa
Enforce: Hiệu lực hóa, đưa vào ứng dụng, áp dụng; buộc tôn trọng, buộc thi hành; tán trợ; củng cố
Enfranchise: Giải phóng; ban quyền (bầu cử)
Engage: Cam kết, hứa hẹn; thuê mướn, đặt trước; thu hút được (chú ý); giao chiến; dấn thân
Engender: Sinh ra; gây ra
English: Anh, thuộc Anh quốc
English Ladies: Dòng Đức Trinh Nữ Maria (Institute of the Blessed Virgin Mary do M. Ward sáng lập n. 1609.)
Engram: Vết ghi, ký tích
Enhance: Nâng cao, làm tăng thêm; đề cao, làm nổi bật
Enhypostasia: Tại ngôi vị (nhân tính ĐK hiện hữu trong Ngôi Lời)
Enigma: Điều bí ẩn, bí hiểm; ẩn ngữ, câu đố
Enigmatic: Bí ẩn, khó hiểu; bí hiểm
Enjoin: Chỉ thị, ra lệnh; cấm chế/chỉ
Enjoy: Yêu/ưa thích; cảm thấy thích thú; thưởng thức; hưởng thụ
Enkindle: Nhen lên, nhóm lên; châm mồi; kích động, khơi dậy
Enlighten(-ment): Soi/chiếu sáng; soi dẫn, minh giải
age of e.: thời đại ánh sáng (tk 18)
Enliven: Làm: sinh động, sôi nổi; khích lệ; kích động
Enmity: Tâm trạng/thái độ: thù nghịch, thù địch
Ennead: Bộ/nhóm chín; sách chín chương
Enneagon: Hình chín góc cạnh
Enneagram: Đồ hình chín mẫu vẽ
Enneasyllabic : Có chín âm tiết (thơ)
Enoch: Kha-nóc
Books of E.: Sách Kha-nóc (ngụy thư)
Enrapture: Làm cho: thích thú, khoái trá cao độ (đến ngẩn người)
Ens: Hữu thể
Ens, bonum, unum, verum, convertuntur: Hữu thể, thiện, nhất và chân thì giao hoán (chỉ là một)
Enshrine: Cung kính cất giữ (trong hòm thánh, thánh đường…), bảo quản/trọng
Enshroud: Bọc kín; khâm liệm; che khuất
Ensign: Phù hiệu, cờ hiệu
Enslave: Bắt làm nô lệ, nô dịch hóa
Ensnare: Đánh/gài bẫy; quyến rũ
Ensoul: Phú hồn; ghi vào tâm khảm, ghi lòng tạc dạ
Ensue: Xẩy đến tiếp theo sau, tiếp phát; phát sinh từ; kết quả là
Ensure: Bảo đảm; cầm chắc
Entail: Gây ra, kéo theo; buộc phải; đặt làm ng. thừa kế thay (một ng. khác)
entailed estate: tài sản không thể chuyển nhượng
Entelechy: Chung tố; tình trạng hoàn chỉnh của hữu thể; nguyên lý siêu hình (đưa dẫn hữu thể đến mục đích nội tại); hiện thực của tiềm thể
Entente: Thỏa thuận, thông cảm; hiệp ước thân thiện, đồng minh
Enthral(l): Thu hút, làm say đắm; quyến rũ, mê hoặc; chế ngự, nô lệ hóa
Enthrone: Đưa lên ngôi; tôn phong
Enthusiasm: Hăng hái, nhiệt tình, phấn khởi; thần ứng, thần cảm
Entia: Những hữu thể
Entice: Cám dỗ, quyến rũ; dụ dỗ, lôi kéo
Entitative: Thuộc hữu thể tính, thực thể tính
Entitle: Đặt tên, đặt đầu đề; cho được quyền
Entity: Thực thể; hữu thể tính
Entomb: Mai táng, chôn cất (trong mồ); chôn vùi
Entrance antiphon (song): Ca nhập lễ
Entrance(-ment): Làm xuất thần, mê li; mê hoặc
Entropy: Entrôpi, nội chuyển lực (độ thoái giảm năng lực)
Entrust: Trao phó, ủy thác, ủy nhiệm
Enucleate: Khoét bỏ hạch nhân (nhãn cầu); minh giải
Envious: Thèm muốn; ghen tị, đố kị
Environment: Môi trường, cảnh trạng; môi sinh
Environmentalism: Thuyết duy môi trường
Envision: Mường tượng, hình dung
Envoy: Phái viên; đại diện ngoại giao
Envy: Ganh tị, ghen tương, đố kị; thèm muốn
Eon, aeon: Thời đại; thần linh trung gian (ngộ giáo)
Epact: Bảng tính các ngày trong lịch; số ngày epacta (ngày nhuận thêm vào âm lịch cho cân đối với dương lịch); tuổi trăng giao thừa, niên nguyệt
Eparch: Giám mục (lễ điển Byzantinô)
Eparachy: Giáo phận (lễ điển Byzantinô)
Epenthesis: Hiện tượng chêm âm; phép tháp tự
Epenthetic: Chêm âm
Epexegesis: Đồng vị ngữ, từ phụ chú (cho rõ nghĩa), từ thêm
Epexegetic(-al): Từ ghép thêm, đồng vị ngữ
e. genitive: thuộc cách diễn nghĩa
Ephapax: Chỉ một lần
Ephebe: Êphép (công dân ở khoảng từ 18 đến 20 tuổi trong thời cổ Hy lạp)
Ephemeral: Nhất thời, phù du, phù vân, chóng tàn
Ephemeris(-rides): Lịch thiên văn; con phù du
Ephesians: Ê-phê-sô, Êp
Ephesus, Council of: Công đồng Êphêsô (n. 431)
Robber council of E.: công đồng bất hợp luật Êphêso (cđ «cướp đoạt»: n. 449)
Ephod: Đai êphốt (băng chéo, đai quàng trong lễ phục các tư tế Do thái)
Ephphatha: “Hãy mở ra” (một nghi thức trong phụng vụ Rửa tội)
Epic: Anh hùng ca, thiên sử thi
Epicene: Giống trung (chỉ cả giống đực lẫn giống cái); ái nam ái nữ
Epicenter(-re): Tâm ngoài, ngoại tâm (tâm động đất (ở phần ngoài trái đất, đối lại với hypocenter: tâm ngầm = nằm trong lòng đất)
seismic e.: tâm địa chấn
Epic(k)lesis: Phần kinh khẩn cầu Thánh Linh (nguyện xin Ngài ngự xuống: trong lễ quy trước khi truyền phép, hoặc trong các nghi thức phụng vụ bí tích khác)
Epicletic: Thuộc phần kinh khẩn nguyện Thánh Linh
Epicure: Người sành ăn
Epicurean: Ng. theo thuyết Êpicurô; hưởng lạc
Epicureanism: Thuyết Êpicurô (n. 342-270), khoái lạc chủ nghĩa
Epicurism: Tính sành ăn
Epicyclic, gear/train: Ngoại luân tuyến, hay vòng chuyển dịch ngoại luân (của hành tinh)
Epidemic: Dịch, bệnh dịch
Epigenesis: Thuyết biểu sinh (đối ngược với preformation)
Epigram: Thơ trào phúng; lời: dí dỏm, châm chọc
Epigraph: Biển khắc; đề từ
Epigraphy: Văn khắc học
Epikeia: Lệ đình luật
Epilepsy: Chứng động kinh
Epilogue: Phần/đoạn kết, lời bạt/kết
Epiphany: Hiển linh (TC tỏ mình ra); lễ Ba Vua
Epiphenomenon: Hiện tượng phụ
Episcopacy: Chức/nhiệm kỳ) GM; hàng GM
Episcopal: Thuộc GM
e. church: giáo hội giám chế (có GM); Anh giáo (Hoa kỳ)
e. conference: hội đồng GM (đk 441)
e. vicar: đại diện GM (tại một lãnh địa: đk 476)
Episcopalian: Thuộc: Anh giáo Mỹ, thể chế giám mục
Episcopalism: Chủ thuyết thượng quyền giám mục (cho rằng quyền tối cao ở trong GH là thuộc toàn bộ đoàn thể các GM)
Episcopate: Chức GM; hàng GM
monarchical e: thể chế GM chuyên nhất (mỗi giáo phận một GM)
Episcope: Giám sự
Episcopi vagantes: GM lang bạt (GM phi luật, hoặc bị tuyệt thông, hoặc là thuộc một tôn phái nhỏ)
Episode: Đoạn, hồi; tình tiết; giai đoạn
Epistemology: Khoa học luận, nhận thức luận (khảo luận về phương pháp hiểu biết)
Epistle: Thánh thư (KT)
captivity e.: các ngục trung thư
catholic e.: các thư công giáo (Gc,1-2Pr,1-2-3Ga,Gđ)
pastoral e.: các thư mục vụ
Epistolary: Thuộc về thư từ
Epistoler: Ng. đọc thánh thư trong phụng vụ, xướng thư viên
Epistophe: Hiện tượng lặp lại từ cuối (trong: câu, mệnh đề)
Epitaph: Mộ chí, văn bia
Epithalamium: Thơ: mừng cưới, chúc hôn
Epithet: Tính ngữ, hình dung từ
Epitome: Bản tóm tắt, sách toát yếu; hình ảnh thu nhỏ; mẫu gương tiêu biểu; tinh chất, tinh hoa
Epitomize: Thu gọn, tóm lược; làm mẫu gương tiêu biểu cho, là hiện thân của
Epoch: Kỷ nguyên, thời đại; thời kỳ
Epode: Thơ tự tình
Eponym(-ous): Danh tổ (tên của người khai sáng được lấy để đặt cho một dân tộc, một nơi, một thời đại…)
Epos: Anh hùng ca, thiên sử thi
Epsilon: Epxilon (e: chữ cái Hy lạp)
Equal(-ity): Ngang nhau, bằng nhau, bình đẳng
Equalitarian(-ism): Chủ nghĩa bình đẳng
Equate: Làm cân bằng; san bằng; coi ngang nhau, như n
Equation: Phương trình; coi ngang nhau, bằng nhau
Equator: Xích đạo
Equestrian: Kỵ mã, cưỡi ngựa; giai cấp kỵ mã (equester: Roma)
Equilibrium: Thăng bằng; quân bình; cân đối
Equinox(-octial): Điểm phân
autumnale.: thu phân
spring, vernal e.: xuân phân
Equipollence(-cy): Tương đẳng tính
Equiprobabilism: Đồng cái nhiên thuyết (học thuyết luân lý của thánh Anphong Liguori)
Equitableness: Hợp lý, công bằng; công minh, vô tư, không thiên vị
Equity: Công bằng, vô tư, chính trực; luật công lý; (equities) cổ phần thị giá chứng khoán (không có lãi cố định)
Equivalence: Tính tương đương
Equivocal: Lập lờ, hai nghĩa; mơ hồ; khả nghi
Equivocation(-city): Dị nghĩa, nước đôi
Equivoke(-que): Lời nói nước đôi, lập lờ; chơi chữ
Era: Thời đại, kỷ nguyên
Christian e.: công nguyên
Erastianism: Học thuyết Êrastus († 1583: cho rằng GH không có quyền thẩm phán, Nhà Nước thì có)
Erect(-ion): Xây dựng, thiết lập; dựng lên; đặt đứng thẳng; cương lên
e. a particular church: thiết lập một GH địa phương (đk 373)
e. a Religious house: thành lập một nhà dòng (đk 609)
e. public associations: thành lập các hiệp hội công (đk 312)
Eremite: Ẩn sĩ; ẩn tu
Ergasiophobie: Thói sợ trách nhiệm
Ergo: Vậy thì, do đó, bởi thế
Ergonomy: Lao động học
Eristic: Thuật tranh biện
Ermine: Chồn (da, lông) écmin; chức quan tòa
between silk & e.: giữa luật sư và quan tòa
Erogenous zone: Vùng kích dục
Eros: Dâm thần, tình dục; dục lực (đối lại với thanatos: hủy lực)
Erotic: Thuộc tình dục, gợi dục, khiêu dâm
Erotica: Sách/hình: gợi dục, khiêu dâm
Eroticism: Tính: dâm dật, đa dâm, khiêu dâm
Erotomania: Bệnh tương tư; chứng: hám sắc dục, dâm loạn, cuồng dục; xung động thỏa dục
Err: Nhầm lẫn, lỗi lầm, lỗi phạm; phạm tội; phiêu bạt, lang bạt
Errancy: Sai lầm/sót
Errant: Sai sót; phiêu/lang bạt
Erratic: thất thường, không đều; vô định, trôi giạt; kỳ cục/dị
Erratum(-ta): Chữ/chỗ: viết/ in sai; bản đính chính
Erroneous: Sai sót; sai lầm
Error: Nhầm lẫn, lỗi lầm, sai lầm; sai sót; lệch lạc
commit/make an e.: phạm một lỗi lầm
common e.: nhầm lẫn chung (về sự kiện hoặc về pháp luật, đk 144)
e. about the person: nhầm lẫn về thể nhân (đk 1097)
e. about the quality: nhầm lẫn về phẩm cách
substantial e.: nhầm lẫn về thực chất
Ersatz: Thế phẩm
Erudite: Học rộng, uyên bác
Erudition: Học thức uyên bác
Escapism: Thoát ly; trốn/ thoát chạy; trốn thực tế
Eschata: Những thực tại cuối cùng
Eschatological: Cánh chung tính, thuộc thế mạt
Eschatologism: Cánh chung thuyết (cho rằng Đức Giêsu đã từng chờ mong Nước Trời đến khi ngài còn sống, hoặc không bao lâu sau khi Ngài lìa trần)
Eschatology: Cánh chung học
anticipated e: cánh chung học tiên đạt
consequent: cánh chung học hậu thiên
cosmic e.: vũ trụ cánh chung luận
final e.: thế mạt luận
futuristic e.: cánh chung học hướng lai
inaugurated e.: cánh chung học khai thủ
presentic e.: cánh chung học hiện hành
realized e.: cách chung học thành sự
Eschaton: Sự việc cuối cùng
Escheat: tài sản không có ng. thừa kế; tịch thâu, sung công; chuyển giao
Esdras: Ét-ra, Et (xưa: 1 và 2 Et, nay: Et và Nhm; còn 3-4 Et là ngụy thư)
Esoteric(-al): Bí truyền; bí hiểm, huyền bí; riêng tư
Esperanto: Tiếng étpêrantô
Espousal: Thuộc hôn ước; tán thành, tán đồng
Espousals of the BVM: Hôn lễ Đức Trinh Nữ Maria (23 tháng Giêng)
Espouse: Kết hôn (cưới vợ); gả bán; tán thành, nhận theo
Espouser: Ủng hộ viên (ng. bênh vực một chủ nghĩa, học thuyết)
Esprit: Tính dí dỏm; tinh thần, óc
e. de corps: tinh thần đồng đội; tinh thần tập thể
e. fort: óc phóng túng/lập dị
Essay: Thử làm; cố làm; thử thách; tiểu luận, tùy bút, luận văn
Esse: Hữu thể, hiện hữu
e. ad: hướng thể
e. ad aliud: h. th. hướng tha
e. a se: h. th. tự hữu
e. in: h. th. tại thể
e. in alio: h. th. tại tha
e. in se: h. th. tự tại
Essence: Bản thể, bản chất, yếu tính, cốt tủy
Essene: Phái êsêniô
Essential: Thuộc bản tính; cốt yếu, thiết yếu; yếu tố cần thiết
Essentialism: Thuyết bản thể
Establish(-ment): Lập, kiến lập, thành/thiết lập; đặt (vào địa vị); chứng/xác minh; củng cố; sinh cơ lập nghiệp; chính thức hóa (tôn giáo); cơ quan/sở; cơ cấu/chế
The Establishment: giới nắm quyền điều khiển, quyền uy
Estate: Ruộng đất, tài sản; đẳng cấp; tình trạng
real e.: dịch vụ kinh doanh đất nhà
the fourth e.: giới báo chí
Esteem: Kính phục, ngưỡng mộ
Estimate: Đánh/định giá, thẩm định; ước lượng
Esther: Ét-te, Et
Estray: Người/vật thất lạc
Esurience: Đói khát; thèm muốn
Eta: Eta (h: chữ cái Hy lạp)
Etacism: Lối phát âm chữ êta
Et cetera, etc: Vân vân. v.v.
Eternal: Đời đời, vĩnh cửu/ viễn; vĩnh hằng
The E.: Đấng Hằng Hữu
e. City: Rôma (kinh thành muôn thuở)
e. death: chết đời đời
e. Father: TC Cha
e. law: luật hằng hữu, thiên luật
e. life: sự sống đời đời, trường sinh
e. punishment: hình phạt đời đời, trầm luân (hỏa ngục)
e. verities: chân lý vĩnh cữu
Eternality: Vĩnh hằng tính
Eternity: Vĩnh cửu, vĩnh viễn, đời đời
Ethic(-al): Đạo đức, luân thường đạo lý; nguyên tắc xử thế
Ethics: Đạo đức học, luân lý đạo đức
Ethiopian: Ê-ti-ô-pi
Ethnarch: Tổng trấn
Ethnic(-al): Thuộc: dân tộc, chủng tộc, bộ lạc; không kitô giáo (xưa)
e. psychosis: loạn tâm bộ tộc
Ethnocentric(-ism): Óc chủng tộc cực đoan, duy/quy chủng tộc
Ethnographer: Nhà: dân tộc học, nhân chủng chí
Ethnography: Dân tộc học, nhân chủng chí
Ethnology: Dân tộc học, nhân chủng luận
Ethnologist: Nhà: dân tộc học, nhân chủng luận
Ethology: Phong tục học, tập tính học
Ethos: Đặc tính, nét đặc trưng (của một tập thể)
Etiology: Tầm nguyên luận, suy nguyên luận, nguyên nhân học; bệnh căn học
Etymology: Từ nguyên học, nguồn gốc các từ
Etymon: Căn tố từ nguyên
Eucharist: Phép Thánh Thể; Mình Thánh Chúa; Lễ Tạ Ơn, Thánh Lễ, Lễ Misa
Eucharistic: Thuộc Thánh Thể
e. bread: bánh Th. Thể
e. Congress: đại hội Th. Th.
e. elements: yếu tố Th. Th. (bánh và rượu)
e. fast: chay tịnh Th. Th. (nhịn ăn trước khi chịu Lễ)
e. meal: bữa tiệc Th .Th.
e. minister: ng.: trao Mình Thánh, cho rước lễ
e. oblation: kinh tiến dâng Th. Th. (sau truyền phép)
e. prayer: Lễ quy, kinh Tạ Ơn
e. presence: ĐK hiện diện trong Th. Th.
e. Sacrifice: hy lễ tạ ơn
e. species: hình sắc Th. Th. (hình bánh và hình rượu)
e. vestments: lễ phục (Th. Th.)
Euchelaion: Bí tích Xức dầu (Đông phương)
Euchites: Phái duy kinh nghiệm (bị công đồng Êphêsô kết án)
Euchologion: Sách phụng vụ Đông phương
Euchology: Kinh nguyện
Euclidean: Thuộc Ơ-clít
Eud(a)emonism: Chủ nghĩa duy hạnh phúc
Eudists: Tu sĩ Dòng thánh Gioan Euđê (tên là Dòng Đ. Giêsu và Đ. Maria)
Eugenics: Thuyết ưu sinh, ưu sinh học
Euhemerism: Thuyết thần hóa của Evêmêrô, thuyết tầm nguyên thần thoại
Euhemerize: Tầm nguyên thần thoại (tìm nguồn gốc lịch sử của thần thoại)
Eulogia: Bánh hiến thánh; phép lành
Eulogize: Tán dương, ngợi khen
Eulogy: Bài tán dương, lời khen, điếu văn tụng thể
Eunomianism: Phái Eunomius (chi phái Ariô cực đoan, tk 4)
Eunuch: Hoạn quan
Euphemism: Uyển ngữ; lối nói trại (cho dễ nghe)
Euphonic(-al): Êm/thuận tai; hài âm
Euphoria: Phớn phở, sảng khoái
Eurasian: Âu Á, lai Âu Á
Eureka: Tìm thấy rồi!
Europeanism: Chủ nghĩa châu Âu
Europeanize: Âu hóa
Euthanasia: Làm cho chết êm dịu, an tử (x. mercy killing)
Eutychianism: Thuyết nhất tính theo Eutyches (tk 5)
Evangeliarium(-ry): Sách các bài đọc Phúc Âm (dùng trong phụng vụ)
Evangel: Phúc Âm, Tin Mừng
Evangelic(-al): Thuộc Phúc Âm; giáo phái Tin mừng (Tin lành)
e. church: giáo phái Tin mừng
e. counsels: các lời khuyên Phúc Âm
e. obedience: vâng lời theo tinh thần P. Â.
Evangelicalism: Thuyết (phong trào) Phúc âm (kiểu giáo phái Tin lành “duy P. Â.”)
Evangelism: Thái độ nhiệt thành truyền bá Phúc Âm; giáo phái Phúc Âm
Evangelist: Thánh sử, Phúc Âm gia; ng. rao giảng Tin Mừng
Evangelium Veritatis: Phúc Âm Chân Lý (ngụy thư bằng tiếng cốpt)
Evangelize(-ation): Rao giảng Tin Mừng, Phúc Âm hóa
Eve: E-và
Eve: Đêm trước; đêm vọng (áp lễ…); thời gian kế trước; buổi tối
Evening Prayer: Kinh chiều
Evensong: Kinh chiều (Anh giáo)
Event: Sự việc/kiện, biến cố; trường hợp; kết quả, hậu q.
Christ e.: biến cố ĐK (sự kiện ĐK đã đến và đã thực hiện sứ mạng ở trong lịch sử)
Everlasting: Trường cửu/tồn, vô tận
The E.: Đấng Vĩnh Cửu
Ever-Virgin: Trọn đời đồng trinh
Evidence: Hiển nhiên; bằng chứng, chứng cớ; chứng tích; dấu hiệu; dấu tích/vết
to turn State’s (king’s) e.: tố cáo những kẻ đồng lõa
Evil: Xấu, ác, dữ; ma quái
e. eye: cái nhìn độc địa
E. One: ma quỷ
e. tongue: ác khẩu, lưỡi nọc độc
intrinsic e.: xấu tự bản chất
moral e.: sự dữ luân lý
mystery of e.: mầu nhiệm sự dữ
physical e.: sự dữ thể lý
Evoke: Gợi lên; gợi lại, hồi tưởng; đề thẩm, đưa xét xử ở tòa cấp trên
Evolution: Tiến triển, t.hóa, phát triển
Evolutionism: Thuyết tiến hóa
creative e.: tiến hóa sáng tạo
Evolutive: Xu hướng tiến triển, tiến hóa
Ex abrupto: Đột ngột, bất ngờ
Exacting: Đòi hỏi nhiều
Exaction: Tiền tống; sách nhiễu; đòi hỏi quá mức
Exactitude: Chính xác, đúng đắn; đúng giờ
Ex aequo: Ngang hàng, đồng hạng
Exaltation: Tán dương; tôn vinh, suy tôn; hứng khởi
e. of Christ: tôn vinh ĐK
e. of the Cross: suy tôn Thánh Giá (14 tháng 9)
Examen: Xét mình; khảo xét
Examination: Khám xét, xem xét, thẩm tra; thi cử, khảo hạch; thẩm vấn
e. of bishops: thẩm xét GM (nghi thức phong chức GM)
e. of conscience: xét mình
Examiner, Synodal: Vị giám khảo giáo phận (thẩm xét ứng viên cho các chức vụ trong địa phận)
Exanimate: Chết; bất động; chán nản, thối chí, hết nghị lực, cạn sinh lực, không còn tinh thần
Ex animo: Thành tâm/thật, thật tình; tận tâm/tình
Exarch: Linh mục hoặc GM chuẩn giáo phận
Exarcate(-ty): Chuẩn giáo phận
Ex auditu: Do nghe nói
Excardination: Xuất tịch (đk 270)
Ex cathedra: Từ thượng tòa, do quyền (giáo huấn) tối cao
Excellence: Xuất sắc/chúng, ưu tú, siêu quần, tuyệt vời
Excellency: (xưng hô) Ngài, Đức (Đức Cha,…), phu nhân
Excelsior: Cao hơn nữa, tiến lên mãi
Exception: Ngoại trừ; cáo tị, khước biện (đk 1491)
to take e.: phản đối; bực tức
Excerpt: Phần/đoạn trích; trích dẫn
Excision: Cắt xén, xén bỏ (đặc biệt là âm vật); loại trừ
Excite(-ment): Kích động; kích thích; làm: náo động, sôi nổi, hứng khởi, náo nức; khích động, khuấy động; gây nên, gợi lên
Exclaustration: Xuất viện, ngoại vi hóa (đk 687)
Exclosure: Nội vi, nội cấm
Exclusion: Loại trừ, khai trừ, sa thải; tẩy chay, truất quyền (x. ostracism)
Exclusive language: Biệt ngữ
Exclusivism: Não trạng/chủ hướng: chuyên nhất, độc chiếm, độc quyền, độc đoán, cố chấp
Excogitate: Nghĩ ra; trù hoạch/tính; lập mưu
Ex commodo: Tùy tiện
Excommunicate: Tuyệt thông
Excommunication: Vạ tuyệt thông (đk 1331)
e. ferendae sententiae, post sententiam: tuyệt thông hậu kết/án
e. latae sententiae, ipso facto (automatic e.): tuyệt thông: tiền kết, tức hiệu/khắc, tự động
Excommunicatory: Liên quan đến án tuyệt thông
Excommunicatus vitandus: (xưa) Ng. bị tuyệt thông đoạn giao (bị tránh giao tiếp)
Exculpate: Biện hộ, bào chữa, minh oan; tuyên bố vô tội
Excursus: Bài bàn thêm
Exeat: Giấy xuất tịch; giấy phép mục vụ (cho phép làm công tác mục vụ ở một địa phận khác)
Execrate(-tion): Giải thánh; ghét cay ghét đắng; nguyền rủa
Execution: Thực hành/thi, thực hiện; xử tử
Exegesis: Chú giải
allegorical e.: chú giải dụ ý
Exegete: Nhà chú giải
Exemplar: Mẫu, kiểu, khuôn; gương mẫu; mô phạm
Exemplarism: Mô phạm học thuyết (ĐK cứu chuộc bằng cách sống nêu gương)
Exemplary: Mô phạm, mẫu mực; nên gương
Exempli gratia: Thí dụ
Exempt: Miễn trừ (đk 591); chuẩn miễn (đk 1548)
Exemption: Miễn trừ
Exequatur: Lệnh thi hành (bản án…); chuẩn nhiệm
Exequies: Lễ an táng, táng nghi
Exercise: Thi hành, thực hiên; rèn luyện, thao luyện; bài tập
Spiritual Exercises: Linh Thao (tĩnh tâm, cấm phòng)
Exhaustive: Tường tận, đến cùng, toàn diện, bao gồm hết mọi khía cạnh
Exhibitionism: Thói phô trương/bày; tật thích khỏa thân
Exhortation: Huấn dụ, lời cổ vũ
Exhumation: Đào lên, khai quật; cải táng
Exigence(-cy): Đòi hỏi, yêu sách; nhu cầu cấp bách; tình trạng nguy ngập
Exile: Đày ải, lưu đày
Exist(-ence): Tồn tại, hiện hữu; hiện sinh
Existential: Hiện hữu; hiện sinh; hiện sinh thể
supernatural e.: h. s. th. siêu nhiên
Existentialism: Thuyết hiện sinh
Exitus-reditus: Xuất phát-quy hồi
Ex nihilo: Bởi không, từ hư vô
Exodus: Xuất hành, Xh; xuất Ai cập; di dân/tản
Ex officio: Do: chức/nhiệm vụ; tự sở quyền; đương nhiên
Exogamy: Chế độ ngoại hôn
Exomologesis: Dự cáo, thú tội công khai
Exonerate(-tion): Miễn tha; miễn trừ
Ex opere operantis: Do nhân, do việc của ng. làm
Ex opere operato: Do sự, do chính việc đã làm
Exorcism: Trừ tà, trừ quỷ, trấn yểm (đk 1172)
Exorcist: Thầy trừ quỷ
Exorcize: Trừ tà, trừ quỷ
Exordium: Đoạn khai mào, mở đề, khai đề
Exoteric: Công truyền, truyền bá công khai
Ex parte: Một phần; chỉ một bên
Expatriate: Đày biệt xứ; bỏ quê hương, bỏ quốc tịch
Expect(-ation): Ngóng chờ, trông mong; dự kiến, thiết tưởng; triển vọng
to be expecting.: có/mang thai
Expectancy: Ngóng chờ; triển vọng, kỳ vọng; quyền hưởng (di sản, v.v.)
Expectant Church, The: GH trông chờ (trong luyện ngục)
Experience: Kinh nghiệm
Experiential: Thuộc kinh nghiệm
Experientialism: Chủ nghĩa kinh nghiệm
Experiment: Cuộc thí/thử nghiệm
Experimental: Thuộc thí/ thử nghiệm
e. philosophy: triết học thực nghiệm
Experimentalism: Chủ nghĩa thực nghiệm
Expert: Chuyên môn, thành thạo, lão luyện; chuyên viên; giám định viện (đk 1574)
Expiate(-ion): Thục/đền tội
Expiatory: Thuộc thục tội, đền tội
e. penalty: hình phạt thục tội
Expiration: Thở ra; tắt thở; mãn hạn
Explain: Giải nghĩa/thích; thanh minh
Expletive: Chêm, đệm; hư từ
Explicit: Minh nhiên, rõ ràng
Expose(-ition): Trưng bày; trình bày; vạch trần; bỏ rơi (trẻ thơ)
e. of the Blessed Sacrament: đặt/chầu Mình Thánh Chúa
Exposure: Phơi bày, bóc trần; bày hàng; đặt vào; bỏ rơi
Expression: Diễn ngữ; thành ngữ, biểu thức; phát biểu, biểu đạt; diễn xuất; vẻ mặt, sắc mặt
Expressionism: Chủ nghĩa biểu hiện
Ex professo: Thông thạo; tường tận
Expulsion: Đuổi ra, trục xuất (đk 703)
Expurgate: Gạn/thanh lọc, cắt bỏ
Exsequatur: Lệnh thi hành
Extant: Hiện có; hiện còn
Extemporaneous: Ứng khẩu; ứng tác; để dùng tức thì, tức dụng (sau khi điều chế=thuốc)
Extension: Duỗi rộng; kéo dài, gia hạn; trương độ; quảng trương, ngoại diên
Extenuate(-ing): Giảm nhẹ; làm suy nhược
extenuating or mitigating circumstances: trường hợp giảm khinh, tình tiết giảm tội
Exteriority: Ngoại tính, ngoại giới/diện tính
Exteriorize: Ngoại hiện
Extermination: Tận/tiêu/tru diệt
Externals: Vẻ ngoài, ngoại diện/dạng; đặc điểm bên ngoài; thể diện
Ex(tra)territoriality: Lãnh/ trị ngoại quyền, đặc quyền ngoại giao
Extinct: Ngừng tắt, tiêu tán; tuyệt chủng
Extinguish: Dập tắt; thủ tiêu, tiêu diệt; thanh toán (nợ); hủy bỏ
Extol: Tán dương, ca tụng
Extra-: Phụ, ngoại; hơn
Extracanonical: X. deuterocanonical
Extraconjugal: Ngoại hôn hệ, ngoài hôn nhân; ngoại tình
Extracosmic(-al): Ngoài vũ trụ
Extracurricular: Ngoại khóa
Extradite(-tion): Dẫn hoàn, dẫn độ (trao trả tội phạm)
Extra Ecclesiam nulla salus: “Ngoài Giáo Hội không có ơn cứu độ”
Extrajudicial: Ngoại tòa (ngoài quy thức tòa án)
Extramarital: Ngoại hôn hệ, ngoài hôn nhân; ngoại tình
Extramundane: Ngoại thế
Extramural: Ngoại thành; ngoại phân khoa (các lớp dạy)
Extraordinary: Khác/lạ thường; đặc biệt
e. form: thể thức ngoại thường
e. minister: thừa tác viên ngoại thường
Extraparochial: Ngoài phạm vi xứ đạo
Extrapolate(-ion): Ngoại suy
Extrasacramental forum: Ngoại tòa bí tích, tòa ngoài (lãnh vực bí tích)
Extrasensory perception: Siêu giác cảm; tri giác phi giác quan
Extraterrestial: Ngoại địa cầu
Extraterritorial: Thuộc quyền lãnh ngoại, có đặc quyền ngoại giao
Extravagantes: Sắc chỉ ngoại bộ (sắc chỉ của Giáo Hoàng không có trong bộ Decretum Gratiani); hai phần cuối của bộ Giáo Luật
Extraversion: Hướng ngoại giới
Extreme: Cùng độ, tột độ, cùng tận; quá mức; quá khích, cực đoan; cực điểm, thái cực
e. Unction: phép Xức dầu (cho bệnh nhân)
Extremism: Chủ nghĩa cực đoan
Extrinsic(-al): Ngoại tại, nằm ngoài; ngoại lai
Extrinsicism: Ngoại tại chủ thuyết
Extrospection: Ngoại quan
Extroversion: X. extraver-sion
Exult(-ation): Vui mừng, hân hoan, hoan hỉ
Exultet: Bài công bố Phục Sinh
Exuviae: Da lột, vỏ lột; lốt
Ex-voto: như đã hứa”) Bia tạ ơn (tấm bia/thẻ ghi lời tạ ơn để ở các nơi linh thiêng)
Eyewitness: Ng. chứng kiến, mục kích
Ezekiel: Ê-dê-ki-ên, Ed
Ezra: Ét-ra, Er 
FABC: Liên Hiệp các Hội Đồng Giám Mục Châu Á
Fable: Ngụ ngôn
Fabric(a): Tài sản (cơ sở, ban bảo quản) nhà thờ
Face: Mặt; tôn nhan; dung nhan
f. saving: giữ thể diện
Facie ad faciem: Diện đối diện, tận mặt
Facienti quod est in se…: Một khi đã cố gắng hết sức mình… (thì TC sẽ ban ơn cần thiết cho), «Trời nào có phụ ai đâu!» gắng đi rồi Trời sẽ giúp
Facio ut facias: Làm đổi công, «có đi có lại,» «tiền trao, cháo múc»
Facsimile: Bản: sao phóng, chụp lại, mô phỏng, làm giả
Fact: Sự kiện, sự việc
Facticity: Sự kiện tính
Factionalism: Óc bè phái
Factitius: Giả tạo
Factor: Nhân tố; yếu tố; thừa số; hệ số
f. analysis: phân tích nhân tố
Factotum: Bá công viên (làm mọi thứ việc trong nhà); ng. quản gia
Facultative: Tùy ý, không bắt buộc; nhiệm ý, thuộc khoa
Faculties: Năng quyền, quyền hạn (quyền thi hành chức vụ)
habitual f.: năng quyền thường đắc/thuộc
Faculty: Năng quyền, quyền hạn; năng lực, khả năng, tài năng; phân khoa
Fair: Đúng, ngay thẳng, công bằng; đẹp; tốt
f. minded: công bình, vô tư
f. play: lối cư xử ngay thẳng
f. sex: phái đẹp
Fairy: Tiên; thần tiên, hoang đường
fairland: thế giới thần tiên, tiên giới
f.-story/tale: truyện hoang đường; chuyện khoác láo
Faith: Đức tin; lòng tin; nội dung đức tin
act of f.: kinh tin; dục lòng tin; hành vi đức tin
dead f.: đức tin chết (không có đức ái)
divine and catholic f.: đức tin thần khởi và công giáo (đk 750)
educated f.: đức tin: có học, trí thức
explicit f.: đức tin minh nhiên
fiducial f.: đúc tin tín thác
implicit f.: đức tin mặc nhiên living f.: đức tin sống động (có đức ái)
popular f.: đức tin đại chúng
saving f.: đức tin cứu độ
virtual f.: đức tin tiềm thể
Faith and Order: Đức tin và Thể chế (Phong trào Đại kết)
Faith healing: Chữa bịnh bằng lòng tin
Faithful: Tín hữu; trung/thành tín
f. departed: tín hữu quá cố
Mass of f.: phần 2 của Thánh Lễ (Phụng vụ Thánh thể)
Faithfulness: Trung thành, chung thủy
conjugal/marital f.: chung thủy vợ chồng
Faithless: Vô tín (không có lòng tin); xảo trá
Fakir: Fakia, thầy tu khổ hạnh
Faldstool: Ghế lễ (ghế chân chữ X)
Fall: Sa ngã; sa đọa
f. of man: nhân loại (Ađam) sa ngã
Fallacy(-ious): Ngụy biện, dối trá
Fallen nature: Bản tính sa đọa
f. angel: thiên thần sa đọa
f. state: tình trạng sa đọa
Fallibillity: Có thể sai lầm, khả ngộ
False: Ngụy tạo, giả mạo; thất thiệt; giả dối
f. decretals: Bộ giáo lệnh giả
Falsehood, Crime of: Tội ngụy tạo (đk 1390)
Falsify: Giả mạo, ngụy tạo; xuyên tạc, bóp méo
Fame: Danh tiếng; dư luận
house of ill f.: nhà chứa, n.thổ
Familiar: Bạn thân; người hầu (trong nhà ĐHG); gia nhân (giáo dân sống trong một tu viện)
Family: Gia đình; gia tộc
f. name: tên họ
f. planning: kế hoạch hóa gia đ.
f. tree: cây gia hệ
Holy f.: Thánh gia
Fanatic(-ism): Cuồng tín, c.nhiệt
Fanon: Dải mũ (GM); đuôi phướn (cờ ở giáo đường)
Fanum: Miếu, đền thờ
Fantasm: Ảo tưởng, ảo mộng
Fantasmagory: Cảnh/chuyện huyền hoặc, hư ảo
Fantasy: Tưởng tượng, ảo tưởng; tư tượng kỳ dị; phóng túng, ngông cuồng
Fascic(u)le: Tập (sách)
Fascinate(-ion): Mê hoặc, quyến rũ
Fast: Ăn chay (đk 1251), nhịn đói; kiêng khem
eucharistic f.: gia chau Thánh Thể (nhịn ăn uống trước khi chịu lễ)
Fatal: Định mệnh, tất định; nguy hại, ác liệt; trí mạng, chí/nguy tử
f. hour: giờ phút lâm chung
Fatalia legis: Hạn kỳ thất hiệu (đk 1465)
Fatalism: Thuyết định mệnh
Fate: Số phận/mệnh, vận mạng
Father: Cha; tổ phụ
f. General: Cha tổng quản
f. of the Church: Giáo Phụ
apostolic f.: tông phụ
Holy F.: Đức Thánh Cha
Fatherhood: Cương vị làm cha; quan hệ cha con, phụ hệ
Fault: Thiếu sót, lỗi lầm; khuyết điểm; tỳ vết
Faultfinding: Hay kiếm chuyện, bắt bẻ, bới lỗi; ưu phê bình, chỉ trích
Faun: Thần đồng áng, điền dã
Favor: Ơn huệ; thiện ý; chiếu cố, ưu đãi; thiên vị
find f.: được quý chuộng
Favor fidei: Lợi ích hoặc đặc quyền của đức tin (đk 1150)
Favor of the law: Tình trạng được pháp luật bảo vệ, sự che chở của pháp luật (đk 1060)
Fealty: Lòng trung thành
Fear: Sợ hãi; kính sợ
f. of God: kính sợ TC
grave f.: sợ hãi trầm trọng (đk 125)
Feast: Lễ hội; lễ trọng
f. day: ngày lễ (đk 1246)
f. of obligation (precept): lễ buộc
movable/immovable f.: lễ di động/cố định
Febronianism: Thuyết Febronius (chủ trương cắt bớt quyền của Giáo Hoàng, tk 18)
Febronians: Ng. theo thuyết Febronius
Fecundate: Làm cho thụ tinh
Fecundity: Màu mỡ, phì nhiêu; mắn con, sinh sản nhiều; khả năng sinh sản
Federation of Institutes: Liên minh Hiệp hội
Feedback: Phản hồi; phản liên; hồi tiếp; hồi tố
Feeling: Cảm giác/xúc; tình cảm; cảm nghĩ
f. of inferiority: cảm giác thua kém, tự ti
man of f.: ng. đa cảm
Felician Sisters: Nữ tu Dòng thánh Felix (CSSF, n 1855)
Fellowship: Tình: bạn, bằng hữu, đồng nghiệp; mối hiệp thông; hội ái hữu; hiệp hội; tư cách thành viên; học bổng
Felony: Tội ác
Feminine: Nữ; giống cái
Feminity: Nữ tính
Feminism: Thuyết/phong trào nữ quyền
Feminist theology: Thần học nữ quyền
Ferendae sententiae: Hậu kết (bản án)
Feretory: Đền/hòm thánh (giữ hài cốt của một vị thánh); miếu, lăng
Feria(-l): Ngày thường (phụng vụ)
Fermentum: «Men» (men hiệp thông: miếng bánh -Thánh Thể- ĐGH gửi cho các cha xứ Rôma để tượng trưng cho mối hiệp thông)
Fertility: Màu mỡ, phong phú; khả năng sinh sản
f. rate: tỷ lệ sinh sản
Fertilization: Làm thụ tinh; thụ thai
Fervent: Sốt nóng/sắng, nhiệt tâm/thành; tha thiết; đạo đức
Fervour: Nhiệt tâm/tình, sốt sắng
Festive(-al): Ngày hội, dịp lễ, đại hội liên hoan
Festivity: Lễ mừng; dịp/cuộc liên hoan
Fetal: Thuộc thai nhi
Fête: Ngày lễ/hội; ngày nghỉ lễ; hội chợ
Feticide: Giết thai nhi, phá thai
Fetish: Vật thần, linh vật, bùa hộ mệnh
Fetishism: Bái vật giáo; mê linh vật, ngưỡng mộ/suy tôn quá lố (đối với người hay vật…); chứng /thói dâm dụng kích dục vật
Fetus, foetus: Thai nhi, bào thai
aborted f.: thai sẩy
Fetwa: Nghị quyết (tòa án Hồi giáo)
Feudalism: Chế độ phong kiến
Fiat: Đồng ý, tán thành, thừa nhận, (bề trên) cho phép, ra lệnh; mệnh lệnh; sắc lệnh
Fiction: Giả tưởng, hư cấu
Fideism: Duy tín thuyết
Fidelity: Trung thành, thành tín, chung thủy; độ trung thực
oath of f.: tuyên thệ trung thành (đk 380)
Fides: Đức tin
f. actualis: đức tin hiện thực
f. caritate formata, f. formata: đ. tin: sống, sinh động bởi thánh sủng (đức ái), sinh thể
f. divina: đức tin thần khởi
f. divina et catholica: đ. t. thần khởi và công giáo
f. ecclesiastica: đức tin giáo tính
f. efficax: đúc tin hữu hiệu
f. ex auditu: đ. t. do nghe biết
f. fiducialis: đức tin tín thác
f. habitualis: đ. tin thường trì
f. implicita: đức tin mặc nhiên
f. informis: đ. tin vô thể (không được đức ái sinh động hóa)
f. infusa: đức tin thiên phú
f. iustificans: đ. t. công chính hóa
f. qua creditur: đức tin tín cứ (làm cho tin)
f. quae creditur: nội dung đ. t.
f. quaerens intellectum: đức tin đi tìm nhận thức
f. virtualis: đức tin tiềm thể
Fides: Thông tấn xã của Bộ Truyền giáo
Fiducial: Chuẩn (mực); tín nhiệm, tin cậy
Fiduciary: Uỷ thác; tín dụng
Field: Đồng, ruộng, bãi, khu vực; lãnh vực, phạm vi
f. of consciousness: Hoạt trường ý thức
f. of blood (akeldama): Ruộng Máu
Fiend: Quỷ; kẻ ác ôn; có tài xuất quỷ nhập thần
Fieri: Trở thành/nên, hình thành
Figurative: Bóng, bóng bảy; tượng hình
Figure: Hình ảnh; khuôn mặt; nhân vật; con số; giá cả; giả thiết; hình bóng; hình dung
f. of speech: hình thái tu từ, lối thổi phồng
Figurine: Tượng nhỏ
Filial: Thuộc con cái, đạo làm con
f. fear: thảo kính
f. piety: đạo hiếu, hiếu thảo
Filiation: Phận làm con, tử hệ
divine f.: tử hệ thần linh (trong TC); làm con TC (loài ng.: dưỡng tử của Thiên Chúa)
Filiative: Tử hệ, tử tính
Filicide: Giết con
Filioque: Và bởi Chúa Con
Final: Cuối cùng, chung cục; chung quyết
f. cause: nguyên nhân cứu cánh
f. consummation: chung cục thế giới, tận thế
f. perseverance: trung thành đến cùng
Finalism: Thuyết mục đích, th.cứu cánh
Finality: Tính: cứu cánh, kết cuộc, chung quyết, dứt khoát; mục đích
Finance: Tài chánh
f. council: hội đồng (tài chánh) kinh tế (đk 492)
f. officer: quản lý (đk 494)
Finding of the Cross: Tìm ra Thánh giá (lễ kính ngày 14 tháng 9)
Finger: Ngón tay
f. of God: ng.t. (quyền năng) TC (tay thần linh; Thần khí)
Finis: Mục đích/tiêu, cứu cánh
f. operantis: mục đích tác nhân
f. operis: mục đích chính sự
f. qui: mục đích bản sự
f. quo: mục đích đạt sự
Finite: Hữu hạn; có ngôi số
Finiteness: Sự có hạn
Finitude: Tính hữu hạn
Fire: Lửa, hỏa
f. of hell: lửa hỏa ngục
f. of purgatory: lửa luyện ngục
Firmament: Vòm trời
Firmness: Vững chắc; kiên quyết
First: Thứ nhất, đầu tiên
firstborn: con đầu lòng
f. cause: nguyên nhân thứ nhất, ng.nh. đệ nhất (TC)
f.-cousin: con của: bác, chú, cậu, cô, dì, chị, em…
f. friday: thứ sáu đầu tháng
f. fruits: của đầu mùa
f. name: tên thánh, tên riêng
f. parents: cha mẹ (tổ phụ) nguyên khởi, nguyên tổ, thủy tổ (Ađam-Evà)
f. principle: nguyên lý cơ bản, ng.l. sơ thủy
Fiscal: Viên chức tư pháp; biện lý; thuộc: công khổ, tài chính
f. procurator: quản lý tài chính
Fish: Cá (từ viết tắt trong tiếng Hy lạp= IcqúV: có nghĩa Giêsu Kitô, Con Thiên Chúa, Cứu tinh)
Fisher: Ng.: đánh cá, câu cá
f. of men: nhà: rao truyền Tin Mừng, truyền giáo
Fisherman’s ring: Ấn của Giáo Hoàng
Fission, nuclear: Phân rã hạt nhân, phân hạch
Fistula: Ống rơm (để chịu Máu thánh trong Th. Lễ của ĐGH)
Five ways: Ngũ chứng đạo (để chứng minh TC hiện hữu)
Fixation: Đóng/gắn chặt vào; quyết/quy định; định cư; ám ảnh
Fixed idea: Ý kiến cố định, định kiến
Flabellum: Quạt lớn (của Giáo Hoàng)
Flagellant: Ng. tự hành xác bằng roi
Flagellation: Đánh bằng roi, đánh đòn
Flagellum: Cây hoặc giây roi
Flat hat: Mũ bằng (của giáo sĩ)
Flattery: Nịnh hót
Flesh: Xác thịt, x.phàm; nhục thể; người phàm
sins of the f.: tội xác thịt
the way of all f.: chết
Flexibility: Mềm dẻo, dễ uốn; co dãn; dễ thích ứng, linh động
Flight from the world: Trốn thế gian, thoát tục
Flirtation: Ve vãn, tán tỉnh
Flock: Đàn chiên
Flood: Lũ lụt, hồng thủy
f. theory of creation: hồng thủy sáng thế thuyết
Florilegium(-ia): Hợp tuyển, tuyển tập; văn tập, thi tập
Flower, The Little: Thánh Têrêsa Hài Đồng Giêsu (Đóa hoa nhỏ)
Fluctuation: Thay đổi bất thường, biến động, giao động, nghiêng ngửa
Fluency: Trôi chảy, lưu loát, hoạt bát (ngôn ngữ, bút pháp, v.v.)
Focolare: Lò lửa, l.suởi; Phong trào Fôcôlarê (n 1943)
Focus: Điểm tụ tiêu, tiêu điểm
Foedus: Giao ước, khế ước
Foetus: Thai nhi, bào thai
Fold: Bãi rào; đàn chiên; lằn xếp, khúc uốn; cánh cửa
to return to the f.: trở về nhà
Folded chasuble: Áo lễ gấp (xưa phó tế và phụ phó tế mặc trong đại lễ mùa đền tội)
Folk: Dân chúng, d.gian; họ hàng, gia đình, giòng tộc
f. tales: dân truyện
Folklore: Văn (hóa) học dân gian, dân thoại
Follow: Đi theo; theo đuổi; theo tiếp; theo dõi; hiểu kịp
f.-up: tiếp tục theo dõi
Follower: Ng. theo dõi, bắt chước; môn đồ
Fomes peccati: Bả tội lỗi, sức cám dỗ của tội lỗi
Font: Giếng rửa tội
holy water f.: bình nước thánh (ở các cửa nhà thờ)
Fontal: Thuộc nguồn gốc, nguyên thủy, rửa tội
Fontes: Nguồn: xuất phát, xuất xứ; uyên nguyên
Footstool: Ghế để chân
f. of the Almighty, God’s f.: hạ giới
Forbearance: Nhẫn nại, nh.nhục, kiên nhẫn chịu đựng
Forbid: Cấm
God forbid!: xin Chúa đừng để xảy ra!
forbidden fruit: quả (trái) cấm
Force: Sức mạnh, năng lực; thế lực, quyền lực; hiệu lực; lực lượng; vũ lực, bạo lực
extrinsic f.: vũ lực từ bên ngoài
f. majeure: trường hợp: bất đắc dĩ, bất khả kháng
gift of f.: ơn dũng lực
Foreknowledge: Biết trước
Forename: Tên thánh; tên riêng
Foreordination: Tiên bài, tiền định
Foreskin: Bao quy đầu
Forever: Vĩnh cửu, mãi mãi
Foreword: Lời tựa, l. nói đầu
Forge(-ry): Rèn nên; giả tạo, giả mạo, ngụy tạo
Forget: Quên, bỏ sót; xao lãng
f. oneself: quên mình
Forgiveness: Tha thứ, miễn chấp; miễn nợ
Form: Dạng/hình thái; hình thức; thể thức; công thức; mô thức
baptismal f.: mô thức rửa tội
canonical f.: thể thức giáo luật (đk 1108)
defect of f.: thiếu thể thức (đk 1160)
f. of celebration: thể thức cử hành
Form criticism: Phê bình văn thể
Forma: Mô thức; công thức
f. accidentalis: mô thức tùy thể
f. substantialis: mô thức bản thể
Formal: Thuộc mô thức; chính thức; rõ ràng
f. cause: nguyên nhân mô thức
f. cooperation: hợp tác cố ý
f. object: chủ đề chính, đối tượng đích thực
f. principle: nguyên tắc mô thức
f. sin: tội cố tình (khách quan và chủ quan)
Formalism: Thói vụ hình thức, tật câu nệ hình thức; chủ nghĩa hình thức
Formality: Thủ tục, thể thức; nghi thức
Formation: Huấn luyện, đào tạo; cấu thành; lập thành; hình thành
continuous f.: huấn luyện (học hỏi) liên tục
Formgeschichte: Lịch sử (phê bình) văn thể, phương pháp phê bình văn loại sử học
Formula: Công thức; cách thức, thể thức
Formulary: Thuộc: thể thức, công thức; tập (các) công thức
Formulation: Đề ra, thiết cấu; trình bày (theo quy củ, có tổ chức), diễn đạt; ghi theo công thức; lập thành công thức hoặc phương trình
Fornication: Dâm dục; gian dâm; thông dâm
Forsake: Bỏ rơi; từ bỏ
Fortitude: Dũng cảm; dũng khí, nghị lực; cương nghị;
Fortuitous: Bất ngờ
Fortune: Vận may; thần vận mệnh; của cải
f.-hunter: ng. đào mỏ (tìm vợ giàu)
f.-teller: thầy bói
Forty Hours’ devotion: Chầu lượt 40 (giờ)
Forum: Tòa án; diễn đàn; (xưa) chợ, công trường
competent f.: t. án có thẩm quyền
external f.: tòa ngoài
internal f.: tòa trong
Fossors: Hội đào huyệt
Foster family: Gia đình nuôi
f. home: nhà nuôi dưỡng
f. mother: vú nuôi, mẹ nuôi
f. parents: bố mẹ nuôi
Found: Thành lập, sáng lập
Foundation: Thành lập,sáng lập; thiện quỹ; nền tảng
f. Masses: quỹ bổng lễ
pious f.: thiện quỹ (đk 1303)
Founder: Vị sáng lập
Fraction: Bẻ (bánh: trong Thánh Lễ)
Fragile(-ility): Mỏng manh, dễ vỡ; yếu ớt
Fragment(-um): Mảnh, khúc, đoạn, mẫu
Frail(-ty): Giòn mỏng; tạm thời; yếu ớt, mảnh khảnh
Frame of reference: Hệ quy chiếu
Franciscans: Tu sĩ Dòng Phanxicô
f. school: trường phái Phanxicô
Frank: Trung thực, thành thật, thẳng thắn
Frankincense: Nhũ/trầm hương
Fraternal: Huynh đệ; thân thiện
f. correction: anh em sửa lỗi nhau
Fraticelli: Nhánh Dòng Phanxicô (tách riêng tk 13-14)
Fratricide: Giết anh/em; huynh đệ tương tàn
Fraud: Lừa đảo, gian lận
pious f.: phỉnh lừa vì thiện ý
Free: Tự do; tự nguyện; được miễn; rảnh rỗi; còn trống; tháo gỡ, trả tự do, giải phóng
f. association: liên tưởng tự do
f. churches: giáo hội tự trị
f. thinker (-ing): ng.: không tín ngưỡng, vô tôn giáo
f. translation: dịch thoát ý, phỏng dịch
f. union: tự do kết hôn
f. will: tự ý/nguyện; tự do ý chí
Freedmen (Synagogue): (Hội đường) Nô dân được giải phóng (Cv 6:9)
Freedom: Tự do
f. from: tự do khỏi
f. for: tự do để
f. of worship: tự do: tín ngưỡng/ tôn giáo
Freemasonery: Hội tam điểm
Freer logion, the: Ngụy ngôn (câu thêm vào Mc 16:14, tk 5)
Freewill offering: Dâng hiến tự nguyện (hành động, của lễ…)
Frequency: Tần số
f. curve: biểu đồ tần số
f. distribution: phân bố tần số
f. law: luật tần số
Freudian: Theo học thuyết Freud (1856-1939)
Friar: Thầy dòng (khất thực)
Friars Minor: Tu sĩ Dòng Phanxicô
Friary: Nhà dòng Phanxicô
Fricative: Phụ âm xát (như: f, v và th)
Friend: Bạn hữu
Friends of God: Bạn Thiên Chúa (hiệp hội gồm tu sĩ và giáo dân, tk 14)
Society of f. (Quakers): Hội ái hữu (Phái Quâycơ)
Friendship: Tình: bạn, bằng hữu
Frigidity: Lạnh ngắt; lạnh nhạt, lãnh đạm; lãnh tính (lãnh đạm về mặt tình dục)
Fringes: Diềm, tua viền; ven, mép, lề
Frock: Áo dài; áo nhà (thầy) tu
to wear the f.: đi tu, xuất gia
Frontal: Thuộc phía trước, trán; mặt tiền; phần trang trí phía trước bàn thờ, lễ đài; tiền màn
Frontal lobe: Thùy trán
Frugality: Dè sẻn, tiết kiệm; thanh đạm, đạm bạc, giản dị
Fruit: Hoa quả; kết/thành quả
f. of the Holy Spirit: hoa quả của Thần Khí
Fruitful: Có nhiều hoa trái, sai quả; có kết quả, thành công, hữu hiệu
Frustration: Thất bại, làm hỏng; ấm ớc, hẫng hụt
Fugitive: Trốn tránh, bỏ trốn, đào tẩu; thoáng qua, phù du
Fulfil(l)ment: Thực hiện, chu toàn, hoàn thành, hoàn tất; ứng nghiệm
f. of the Law: chu toàn Lề luật (Rm 13:10)
f. of Scripture: Kinh Thánh ứng nghiệm
self f.: tự kỷ thành tựu
Full: Đầy, đầy đủ, tràn trề
f. of grace: đầy ơn phúc
f. of oneself: tự phu, tự mãn
f. of years: có tuổi, cao niên
Fullness: Toàn vẹn, viên mãn; đầy đủ; no đủ
f. of God: viên mãn của TC (Ep 3:19)
f. of the Deity: viên mãn của Thần tính (Cl 2:9)
f. of time: thời viên mãn (Gl 4:4)
Function(-al): Chức năng; nhiệm vụ; buổi lễ; hàm số; hoá chức
functional christology: kitô học chức năng
functional dispensation: miễn giải chức vụ
Functionalism: Thuyết chức năng
Functionarism: Chế độ: quan liêu, viên chức, bàn giấy
Fundamental: Cơ bản, chủ yếu
f. Articles: giáo điều cơ bản (Tin lành)
f. option: chọn hướng sống cơ bản
f. particle: hạt cơ bản
f. theology: thần học cơ bản
Fundamentalism: Thuyết duy văn tự, chủ nghĩa cơ yếu, não trạng chính thống cực đoan
morphological f.: chủ huớng/não trạng nệ hình thái
Funeral: Đám tang, tang lễ; u sầu, buồn thảm
f. Mass: lễ an táng, l.quy lăng
f. pile (pyre): giàn thiêu
f. oration: điếu văn
f. rites: nghi thức mai táng, việc an táng (đk 1176tt)
Fury: Giận dữ, thịnh nộ; kịch liệt; nhiệt hứng; phụ nữ hung dữ tàn ác
The Furies: (thần thoại Hy lạp) nữ thần tóc rắn, thần báo thù
Fusion: Nóng chảy; hỗn hợp, liên hợp, hợp nhất
nuclear f.: tổng hợp hạt nhân
Futile: Vô ích, vô dụng, vô hiệu, phù phiếm, tầm phào
Future: Tương lai
f. life: đời sống mai sau, kiếp sau
f. shock: chấn động trước viễn cảnh tương lai
Futurible: Vị lai khả hữu
Futurism: Chủ thuyết vị lai
Futurology: Tương lai học

Gabbatha: Gáp-ba-tha (Nền Đá: Ga 19:13)

Gabriel: Gáp-ri-en

Gaelic: Xen-tơ, Celta

Galatians: Ng. miền Ga-lát, Gl

Galaxy: Ngân hà; nhóm tinh hoa

Galilean: Người xứ Ga-li-lê
The G.: Đức Giêsu

Galilee: Ga-li-lê

Gallican: Thuộc GH Pháp (ngày trước: với một số đặc quyền đưa tới chỗ giữ một vị trí phần nào độc lập đối với Tòa Thánh); ng. chủ trương giữ mãi các quyền tự do của GH Pháp (Pháp giáo)
g. articles, The 4: Bốn điều khoản của Giáo hội Pháp (n 1682)
g. confession: bản tuyên tín của giáo phái Tin lành Pháp
g. rite: lễ điển Pháp

Gallicanism: Chủ nghĩa Pháp giáo

Gallicism: Từ ngữ đặc Pháp

Gambling: Trò cờ bạc
g.-den/house: sòng bạc

Gamete: Giao tử

Gamut: Cung bậc, thang âm, âm giai; toàn bộ

Garden: Vườn, công viên
g. of Eden: vườn Eden (địa đàng)
g. of Gethsemane: vườn cây dầu (ôliu)

Gargoyle: Miệng máng xối (có tạc hình người hoặc thú vật kỳ cục)

Gati: Luân hồi, sanh tử

Gaudete Sunday: Chúa nhật “Hãy vui lên” (thứ 3 Mùa Vọng)

Gaudium et Spes: Vui mừng và Hy vọng (Hiến chế mục vụ của Vaticanô II)

Gay: Vui vẻ/tươi; phóng đãng; tình dục/loạn dâm đồng nam giới

Gazophylatium: Hòm cúng/ tiền, (đền thờ Giêrusalem)

Ge’ez, gheez: Tiếng Ghê-êz (phụng vụ Êthiôpia)

Gehenna: Vực lửa, địa ngục

Gelasian Decree, Sacramentary: Sắc chỉ, Sách nghi lễ của ĐGH Gêlasiô († 496)

Gematria: Phương pháp giải thích Kinh thánh theo số cọng (như kiểu các thầyRabbi hoặc Kh 13:18 đã làm)

Gender: Giống; loại; giới

Gene: Gien, vi tử

Genealogy: Gia phả, phả hệ

General: Chung, toàn thể, tổng quát; phổ biến/thông; tướng soái
g. absolution: giải tội chung
g. assembly: đại hội đồng
g. chapter: tổng công/tu hội
g. confession: xưng tội chung; xưng tội cho cả đời/cả năm
g. council: công đồng chung
g. intercessions: lời nguyện giáo dân
g. judgment: phán xét chungMaster G.: Bề trên tổng quyền (Dòng Đaminh)
Minister G.: Bề trên tổng quyền (Dòng Phanxicô)
Superior G.: Bề trên cả/tổng quyền (Dòng Tên)

Generalate: Chức/nhiệm kỳ bề trên tổng quyền; cơ sở bề trên tổng quyền

Generality: Tổng quát tính, đại cương tính; khái luận

Generalization: Khái quát hóa, tổng quát hóa, suy rộng; phổ cập, phổ biến

Generation: Sinh sản, phát sinh; thế hệ
active g.: nhiệm sinh chủ động
divine g.: nhiệm sinh (trong TC Ba Ngôi)
g. gap: xung khắc già trẻ
passive g.: nh. sinh thụ động
spontaneous g.: ngẫu sinh, tự phát sinh

Generationism: Di hồn thuyết

Generic(-al): Thuộc chủng loại
g. confession: xưng tội đại loại (không kể ra từng tội)

Generosity: Quảng đại, hào hiệp/phóng; độ lượng, khoan dung

Genesis: Sách Sáng thế, St; khởi nguyên; căn nguyên

Genetic: Thuộc: căn nguyên, phát sinh, sinh sản, di truyền

Genetics: Di truyền học

Geneticism: Thuyết duy di truyền

Genie(-ius, -ii): Linh thần; thiên tài

Genital: Thuộc cơ quan sinh dục
g. stage: giai đoạn sinh dục

Genitality: Khả năng sinh dục

Genitive: Sở hữu, thuộc cách

Gennesaret: Ghen-nê-xa-rét

Genocide: Diệt chủng

Genome: Bộ gien đơn bội

Genotype: Kiểu di truyền ẩn hình, kiểu gien

Genre: Thể loại
literary g.: thể loại văn học, văn thể

Gentile: Lương dân; dân ngoại (không Do thái)
apostle of the g.(s): thánh Phaolô

Gentle(-ness): Nhẹ nhàng, dịu dàng, hiền lành, hòa nhã; thuộc dòng họ quyền quý

Genuflect(-exion): Bái quì, bái gối, quỳ gối

Genus: Giống; phái; loại

Geocentric: Thuộc: trung tâm địa cầu, địa tâm; coi quả đất là trung tâm

Geophysics: Địa vật lý học

Geopolitics: Khoa địa chính trị

Geostatics: Địa tĩnh học

Geostationary: Quĩ đạo địa tĩnh

Geosynchronous: Quĩ đạo đồng tốc (như: geostationary)

Geotropism: Tính hướng địa (đất)

Geriatry(-ics), gerontology: Lão khoa, khoa lão bệnh

Germ: Mầm, mộng, phôi; căn nguyên, mầm mống; bệnh căn, vi trùng
g. warfare: chiến tranh vi trùng
germinal stage: giai đoạn phôi thai, manh nha

German(-ic): Thuộc dân Đức, nước Đức

Gerund: Động danh từ

Gerundive: Động tĩnh từ

Gesta Dei: Kỳ công/kiệt tác của TC

Gestalt: Hình thức toàn diện, cấu trúc
g. therapy: tâm pháp Gestalt
g. theory: tâm lý học hình thái

Gestapo: Tổ chức công an mật, (Đức quốc xã)

Gesture: Điệu bộ, cử chỉ, động tác

Gethsemane: Ghết-sê-ma-ni

Ghetto: Xóm Do thái; khu biệt cư

Ghibelines: Phái hoàng đế Đức (ở Ý thời trung cổ)

Ghost: Tinh thần; ma, hồn ma
Holy G.: Thánh Thần
to give up the g.: tắt thở

Gift: Ân huệ, quà tặng; thiên tài
g.(s) of the Holy Spirit: bảy ơn Chúa Thánh Thần
g. of tongues: ơn ngôn ngữ

Gigantomachy: Cuộc đấu của các người khổng lồ (chống các vị thần)

Girdle: Dây thắt lưng (trong lễ phục)

Gladiator: Đấu sĩ

Glagolithic alphabet: Bộ chữ Glagôlít (do thánh Cyrillô phát minh để viết tiếng Slavơ)

Gland: Tuyến, hạch

Glebe: Ruộng đất; đất nhà chung

Global: Toàn cầu; toàn thể
g. mission: sứ vụ toàn cầu
g. village: ngôi làng toàn cầu

Globule: Huyết cầu; viên nhỏ

Gloria: Kinh “Vinh danh”
Gloria Patri: Kinh “Sáng danh”

Glorified body: Thể xác vinh hóa (sau phục sinh)

Glorify: Vinh hóa; tôn lên; tán dương, tuyên dương

Glorious mysteries: Năm sự mừng

Glory: Vinh danh; vinh quang; thiên đàng
external g.: v. q. ngoại tại
formal g.: v. q. mô thức
objective g.: v. q. khách quan
sujective g.: v. q. chủ quan
theology of g.: thần học v. q.

Gloss: Lời bàn, chú thích/giải

Glossa ordinaria: Bản chú giải thường dùng (ở thời trung cổ để cắt nghĩa KT)

Glossator: Người chú giải

Glossolaly: Ơn ngôn ngữ; nói huyên thuyên

Gloves (episcopal): Bao tay (xưa) GM mang khi cử hành các nghi lễ

Gluttony: Háu ăn, ăn phàm, ăn tham

Gnomic: Thuộc: châm ngôn, ngạn ngữ

Gnoseology: Tri thức luận

Gnosis: Tri thức, trực tri; ngộ đạo, ngộ giác

Gnosticism: Ngộ đạo thuyết

Goal: Mục tiêu/đích, đích điểm

God: Thiên Chúa, Thượng Đế; thần
godchild: con đỡ đầu
godfather: cha/bố đỡ đầuGod-is-dead-theology: thần học khai tử TC (giả thiết TC đã chết để từ đó đưa ra suy tư thần học)
godmother: mẹ/má đỡ đầu
G. of the gaps: thần lấp kẽ hở (để giải thích những gì khoa học không thể cắt nghĩa nổi)
godparents: cha mẹ đỡ đầu
G’s acre: nghĩa địa
impersonal g.: thần linh phiếm ngã
personal G.: TC hữu ngã

Godfearing: Ngoan đạo; kính sợ TC (người lương giữ đạo Do thái mà không chịu cắt bì)

Godhead: Thiên Chúa, Thượng đế; thiên tính

Godhood: Thần/thiên tính

God-hypothesis: Giả thuyết Thiên Chúa hiện hữu

Godly: Tôn sùng TC, sốt sắng, đạo đức

God-man: Thần-nhân

God-spell: Tin mừng (cũ)

Goel: Kẻ bảo vệ

Gog and Magog: Gốc và Ma-gốc (Kh 20:8, tượng trưng cho các nước chống lại Hội thánh); kẻ thù quái gở

Golden: Bằng vàng; quý báu
g. age: hoàng kim thời đại
g. bull: Sắc chỉ vàng, trọng sắc vàng
g. calf: bò vàng (Xh 32:4)
g. jubilee: lễ vàng,

G. legend: Kim sử (lịch sử các Thánh do Jacobus de Voraginê († 1298) biên soạn)
g. mean: trung dung
g. number: số vàng (trong năm kể theo chu kỳ Meton, được dùng để tính ngày Phục sinh trong niên lịch)
g. rose: hoa hồng vàng (ĐGH làm phép ngày Chúa nhật 4 Mùa Chay)
g. rule: khuôn vàng thước ngọc (Mt 7:12)
g. sequence: ca tiếp liên “Veni, Sancte Spiritus” (lễ Hiện xuống)
g. wedding: lễ vàng hôn nhân
Golgotha: Gôn-gô-tha (đồi/núi sọ)

Goliath: Gô-li-át

Good: Tốt, hay, thiện; lương thiện; sự thiện
common g.: công ích
g. faith: thành tâm, chân thành
g. Friday: thứ 6 Tuần Thánh
G. News: Tin mừng
g. pleasure: ý định nhân hậu
G. Shepherd: Đấng chăn chiên lành; Dòng Chúa chiên lành
g. works: việc thiện, làm phúc

Goodness: Thiện tính; đức hạnh; lòng tốt
my g.!: Trời ơi!
thank G.: tạ ơn Chúa; nhờ ơn Chúa

Goods: Tài sản; của cải; hàng hóa
g. of Marriage: Bảo sản hôn nhân (con cái, lòng trung tín, tình yêu bền vững)

Goodwill: Thiện ý/chí, lòng tốt

Gordian knot: Vấn đề hóc búa, khó khăn nan giải

Gospel: Tin mừng, Phúc âm
social G.: Tin mừng xã hội (phong trào đổi mới xã hội theo Tin mừng: Tin lành Mỹ)
The last G.: bài Phúc âm cuối lễ (xưa)

Gospeller: Người đọc hoặc hát Phúc âm trong phụng vụ

Gossip: Chuyện: ngồi lê đôi mách, mách lẻo, nhảm nhí

Gothic: Gô-tích; hoang dã

Govern: Cai quản, c.trị, quản trị; làm chủ; hướng dẫn

Governance: Quyền: quản trị, thống trị

Government: Cai trị; thống tri; chính phủ/quyền; nội các

Goy, goyim: Ngoại đạo (Do thái)

Grace: Ân huệ; ân sủng, ơn thánh
actual g.: hiện sủng
antecedent g.: tiền sủng
assisting g.: ơn trợ giúp, trợ sủng
cooperative g.: đồng tác sủng
created g.: ân sủng thụ tạo
deifying g.: ơn thánh hóa
efficacious: [công] hiệu sủng
g. (at meals): kinh ăn cơm (trước hoặc sau bữa ăn)
g. of final perseverance: ơn bền đỗ/trung thành đến cùng
g. of happy death: ơn chết lành
g. of state, of office: ơn đấng bậc
g. of the head: ơn thủ sự
habitual g.: thường sủng
healing g.: ơn trị liệu, dược sủng
initial g.: ơn sơ khởi, khởi sủng
justifying g.: ơn công chính hóa
sacramental g.: ân sủng bí tích
sanctifying g.: ơn thánh hóa, thánh sủng
sufficient g.: túc [dụng] sủng
uncreated g.: ân sủng vô tạo, (TC tự trao ban chính mình)

Gracious(-ness): Nhân từ; tử tế; thanh lịch

Gradation: Tiệm tiến, tăng dần

Grade: Cấp, bậc, trật, mức, độ, hạng, đẳng cấp; gia cấp, tầng lớp
g. school: trường phổ thông

Gradin(-e): Bục, bệ, cấp, bậc thang

Gradual: Ca tiến cấp
g. Psalms: ca khúc/thánh vịnh lên đền

Graduale Romanum: Sách hát lễ Rôma

Graduality Law: Luật tiệm tiến (luân lý)

Graffito(-i): Hình hay chữ viết trên tường (công cọng)

Grail, The Holy: Chén thánh (Chúa dùng trong bữa tiệc ly)

Grail Movement: Phong trào Graal (sáng lập năm 1921, ở Hà lan, cho giáo dân cg)

Grammar: Ngữ pháp

Grand: Cao quý; cao cấp, vĩ đại; quan trọng, ưu tú, cừ khôi; chính yếu, chủ yếu
g. aunt: bà: bác, cô, thím, dì…
g. child/daughter/son: cháu, cháu: gái/trai
g. father: ông (nội/ngoại)
g. mother: bà (nội/ngoại)
g. parents: ông bà (nội ngoại)

Graphic: Đồ họa, đ.thị, biểu đồ; họa hình
g. language: ngôn ngữ tượng hình

Graphism: Cách viết, thuật: ghi họa, vẽ; bút tính, nét chữ

Graphology: Khoa xem chữ viết, bút tướng, thuật chiết tự

Gratia: Ân sủng

Gratification: Ban thưởng; gia ơn; hài lòng, mãn nguyện; tiền thù lao

Gratis: Biếu không, miễn phí, nhưng không
g. pro Deo: (làm…) nhưng không vì Chúa (vì tình yêu Chúa)

Gratitude: Lòng biết ơn, tri ân

Gratuitous(-ness): Nhưng không, biếu kh.; miễn phí, vô vị lợi; vô cớ, vu vơ
g. legal assistence: bảo trợ tư pháp miễn phí (đk 1649)

Gratuity: Tiền thưởng (khi: về hữu, giải ngũ); tiền trà nước

Gratulatory: Chúc mừng

Gravamen(-ina): Than vãn, oán trách; chủ điểm cáo trạng

Grave: Phần mộ, nấm mồ
Grave: Trang nghiêm, tr.trọng; từ tốn; trầm trọng; trầm; dấu huyền (như: g. accent)
g. accent: dấu huyền; giọng trầm
g. obligation: trọng trách
g. sin: tội trọng

Graven image: Thần tượng

Gravestone: Bia, mộ chí

Graveyard: Nghĩa địa

Gravitation(-al): Sự hút; sức hút, hấp lực

Gravity: Trang nghiêm; nghiêm/trầm trọng; trọng lực

Great(-ness): To lớn, vĩ đại; tuyệt vời; tài tình
g. grandchild (-daughter): chắt
g. grandfather (-mother): ông/ bà cố

Great Awekening: Đại giác ngộ (phong trào phục hưng Tin lành Mỹ, n 1740)

Great Church: Nhà thờ chính (Đông phương); (nay=) GH phổ quát

Great Schism: Đại ly khai (hai ý nghĩa: 1. ly khai Đông-Tây n. 1054; 2. chia rẽ trong GH Tây phương n. 1378-1417)

Greca: Áo khoác (của giáo sĩ)

Grecism: Từ ngữ đặc Hy lạp

Greed(-iness): Tham lam, thèm khát; tham tiền, hám của

Greek: Hy lạp
g. Bible: Bản Kinh Thánh Hy ngữ (Bản LXX)
g. calends: không đời nào
g. Church: GH Hy lạp; GH Chính thống
g. corporal: khăn thánh Hy lạp (có di tích thánh)
g. Rites: nghi thức hay lễ điển Hy lạp (Đông phương)
g. Testament: Tân Ước

Gregarious: Sống thành đàn, quần cư, tập quần; (kiểu) đại chúng, quần chúng

Gregorian calendar: Lịch Grêgôriô (do Đ. Grêgôriô XIII cải cách n. 1582, tức là lịch chung hiện dùng)
g. chant: bình ca
g. masses: lễ 30 ngày (cầu hồn 30 ngày liên tiếp)
g. modes: âm pháp bình ca
g. reform: cải cách Grêgôriô (tk 11)
g. sacramentary: sách nghi lễ Grêgôriô
g. water: nước thánh cung hiến (nhà thờ)

Gremial(-e): Khăn phủ đầu gối (GM dùng khi hành lễ)

Grey eminence: Tâm phúc; mưu sĩ, quân sư ẩn diện

Grey Friars: Thầy Dòng Phanxicô (xưa)

Grey Nuns: Nữ tu Bác ái

Grieve: Gây đau buồn, làm đau lòng; đau đớn, phiền não

Grievous: Gây đau khổ; trầm trọng, nặng nề
g. sin: tội nặng

Grille: Lưới sắt (tòa giải tội), tuờng chấn song (nội cấm/vi)

Grosso modo: Đại khái, đại để, đại thể

Ground: Mặt đất, sàn đất; khoảng/bãi đất; đáy, nền; lý do, căn nguyên; cơ sở; căn cứ vào, dựa vào, đặt cơ sở

Group: Nhóm, tập đoàn/thể; loại
g. conscience: ý thức nhóm
g. contagion: lây lan tập thể
g. dynamics: năng động nhóm
g. integration: hội nhập nhóm
g. marriage: hôn lễ: nhóm, tập thể (cử hành chung)
g. norm: quy tắc đoàn nhóm
g. psycotherapy: tâm pháp nhóm

Guardian: Người giám hộ; bề trên nhà (Dòng Phanxicô)
g. angels: thiên thần bản mệnh

Guelfs: Phái Giáo Hoàng (Trung cổ)

Guidance: Hướng dẫn, chỉ đạo, dìu dắt

Guild: Hội, nghiệp hội

Guillotine: Máy chém

Guilt: Tội, tội lỗi
collective g.: tội tập thể/xã hội
g. complex: mặc cảm tội lỗi
g. feeling: cảm thấy tội lỗi; cảm giác tội lỗi

Guilty: Phạm tội, có tội, tội lỗi

Gulag: Trại tập trung (Xôviết)

Guru: Vị thầy linh hướng

Gymnasium: Nhà (phòng) tập thể dục; trường trung học (Đức, Thụy sĩ)

Gynaeceum: Khuê phòng

Gynaecology: Phụ khoa

Gynandry: Ái nam ái nữ

Gyrovagus(-i): Nhà tu hành lang bạt

Habakkuk or Habacuc: Kha-ba-cúc, Kb
Habeas corpus: Lệnh đình quyền giam giữ
Habit: Thói quen, tập quán; tập tính; y phục, tu phục (đk 669
acquired h.: thói quen tập thành/tiêm nhiễm, tập quán
entitative h.: tập tính thuộc hữu thể
infused h.: thói quen thiên phú
innate h.: thói quen bẩm sinh, tập tính
operative h.: tập tính thuộc hành động
Habitat: Nơi sống, môi trường sống; vùng phân bố; điều kiện cư trú
Habitual grace: Thường [trì] sủng (x. sanctifying grace)
Habitude: Thói quen, tập quán; tính khí
Habitus: Trạng mạo; thường cách/tính; thường trì tính
h. operativus: tập tính thuộc hành động
h. entitativus: tập tính thuộc hữu thể
Hades: Âm ty, âm phủ; Diêm vương
Haceldama: Thửa đất/ruộng máu (Mt 27,7 và Cv 1,19; cũng viết: Akeldama)
Haemo-: X. Hemo-
Haggadah: Thư tập Hagađa (tài liệu ngoại luật thuộc truyền thống chú giải Kinh Thánh của các Rabbi Do thái)
Haggai (Aggai, Aggaeus): Khác-gai, Kg
Hagia: Hình sắc Thánh Thể (phụng vụ Bizantinô; phẩm vật thánh)
Hagiographa: Thánh kinh thư (loại thứ 3 của Cựu Ước, gồm các phần ngoài sách Luật và sách các Tiên tri)
Hagiography: Tiểu sử các thánh; khoa tầm tích hiển thánh
Hagiolatry: Thờ các thánh
Hagiology: Hiển thánh học; văn chương về các thánh; thánh ca (phụng vụ Ácmênia, kết thúc với câu Is 6,3: «Thánh, Thánh, Thánh…»)
Hagios: Thánh
Hagioscope: Thánh kiến song (Đông phương: lỗ trổ ở tường ngăn cung thánh để tín hữu có thể nhìn thấy Thánh Thể lúc dâng Mình Thánh)
Hail Mary: Kinh Kính mừng (Maria)
Hair shirt: Áo nhặm/hành xác (bằng vải thô sần sùi, lông gai)
Halakah: Bộ luật (Do thái, phần lớn thuộc bộ Talmud)
Half-blood, -caste, -breed: Lai, tạp chủng; ng. lai
Half-brother, -sister: Anh, chị, em cùng cha/mẹ khác mẹ/cha
Hallel: Thánh vịnh “Ca ngợi” (các Tv 113-118)
Hallmark: Dấu kiểm xác (vàng bạc); nét đặc trưng
Hallow: Thánh thiêng; thánh thiêng hóa, tôn kính
Hallowe’en: Đêm vọng lễ chư Thánh
Hallowmas: Ngày lễ các Thánh
Hallucination: Ảo giác/ảnh
Halo: Hào quang; vầng quang; vinh quang, danh thơm
Hamartology: Tội học
Handbook: Sách giáo khóa, pho cẩm nang, tập chỉ nam; sách chỉ dẫn
h. of Indulgences: Sách chỉ nam về các ân xá
Handicap: Tật nguyền, khuyết tật; cản trở, thiệt thòi, bất lợi
Handmaid(-en): Nữ tỳ, cô/bà giúp việc
Handwriting: Viết bằng tay; chữ viết tay
h. on the wall: báo họa
Hapax legomenon: Độc nhất tự (từ chỉ gặp có một lần trong Kinh Thánh)
Happy(-iness): Niềm sung sướng, hạnh phúc
Hardening of the heart: Thái độ cứng lòng, tâm hồn chai đá
Hardware: Dụng liệu kim khí; vũ khí hạng nặng; phần cứng (máy vi tính)
Harem: Hậu cung, khuê phòng
Harlot: Đĩ, gái điếm
Harlotry: Thói đĩ thõa, làm đĩ (trong Kinh thánh có nghĩa là thờ ngẫu tượng), mãi dâm
Harmonium: Đàn đạp hơi, đàn acmônium
Harmony: Hòa điệu, hài hòa, hòa hợp; hòa âm; nhịp nhàng; cân đối
biblical h.: phối hòa Phúc Âm
pre-establised h.: thuyết hòa hợp tiên thiết
Harp: Đàn hạc
Harpy: Nữ yêu (quái vật đầu người, mình chim); bà chằng, đàn bà ác nghiệt
Hasidim: Phái Do thái đạo đức
Hasidism: Phong trào mộ đạo Do thái (tk 18-19)
Hassock: Gối quỳ
Hate, hatred: Căm ghét/thù, oán hờn
Haughty: Kiêu căng, ngạo mạn; kiêu kỳ
Hazard: Ngẫu nhiên, tình cờ
Head: Đầu; ngọn, đọt; trí óc; đầu não; người đứng đầu
Healing: Chữa trị/lành; phương thức trị liệu; hòa giải, làm dịu
h. ministry: thừa tác vụ trị liệu
Hearse: Xe tang; đế đèn nến nhiều ngọn (dùng trong phụng vụ giờ Kinh Sách các ngày cuối Tuần Thánh)
Heart: Quả tim; tâm lòng; tâm tình; trung tâm, tâm điểm
Immaculate H.: Mẫu Tâm Vô Nhiễm (Đức Mẹ)
Sacred H.: Thánh Tâm (Chúa Giêsu)
Heartless: Không: có tình ng., biết xót thương; nhẫn tâm, tàn ác
Heathen: Ng. ngoại/vô đạo
Heathenism, heathendom: Ngoại/vô đạo; tà giáo
Heaven: Trời; thiên đàng/cung
h. and earth: trời đất; vũ trụ
heavenly city: quê trời
Hebdomadarian(-ius): Giáo sĩ trực tuần (trong tu viện hoặc ở nhà thờ chính tòa)
Hebraism: Đặc ngữ Hipri; đặc tính/nét Do thái
Hebrew: Do-thái, Hê-brơ
Hebrews (Epistle to the): (Thư gửi tín hữu) Do thái, Dt
Gospel according the the H.: Tin mừng theo các tín hữu Do thái (ngụy thư)
Hecatomb: Lễ bách sinh; cuộc tàn sát
Hedonism: Khoái lạc chủ nghĩa
Hegelianism: Thuyết Hegel († 1831: duy tâm luận)
Hegemony: Bá chủ, bá quyền, quyền tối cao; lãnh đạo
Heilsgeschichte: Lịch sử cứu độ
Heliocentrism: Thuyết nhật tâm (mặt trời là trung tâm của vũ trụ)
Heliotropism: Tính hướng dương
Hell: Địa ngục, hỏa ngục
descent into h.: xuống ngục tổ tông
Hellenism: Văn minh Hy lạp; đặc ngữ Hy lạp
Hellenist: Nhà nghiên cứu văn hóa cổ Hy lạp; ng. theo văn hóa Hy lạp; (Tân Ước) ng. Do thái Hy lạp hóa
Hellenization: Hy hóa
h. of dogma: hy hóa tín lý
Helvetian: Người Thụy sỹ
Helvetic Confessions: Tuyên ngôn giáo lý đức tin của Thụy sĩ (phái Calvin: n. 1536 và n. 1566)
Hemisphere: Bán cầu
Hemistich: Bán cú thi (nửa câu thơ)
Hemophilia: Chứng máu không cầm (không đông đặc)
Hendiadys(-yin): Phép thế đôi
Henosis: Hiệp nhất, thống nhất
Henotheism: Đơn nhất thần đạo, duy nhất thần giáo (mình chỉ thờ một thần, mà không phủ nhận các thần của đạo khác)
Henotic(k)on: Sắc chỉ của hoàng đế Zênon (n. 482, nhằm thống nhất GH sau công đồng Calcêđônia)
Heortology: Phụng vụ tầm nguyên học
Heptarchy: Thất đầu chế, thể chế bộ bảy
Heptateuch: Thất thư (St-Tl)
Herald: Sứ giả, ng. loan tin
Hereafter: Sau đây; sau này; kiếp sau
Hereditary: Thuộc di truyền
Heredity: Di truyền
Heresiarch: Người khai sinh lạc giáo
Heresy: Lạc giáo (đk 751), rối đạo, tà thuyết
formal h: l. g. cố ý/tình
material h.: l. g. vô ý thức
Heretic(-al): Thuộc lạc giáo; ng. rối đạo
Heritage: Tài sản kế thừa, gia tài; di sản
Hermaphrodite: Lưỡng tính; ái nam ái nữ; đồng tính luyến ái
Hermeneutical: Thuộc khoa chú giải
h. circle: vòng chú giải
Hermeneutics: Khoa chú giải
h. of suspicion: chú giải hoài nghi (lấy hoài nghi làm khởi điểm và hậu cảnh phương pháp nghiên cứu)
h. of trust: chú giải tín thác
reconstructive h.: chú giải ứng thực
Hermesianism: Thuyết G. Hermes († 1831; bán duy lý luận)
Hermetism: Phái ngộ đạo bí truyền; bí ẩn
Hermit: Thầy ẩn tu, nhà ẩn dật
Heroic act: Nghĩa cử anh hùng (dâng mọi hy sinh hãm mình của mình để giúp các linh hồn trong luyện ngục)
Hesychasm: Thuyết/kỹ thuật/ linh đạo tĩnh tọa
Hesychast: Ng. tĩnh tọa
Heteroclite: Dị/khác thường, lập dị; ngoại luật; biến cách; ngoại thường
Heterodox(-y): Dị giáo, dị thuyết, không chính thống
Heterogamy: Ngoại hôn, dị giao
Heterogeneous(-eity): Không thuần nhất, hỗn tạp; dị chất; dị loại
Heterogenesis: Dị phát sinh; thuyết dị chủng
Heteronomy: Tha luật, quyền dị trị (nhận luật từ bên ngoài)
Heterosexuality: Dị tính luyến ái, luyến ái khác giới
Heuristic: Nhằm phát hiện; phương pháp tầm cứu
heuristics: tầm kiện học, khoa phát hiện sự kiện (sử liệu)
Hexa(h)emeron: Lục nhật trình thuật (về công cuộc sáng tạo trong 6 ngày: tác phẩm của thánh Ambrôsiô)
Hexapla: Sách sáu cột (của Origen xếp nguyên bản tiếng Hy bá với 5 bản dịch Hy ngữ của Cựu Ước theo 6 cột: bản dịch LXX, Aquila, Symmachus và Thêôđôtion)
Hexateuch: Lục thư (St-Gs)
Hiatus: Song trùng nguyên âm; khe hở, khoảng trống; chỗ gián đoạn
Hibernation: Đông miên (ngủ đông); hàn hóa (phương pháp trị liệu); tình trạng không hoạt động, nọa trạng
Hibernian: Ai-len
Hic et nunc (here and now): Tại đây và bây giờ, ngay bây giờ
Hidden life: Đời ẩn dật
Hierarch: Thành phần phẩm trật hoặc giáo phẩm; GM (Đông phương)
Hierarchical: Thuộc phẩm trật; thuộc giáo phẩm
h. communion: hiệp thông p. trật (đk 336)
h. constitution/structure of the Church: cơ cấu phẩm trật của GH (đk 330tt)
h. powers: quyền chức thánh
h. priesthood: tư tế chức thánh
h. superior: thượng cấp hệ trật (đk 1737)
Hierarchy: Phẩm trật, giai trật; thứ bậc; hàng Giáo phẩm
angelic h.: chín phẩm thiên thần
h. of being: bậc thang hữu thể
h. of jurisdiction: phẩm trật tài phán
h. of order: phẩm trật thánh chức
h. of truths: bậc thang chân lý
Hieratic(-al): Thuộc thần thiêng, thuộc tư tế; uy nghi; chữ viết thảo của Ai cập xưa
Hieratikon: Sách giờ kinh (Bizantinô)
Hierocracy: Chế độ thần quyền; chính thể tăng lữ
Hierodeacon: Đan sĩ phó tế (Bizantinô)
Hierodule: Tá dịch thờ tự (tôi tớ phục vụ trong đền thờ cổ Hy lạp)
Hierogamy: Thần hôn
Hieroglyph: Chữ tượng hình
Hierogram: Biểu hiệu thánh, biểu ký thánh
Hierolatry: Thờ các thánh
Hierology: Xem hagiology; phép lành hôn lễ (Chính Thống và Do thái giáo)
Hieromonk: Đan sĩ linh mục
Hieronymite: Tu sĩ Dòng thánh Hiêrônimô
Hierophant: Đại tư tế (huyền bí giáo: cổ Hy lạp); người giải thích những điều huyền bí
Hierophany: Linh khải
Hierophobia: Chứng sợ thần thánh hoặc tôn giáo
Hierurgy(-ia): Tác vụ thánh; tác vụ thánh chức
High: Cao, lớn, trọng
h. altar: bàn thờ chính
h. christology: Kitô học cao thể (nhấn mạnh đến thiên tính của ĐK)
h. Mass: Lễ hát (đối với low Mass: Lễ đọc)
h. places: cao đàn, tế đài/đàn
h. priest: thượng tế
h. Church: thượng Giáo hội (Anh giáo)
Higher criticism: Uyên nguyên học KT (nghiên cứu về nguồn gốc của các văn kiện KT)
Hinayana: Tiểu thừa, tiểu thặng
Hindi: Tiếng Ấn độ
Hinduism: Ấn độ giáo
Hippocratic oath: Lời thề bác/ y sĩ (chu toàn bổn phận chữa trị của mình)
Historical: Thuộc lịch sử (những gì xẩy ra trong l. sử)
h. archive: văn khố lịch sử (đk 491)
h. criticism: phê bình lịch sử (nghiên cứu về môi trường thời gian, địa lý, văn hóa… của Kinh Thánh)
h. materialism: duy vật sử quan
Historicism: Chủ nghĩa duy sử, thuyết lịch sử
Historicity: Lịch sử tính
History: Lịch sử
salvation h.: lịch sử cứu độ
Hodegetic: Dẫn lộ, mục vụ về công tác hướng dẫn tín hữu
Holiday: Ngày lễ; ngày nghỉ; kỳ nghỉ
Holiness: Tính chất thánh thiện, tính thánh thiêng
code of h.: luật thánh thiện (Lv 17-26)
His H.: danh tước của Giáo Hoàng và các Thượng phụ
Holiness Churches: Giáo phái thánh thiêng (các tôn phái Tin lành căn bản tách ra khỏi các giáo phái Methodism, Baptists và Presbyterians)
Holism(-istic): Toàn tiến; thuyết tiến hóa toàn bộ; tính toàn thể, t.vẹn, t.diện;
Holocaust: Lễ toàn thiêu; cuộc tàn sát
Holograph: Hoàn toàn tự tay viết ra
Holy: Thánh, thánh thiện, thánh thiêng
h. Alliance: Liên minh thánh (giữa Áo quốc, Nga và Phổ quốc, năm 1815)
h. City: Thành thánh (Giêrusalem)
h. communion: chịu/rước lễ
h. day of obligation: ngày lễ buộc (đk 1246)
h. Family: Thánh Gia
H. Father: Đức Thánh Cha
H. Ghost: Thánh thần
h. hour: giờ thánh, giờ chầu
h. Land: Thánh Địa (Palestina)
h. Mary: Thánh Maria (phần hai của kinh Kính mừng)
h. Mysteries: các mầu nhiệm thánh
h. Name: Thánh Danh (Giêsu)
h. Name Society: tu hội Thánh Danh
h. Office: thánh Bộ
h. of Holies: nơi cực thánh
h. oils: dầu thánh
h. orders: chức thánh
h. places: nơi thánh
h. Roman Empire: Thánh đế quốc Rôma (từ Charlemagne n. 800 đến n. 1806)
H. Scripture: Thánh kinh
h. See: Tòa Thánh
h. shroud: khăn liệm thành Tôrinô (táng xác ĐK?)
h. souls: các linh hồn ở luyện ngục
H. Spirit: Thánh Thần
h. thurday, friday, saturday: thứ: năm, sáu, bảy Tuần Thánh
h. Unction: bí tích Xức dầu bênh nhân
H. Week: Tuần Thánh
h. Writ: Thánh kinh
H. Year: năm thánh
Homage: Tôn kính, kính trọng, cảm phục, thần phục
Homeland theology: Thần học quê hương (Đài Loan)
Homicide: Giết người, sát nhân
voluntary h.: tội cố sát
Homiletics: Thuật diễn giảng
Homily: Bài diễn giảng, giảng lễ (Thánh Lễ, đk 767)
Hominization: Quá trình hình thành loài người
Homo-: Tiền tố có nghĩa như, đồng,…
Homo: Người, con người; người nhân dạng
h. erectus: ng. đứng thẳng
h. faber: ng. chế tạo
h. habilis: ng. khéo tay
h. sapiens: ng. lên/tinh khônh. viator: ng. lữ hành, lữ khách
Homocentric(-al): Đồng tâm [điểm] Homoeans: Phái đồng dạng (nhánh lạc giáo Ariô cho là ĐK chỉ “giống như” Chúa Cha, chứ không “đồng bản tính”)
Homogeneity(-eous): Thuần nhất, đồng đều; đồng chất
Homoiousios: Giống như
Homoiousians: Ng. thuộc phái tương đồng (cho rằng Chúa Con [và Thánh Thần] chỉ “giống như” Chúa Cha, chứ không homoousios=”đồng bản tính”)
Homologation: Thừa nhận; công nhận; xác nhận; phê chuẩn
Homologumena: Các sách quy điển Tân Ước
Homology: Tương đẳng; đồng đẳng; đồng đều
Homoousios: Đồng bản tính (công đồng Nixêa n. 325)
Homosexual(-ity): Đồng tính luyến ái, tình dục đồng giới; loạn dâm đồng giới
Honest(-y): Lương thiện, chân thật
Hono(u)r: Danh dự/giá; vinh dự; ngài (danh tước tôn xưng: your/his/her h.)
Hono(u)rable: Đáng kính/ trọng; vẻ vang; ngài (danh tước tôn xưng)
Honoraria: Tiền thù lao (đk 1649)
Honorary: Danh dự
Hood: Mũ trùm đầu (may liền vào cổ áo dòng)
Hope: Đức cậy, hy vọng
act of h.: kinh cậy
h. against h.: cậy trông vững vàng (ngay cả khi xem ra không còn gì để hy vọng)
Hopelessness: Vô vọng; tuyệt vọng
Horizon: Chân trời; tầm nhìn; phạm vị hiểu biết
Horizontalism: Chủ trương duy hoành giao
Hormone: Nội tiết tố, hocmôn
Horoscope: Đoán số tử vi; lá số tử vi
Horror: Khiếp sợ/đảm
Hortative(-ory): Khích lệ, cổ vũ
Hosanna: Hoan hô
Hosea: Ho-sê, Hs
Hospitable: Hiếu khách
Hospital: Bệnh viện; nhà tế bần
Hospitality: Tính hiếu khách
Hospitallers or Knights of St. John: Hiệp sĩ bệnh viện (tu sĩ cứu tế: n. 1070)
Host: Lễ vật; bánh lễ
Host: Đám đông; đạo binh
h. of heavens: cơ binh trên trời: các tinh tú (Cv 7:42)
Lord of h.(s).: Chúa các đạo binh
Host: Chủ nhà, chủ tiệc, chủ quán trợ, chủ khách sạn
Hostile(-ity): Thù địch
Hour: Giờ
Book of H.: Sách kinh (cho giáo dân)
canonical h.: giờ kinh (phụng vụ)
little (minor) h.: các giờ kinh ngắn (giờ thứ nhất, ba, sáu, chín)
liturgy of the h.: phụng vụ giờ kinh (đk 1173)
House: Nhà; viện; triều đại; dòng dõi (họ, tộc)
h. Churches: (TƯ) GH tư gia (cộng đồng kitô hội họp tại một tư gia); (nay) phong trào “GH tại gia”
religious h.: nhà dòng (đk 607)
Housel: Thánh thể (cổ)
Huguenots: Tin lành Pháp (phái Calvin)
Human: Thuộc về người, loài người, nhân loại
h. act: hành vi nhân tính, hành vi con người
h. dignity: phẩm giá con ng.
h. life: nhân sinh, đời sống con người
h. nature: bản tính loài người, nhân tính
h. rights: nhân quyền
Humane: Nhân đạo; nhân hậu/ từ, khoan hồng; nhân văn
Humanism: Học thuyết: nhân bản, nhân văn; lòng nhân
Humanist: Nhà cổ văn học; nhà nhân bản
Humanitarian(-ism): Nhân đạo (chủ hướng/nghĩa)
Humanities: Khoa học nhân văn, cổ điển học
Humanity: Nhân loại; nhân tính; lòng nhân đạo
Humanization: Nhân tính hóa, nhân hóa; nhân đạo hóa; thuần hóa
Humanoid: Dạng người
Humble: Khiêm hạ, kh.nhường, kh.tốn, nhún nhường; thấp hèn, tầm thường
Humeral: Khăn phủ vai (khoác ngoài, khác với khăn vai quàng bên trong, trước khi mặc lễ phục)
Humiliation: Làm bẽ mặt, ha nhục, làm nhục
Humility: Khiêm hạ, khiêm nhượng, khiêm tốn
Humism: Học thuyết David Hume († 1776)
Humo(u)r(-ous): Hài hước, hóm hỉnh; khí chất; tính khí, t.tình
Husband: Chồng, phu quân
Husbandman: Nông dân
Husbandry: Nghề nông, nông nghiệp
Hussites: Ng. theo phái Jan Huss († 1415: chủ trương phải chịu lễ dưới hai hình và cải cách GH; chịu ảnh hưởng của Wycliffianism: x. chử W)
Hybrid: Lai giống, lai tạp
Hybris: Xấc láo, sỉ nhục
Hydrodynamics: Thủy động lực học
Hydromancy: Thuật bói nước
Hydropic: Phù, thũng
Hylics or Materials: Ng. thuộc phái ngộ giáo đề cao vật chất (coi vật chất trọng hơn tinh thần)
Hylomorphism: Mô/hình chất thuyết (Aristốt)
Hylotheism: Vật thần thuyết (tin vào thượng đế vật chất)
Hylozoism: Vật hoạt thuyết
Hymen: Màng trinh; ông tơ bà nguyệt
Hymeneal: Thuộc hôn nhân
Hymn: Tụng ca, thánh thi/ca,
national h.: quốc ca
Hymnal: Tập: thánh ca, phụng ca (thánh ca phụng vụ)
Hymnody: Thơ tôn giáo
Hymnology: Tụng ca học
Hyperactive: Quá hiếu động
Hyperbaton: Phép đảo từ
Hyperbole: Ngoa dụ
Hypercritical: Phê bình quá khích
Hyperdulia: Biệt tôn (cách sùng kính dành riêng cho Đức Mẹ)
Hypersensibility: Quá nhạy cảm, quá mẫn cảm
Hypertrophy: Triển nở quá lớn; phát triển quá mức
Hypnosis: Thôi miên, giấc thôi miên, giấc ngủ nhân tạo
Hypnotism: Thuật thôi miên
Hypocenter: Tâm ngầm địa chấn (trong lòng đất, đối ngược với epicenter: tâm ngoài)
Hypochondria(-c): Bệnh tưởng, chứng nghi bệnh (hay lo lắng về sức khỏe, sợ đã mắc bệnh)
Hypocrisy: Đạo đức giả, thái độ giả hình
Hypostasis: Ngôi vị; bản thể, bản vị
Hypostatic: Thuộc ngôi vị hoặc bản vị
h. union: ngôi hiệp
Hypostatize: Ngôi vị hóa
Hypothesis: Giả thuyết
auxiliary h.: giả thuyết bổ trợ
Hypotyposis: Miêu tả linh hoạt, hoạt tả
Hyssop: Hương thảo
Hysterectomy: Cắt bỏ tử cung
Hysteria: Ictêri, cuồng loạn, loạn thần kinh 
Iamb(-us): Nhịp thơ iambơ
Ibid, I”(-em): Từ xuất xứ đã trưng dẫn, như trên
Ichthus (Icqú”Symbol”V): Cá (ký hiệu ghi tắt các từ Hy lạp, có nghĩa: “Giêsu Kitô Con Thiên Chúa Cứu tinh”)
Icon, ikon: Ảnh/tranh tượng thánh
Iconoclasm: Đập phá ảnh tượng; lạc giáo bài trừ ảnh thánh
Iconoclast(-ic): Ng. bài trừ (phá) hủy ảnh thánh
Iconodule: Ng. kính sùng ảnh thánh
Iconography: Khoa ảnh thánh, ảnh tượng học
Iconolatry: Thờ ảnh tượng
Iconomachy: Bài trừ việc thờ ảnh tượng
Iconostasis: Bình phong ảnh tượng (ngăn cung thánh: Đông phương)
Idea: Ý tưởng, ý niệm, khái niệm; ý kiến
Ideal: Lý tưởng; mẫu mực (Platô); duy tâm
Idealism: Chủ thuyết duy tâm; chủ nghĩa lý tưởng
Ideation: Hình thành ý niệm, lập ý
Idem: Như trên, cũng thế
Identify(-ication): Đồng nhất hóa; nhận ra, n.biết; nhận dạng
Identity: Đồng nhất tính; đặc tính; căn tính, bản sắc; căn cước
i. crisis: khủng khoảng bản sắc
Ideogram: Ký hiệu ghi ý
Ideology: Ý thức hệ, chủ nghĩa
Idiom: Thổ ngữ, tiếng địa phương; thành ngữ, đặc ngữ; cách diễn đạt; đặc tính
communication of idioms: chuyển thông đặc tính
predication of i.: áp dụng đặc tính (của thiên tính cho nhân tính và trái lại)
Idiosyncrasy: Đặc tính, tư chất; đặc ứng
Idol: Thần tượng, ngẫu t., ngẫu thần
Idolatry: Thờ ngẫu tượng, ngẫu thần
Ignominy(-ious): Đê tiện, đáng khinh
Ignorance: Vô tri (đk 15), không hay biết; ngu đốt, vô học
invincible i.: vô tri bất khả triệt
vincible i.: vô tri khả triệt
Ignore: Lờ đi, ỉm đi, làm như không biết đến; không để ý, đ.tâm đến, coi như không có
IHS: Giêsu (3 chữ đầu của từ Hy lạp Ihsoũ”Symbol” V
Ikon: X. Icon
Illation: Hậu/quy kết, suy ra
Illative: Nhập cách; hậu kết, suy ra
i. sense: ý nghĩa hậu kết
Illegal: Bất hợp pháp; trái luật
Illegitimacy: không hợp pháp; đẻ hoang
Illegitimate(-acy): Không hợp pháp; không chính đáng, kh.ch.thức; không hợp lý; vô căn cứ; ngoài hôn nhân, tư sinh
i. child: con hoang
Illicit(-ceity): Bất hợp pháp, bất chánh, trái phép
Illiteracy: Nạn thất học, mù chữ
Illuminati: Phái quang chiếu, thiên giác (Alumbrados; Rosicrucians, một dạng tam điểm)
Illuminative(-ion): Giác ngộ, quang minh, chiếu sáng
i. way: minh đạo, đường/giai đoạn giác ngộ, bậc đức chiếu
Illuminism: Thuyết thiên cảm, thiên quang luận
Illusion: Ảo tưởng, ảo ảnh, ảo giác
Illusionism: Ảo tưởng luận
Illusionist: Nhà ảo thuật
Illustration: Minh họa, minh trình; thí dụ
Image: Ảnh, tượng; hình tượng, hình dung; ý tưởng
i. of God: hình ảnh TC
veneration of i.: tôn kính ảnh tượng (đk 1188)
Imagery: Hình ảnh (văn chương); tượng hình
Imagination: Trí tưởng tượng; tượng hình, hình dung
Imago repreasentativa: Hình ảnh biểu trưng
Imam: Thầy cả (Hồi giáo)
IMC (International Missio-nary Council): Hội truyền giáo quốc tế (Tin lành)
Imitation: Bắt chước, noi (theo) gương
Imitation of Christ: Gương Chúa Giêsu, Sách gương phúc
Immaculate: Trong trắng; tinh khiết, không tỳ vết
I. Conception: ĐM Vô nhiễm nguyên tội
I. Heart: Mẫu Tim Vô nhiễm Đức Maria
Immanence: Nội tại tính
divine i.: TC ở trong mọi sự
Immanent: Nội tại
i. justice: công chính n. t.
i. Trinity: Tam Vị tự tại (ở trong chính mình)
Immanentism: Thuyết nội tại
Immanuel: TC-ở-cùng-chúng-ta (Mt 1:23)
Immaterial(-ity): Phi vật chất, vô thể; vô hình; không đáng kể
Immaterialism: Thuyết phi vật chất
Immature(-ity): Non nớt, ấu trĩ
Immediacy: Trực tiếp, tiếp cận; tức thời; khẩn cấp
mediated i.: trực tiếp tính qua trung gian
Immensity: Mênh mông, bao la, vô biên
Immerge: Chìm vào
Immerse(-ion): Dìm, nhúng, nhận chìm (trong nước)
baptism by i.: rửa tội bằng cách dìm xuống nước
Imminent(-ce): Gần đến, sắp xẩy ra, cận kề; cấp bách
i. expectation: chờ ngày quang lâm cận kề
Immoderate(-ion): Thái quá, quá độ; không điều độ, vô độ
Immodeste(-y): Khiếm nhã, vô lễ, bất lịch sự, sỗ sàng, trơ trẽn; vô liêm sỉ; tự phụ
Immolation: Sát tế; hiến tế
bloody i.: s. t. đẫm máu
commemorative i.: s. t. tưởng niệm
mystical i.: s. t. huyền nhiệm
Immoral: Vô luân, đồi bại
Immoralism: Thuyết phi đạo đức
Immortal(-ity): Bất tử; bất diệt; bất hủ
Immortalization: Bất tử hóa; bất diệt hóa; bất hủ hóa
Immovability: Không thể thuyên chuyển
Immovable: Không thể di chuyển; bất di dịch, cố định, bất động; không thể bãi miễn; kiên định, k. quyết
i. feasts: ngày lễ cố định
Immunity: Khả năng chống bệnh, kh.n. miễn dịch; miễn trừ, đặc miễn
Immunology: Miễn dịch học
Immutability: Không thể đổi thay, bất biến
Impanation: Nhập binh (“hiện diện trong bánh”: lập trường cho rằng sau truyền phép, bánh vẫn còn nguyên là bánh: Luther)
Impassibility: Bất khả thụ nạn, không thể đau khổ
Impassive: Không xúc động, thản nhiên, điềm tĩnh
Impatience: Thiếu kiên nhẫn, th. nhẫn nại, sốt ruột
Impeccability: Tính không thể phạm tội
metaphysical i.: tự bản tính
moral i.: do bởi lòng trung kiên
Impeccancy: Không phạm (kh.có) tội (trong thực tế)
Impeded see: Cản tòa (đk 412)
Impediment: Ngăn trở, trở ngại
canonical i.: n. t. giáo luật (đk 180)
diriment i.: n. t. tiêu hôn (đk 1073)
hindering i.: n. t. cản hôn
Impenitent(-ence, -ency): Bất hối, không ăn năn, cứng lòng
final i.: bất hối khi lâm tử, chết dữ
Imperative: Bắt buộc, cưỡng bách, c.chế; quả quyết; cấp bách; mệnh lệnh cách
categorical i.: mệnh lệnh dứt khoát
Imperfect(-ion): Bất toàn, khiếm khuyết, thiếu sót
i. contrition: úy hối
Impersonal: Phi ngôi vị, ph.nhân cách; không liên quan đến riêng ai; khống chỉ; phiếm ch.; khách quan
i. verb: động từ khống chỉ, đ.t.không ngôi
Impersonalization: Phi ngôi vị hóa; biến thành cách nói chỉ trống; khác quan hóa
Impersonate(-ion): Nhân cách hóa; là hiện thân của; bắt chước, nhại lại, giữ một vai diễn xuất; mạo danh, m.dạng, giả dạng, giả mạo
Impetratory prayer: Khẩn nguyện
Impiety: Nghịch đạo, báng bổ; bất hiếu
Implication: Liên can, l.lụy; hàm ý, ngụ ý, tiềm ý
Implicit: Mặc nhiên, ngầm ẩn, tiềm ẩn
Imposition: Đặt để; áp đặt, bắt phải chịu
i. of hands: nghi thức đặt tay
i. of penalty: ra hình phạt
Impossibility: Bất khả dĩ tính
moral i.: b. kh. dĩ thực tế
physical i.: b. kh. dĩ vật lý
Impotence: Bất lực; bệnh liệt dương
antecedent i.: b. l. dĩ tiền (có trước khi kết hôn)
psychic i.: b. l. dĩ tâm chứng/tâm lý
Imprecatory Psalms: Thánh vịnh trị ác (Tv 7,35,69,109, 137; xem: Cursing Psalms)
Impregnation: Thấm nhuần, th.đượm, tiêm nhiễm; làm thụ tinh, th.thai, th.phấn
Imprescriptible: Không thời hiệu (phải ra tòa)
Imprimatur: Chuẩn án, cho phép in
Imprimi potest: Có thể in được
Impromptu: Ứng khẩu; ứng biến; bài thơ/nhạc tức hứng
Improperia: Lời than trách, ta thán ca (phụng vụ thứ 6 Tuần Thánh)
Impropriation: Thế tục hóa tài sản của tôn giáo; cho giáo dân hưởng bổng lộc giáo sĩ
Impulse: Xung động, x.năng; kích giục, thúc đẩy
Impurity: Dơ bẩn, ô uế; dâm ô
legal i.: ô uế theo luật
Imputability: Có thể quy trách, quy tội
Imputation: Quy gán; quy trách, q.tội, đổ lỗi
i. theory: giả thuyết quy thuộc (tình trạng công chính hóa chỉ cốt tại ở chỗ TC “quy thuộc” cho tội nhân sự công chính của ĐK, chứ về phía con ng. thì vẫn không có gí thay đổi)
Imputed justice: Công chính quy thuộc (của ĐK cho con người)
In abstracto: Cách trừu tượng
Inaccurate: Không đúng, sai; không chính xác, không chỉnh; thiếu sót
In actu: Hiện thể
i. a .primo: h. th. đệ nhất (tiềm năng)
i. a. exercito: h. th. trong hành động
i. a. secundo: h. th. đệ nhị (hiện thực)
i. a. signato: h. th. trong ý nghĩa
Inadequate(-cy): Không thích đáng, kh. thỏa đáng, kh. phù hợp; không đầy đủ
In adjecto: Nơi phụ từ
In albis: (Chúa nhật) Áo trắng (tiếp sau lễ Phục sinh)
In alio: Tại tha
Inanimate: Vô sinh khí, vô hồn; vô tri vô giác, bất tỉnh; tẻ nhạt
In anima vili: Trên thú vật (thử nghiệm)
In articulo mortis: Trong giờ lâm tử, giây phút lâm chung
Inaugurate: Khai mạc, kh. trương; mở đầu, khánh thành; nhậm chức
Inborn: Bẩm sinh, thiên phú, tự nhiên
Incantation: Thần chú; bùa phép
Incapacitating law: Luật bãi năng
Incardination: Nhập tịch (đk 265)
Incarnation: Nhập thể
Incarnationism: Thuyết nhập thể
In cauda venenum: Độc hại nằm tại đằng đuôi/đoạn chót
In causa: Tại căn
Incense: Hương trầm; đốt hương, xông h.
Incest: Loạn luân
Inchoative: Bắt đầu, khởi đ.
Incinerate: Hỏa thiêu/táng
Inclination: Khuynh hướng, thiên h., nghiêng chiều; cúi đầu, cúi mình
Inclusive(-ion, -ness): Bao gồm, gồm có, g.hàm
i. language: lối nói gồm hàm
Incognito: Dấu tên, ẩn danh, bí mật
go about i.: vi hành
Incoherence: Rời rạc, thiếu mạch lạc; không chặt chẽ
Incommunicable(-bility): Không thể truyền đạt, bất khả thông
Incommutable: Không thể thay thế
Incompetent: Bất tài thiếu khả năng; không đủ thẩm quyền, vô thẩm quyền
Incomprehensibility: Bất khả thấu đạt, không thể hiểu được (mầu nhiệm tuyệt đối)
Incongruity: Không hài hòa, kh.hòa hợp; không thích hợp, kh.cân xứng; không phải phép, bất lịch sự
Inconsistent: Không nhất quán, mâu thuẫn
Incontinence: Không tiết dục, hoang dâm; không kiềm chế được
Incorporation: Phối hợp, sáp nhập, thu nhận; gia nhập, nhập tịch
Incorporeal: Vô thể, vô hình; thiêng liêng
Incorruptibility: Không thể hư nát (biến chất), bất hủ; không thể mua chuộc
Incredible: Bất khả tín, không thể tin được; lạ thường, khó tin, không thể tưởng tượng được
Incredulity: Vô tín, không chịu tin, cứng lòng tin; hoài nghi, ngờ vực
Incubation: Ấp trứng; ấp ủ; thời gian ủ bệnh; cầu mộng (thuật bói toán: ngủ qua đêm nơi các đền miếu mong nhận được mộng báo của y thần bày cho cách chữa lành bệnh)
Incube(-us): Quỷ đực (phá hại phụ nữ trong giấc ngủ theo mê tín cổ, đối lại với succubus: quỷ cái), bóng đè, mộng dâm
Inculturation: Hội nhập văn hóa, bản địa (xứ) hóa
liturgical i.: bản xứ hóa phụng vụ
Incumbent: Thuộc phận sự, có trách nhiệm; ng. giữ nhiệm vụ
Incunabula: Ấn bản tiên khởi (trước n. 1501)
Indecent(-cy): Sỗ sàng, không đoan trang
i. assault: công xúc thuần phong mỹ tục, tấn công sỗ sàng, bạo hành dâm đãng
Indefectibility: Bất khả khuyết, bất khả mai một; trường tồn
Indefinite: Không xác định, bất định, phiếm định, mập mờ; vô hạn; vô định thể
Indelible character: Ấn tích không tẩy xóa được, không phai nhạt
Indeterminacy, principle of: Nguyên lý bất xác định (Heisenberg)
Indeterminate penalty: Hình phạt không xác định
Indeterminism: Thuyết phi tất định, bất định
Index: Mục lục; chỉ số
i. of forbidden books: thư mục sách cấm
Indict(-ment): Truy tố; bản cáo trạng
Indifference: Lãnh đạm, thờ ơ, dửng dưng; bình tâm; phiếm định; trung lập, không thiên vị
Indifferentism: Thờ ơ, lãnh đạm, dửng dưng (nhất là đối với tôn giáo); 1. học thuyết phủ nhận bổn phận tôn thờ TC; 2. chủ thuyết đồng hóa các tôn giáo (coi đạo nào cũng thế thôi/giống nhau)
Indigenize(-ation): Bản xứ hóa, bản địa hóa
Indigenous: Bản xứ/địa
Indissolubility: Bất khả phân ly (đk 1056)
intrinsic i.: b. kh. ph. ly nội tại
extrinsic i.: b. kh. ph. ly ngoại tại
Individual: Cá nhân/thể; riêng rẽ, cá biệt; độc đáo
i. believer: tín hữu theo tư thế là cá nhân
Individualism: Cá nhân chủ nghĩa
Individuality: Cá nhân tính; cá biệt tính; cá tính; cá nhân
Individualization: Cá biệt hóa
Individuation: Cá thể hóa
In divinis: Trong Thiên Chúa, thuộc thần sự
Indoctrination: Truyền thụ; nhồi sọ (ý thức hệ)
Induction: Bổ nhiệm; lễ nhậm chức; (lý luận) quy nạp; dẫn chứng; (điện) cảm ứng; (sinh) kích ứng; lời tựa
Indulgence: Ân xá; khoan dung/thứ; nuông chiều, buông thả
partial i.: tiểu xá (đk 993)
plenary i.: đại xá
Indult: Đặc pháp; đặc quyền; đặc miễn
i. to leave an Institute: phép xuất dòng (đk 728)
Indwelling of the Holy Spirit: Thánh Thần cư ngụ trong tâm hồn
Inebriate: Say sưa, nghiện ngập; làm: say sưa, mê mẩn
Ineffable: Khôn tả, khó tả nên lời
Inerrancy: Vô ngộ, không sai lầm (Kinh Thánh)
Inertia: Quán tính; đọa tính, tính trơ ỳ
In esse: Hữu thể tại thể
In extenso: Toàn bộ; toànbản; dài rộng
In extremis: giây phút cuối cùng, giờ lâm chung
Infallibilists: Ng. thuộc phái bất khả ngộ (trong công đồng Vaticanô I: chủ trương cần phải định tín đặc ân bất khả ngộ của ĐGH)
Infallibility: Bất khả ngộ tính
Infallible: Bất khả ngộ
i. teaching authority: quyền giáo huấn vô ngộ (đk 749)
Infamy: Nhục nhã, ô danh, bỉ ổi
i. of law: ô danh chiếu luật
i. of fact: ô danh chiếu sự
Infancy: Thời/ tuổi thơ ấu
i. narratives/gospels: trình thuật về thời thơ ấu của Đ. Giêsu, Phúc âm ấu thời
Infant Baptism: Rửa tội: trẻ thơ, trẻ con
Infanticide: Giết trẻ thơ/ con, sát nhi
Infatuation: Si mê, say đắm, cuồng mê
Infer(-ence): Suy diễn; suy luận; quy kết
Inferior: Dưới, thấp/nhỏ hơn; thấp kém; người bề/cấp dưới
Infernal: Thuộc địa/hỏa ngục; quỷ quái; ghê gớm
Infibulation: Tục khâu khóa (âm hộ hoặc đầu dương vật: ngăn giao hợp)
Infidel(-ity): Lương dân; vô tín ngưỡng; không trung thành, bất trung, bội bạc
negative i.: vô tín khiếm cách (vô tội )
positive i.: vô tín cố cách/ tình (từ chối đức tin)
privative i.: vô tín khuyết/ tiêu cách, mất đức tin (có lỗi)
In fieri: Đang hình thành
Infinite: Vô biên, vô cùng, vô tận
potential i.: vô biên tiềm cách
relative i.: vô biên tương đối
The. I.: Đấng Vô Biên, Thượng Đế
Infinitive: Nguyên thể, dạng vô định, vị biến cách
Infinitude: Tính: vô biên, vô tận
Infinity: Không bờ bến, vô biên; vô cực
Inflict: Tuyên kết/phạt, giáng phạt, bắt phải chịu
inflicted penalty: hình phạt hậu kết
Infralapsarian: Tình trạng hậu sa đọa (thuyết của một nhánh Calvin)
Infuse(-ion): Phú bẩm, thông ban; thiên phú
infused knowledge: kiến thức thiên phú
i. virtues: nhân đức thiên phú
Ingratitude: Vô ơn
Inhere(-ence): Gắn liền, đi liền, vốn có; cố hữu
Inhibition: Ức chế, đình chỉ; cấm đoán, ngăn chặn
Iniquity: Bất công; đồi phong bại tục, tội phạm
mystery of i.: mầu nhiệm tội ác (2Ts 2,7)
Initiation: Khai tâm, mở đầu, nhập môn
Initiative: Sáng kiến, khởi xướng
Initium fidei: Bước đầu đức tin, đức tin buổi đầu
Injunction: Lệnh truyền, huấn/mệnh lệnh, chỉ thị; lệnh tòa
Injustice: Bất công
In memoriam (fidelium defunctorum): Để tưởng nhớ (các tín hữu đã qua đời)
Innascibilitas: Bất khả thụ sinh tính (không thể do sinh nở mà có: Tam Vị học)
Innate: Bẩm sinh, thiên phú
Inner: Bên trong, sâu kín
i. man: con ng. nội tâm (Rm 7:22)
i. word: nội ngôn
Innocent: Ngây thơ; vô tội, trong trắng
The In.s: Các thánh Anh Hài
In nuce: Tắt một lời
In obliquo: Gián chỉ
Inopportunists: Ng. thuộc phái bất thuận thời (hồi công đồng Vaticanô I: cho rằng việc minh định tín điều về đặc ân bất khả ngộ của ĐGH là không hợp thời)
In partibus: (“nơi lương dân”) Theo hiệu tòa
In periculo mortis: Lúc nguy tử
In persona Christi: Trong bản thân ĐK, thay mặt ĐK
In petto: Giữ kín (trong lòng)
In potentia: Trong tiềm thể
i. p. proxima: t. t. th. gần
i. p. remota: t. t. thể xa
Inquisition: Tòa thẩm tra (về tính chất chính thống của giáo lý; có từ n. 1233), thẩm vấn
In re: Hiện sự, nội sự
In recto: Trực chỉ
INRI (Iesus Nazarenus Rex Iudaeorum): Giêsu Nadarét Vua dân Do thái
In sacris: Đã chịu chức thánh
Insanity: Tình trạng mất trí; bệnh điên
Inscription: Câu ghi; đăng ký, ghi danh
In se: Tại sự, tự tại
Insemination: Truyền tinh; truyền giống; thụ tinh
heterologous artificial i.: thụ tinh nhân tạo với tinh dịch không phải của ng. chồng
homologous a. i.: th. t. nh. t. nội hôn (tinh dịch của ng. chồng)
Insight: Thấu suốt, minh mẫn; nhận thức: sáng suốt, sâu sắc
Insignia of the canons: Huy hiệu kinh sĩ
In situ: Tại chỗ
In solidum: Liên đới, cả tập thể
Inspiration: Linh ứng, thần hứng
verbal i.: l. ư. nguyên văn, l. ư. ngôn tự (từng chữ)
Inspire: Linh ứng
Installation: Bổ nhiệm; đảm nhiệm, nhậm chức; lắp ráp, thiết bị
Instance: Thí dụ; trường hợp; lời: yêu cầu, khẩn xin
court of first i.: tòa án: sơ thẩm, sơ cấp
c. of second i.: t. án đệ nhị cấp
Instinct: Bản năng, thiên hướng; năng khiếu
Institute: Học viện; thể chế; tu hội, hội dòng
Institution: Thành lập, thiết lập; hội đoàn, tổ chức; thể chế; cơ sở, cơ quan
i. of office: bổ nhiệm giáo vụ (đk 147)
i. of sacrament: thiết lập bí tích
words of i.: công thức thành lập Thánh Thể
Institutional Church: Giáo hội thể chế
Institutionalization: Thể chế hóa, định chế/cơ chế hóa
Instruct(-ion): Chỉ dạy, chỉ dẫn, thông đạt; ủy nhiệm; huấn thị, chỉ thị, thông tư
Instrument: Dụng cụ; khí cụ, công cụ
tradition of the i.: trao đưa thánh cụ
Instrumentalism: Thuyết công cụ
Insufflation: Thổi hơi (trong nghi thức làm phép dầu thánh)
Insult: Lăng mạ/nhục, xỉ vả
Insurance: Bảo đảm/hiểm
Integral: Trọn vẹn; nguyên vẹn, vẹn toàn, toàn bộ
Integralism: Thuyết toàn diện (thuyết cho là GH phải điều khiển mọi hành vi của các giáo hữu)
Integrate(-ion): Hội nhập, hòa nhập, dung hợp, phối hợp; sáp nhập
Integrity: Trọn vẹn, toàn vẹn, nguyên tuyền; liêm khiết, thanh liêm
i. of confession: xưng tội đầy đủ
Intellect: Trí năng/tuệ, lý trí
Intellectual: Thuộc trí năng, trí lực; nhà trí thức
i. ability: tài năng trí tuệ
i. sacrifice: hy sinh tư ý/kiến
Intellectualism: Thuyết chủ trí, th.duy trí
Intellectualization: Lý trí hóa
Intellectus fidei: Nhận thức đức tin
Intelligence: Trí thông minh/tuệ; thông hiểu; liên hệ (tin tức) bí mật
gift of i.: ơn thông minh
divine i.: thần trí
Intelligences: Trí thần (phẩm trật thiên thần)
i. quotient (IQ): chỉ số thông minh
I. Service: Cục tình báo
Intelligibility: Khả tri, khả niệm, có thể hiểu, dễ hiểu
Intention: Ý định, ý hướng; mục đích; ý nguyện, ý chỉ
Intentional: Cố ý, cố tình
i .behavior: thái độ cố ý
Interact(-ion): Tác động qua lại, tác dụng tương hỗ, tương tác
Intercede: Cầu bầu, chuyển cầu; can thiệp (giúp)
Intercession: Cầu thay nguyện giúp, chuyển cầu, can thiệp, can thỉnh
Intercessor: Người: can thiệp, xin giùm, làm trung gian
Interchange of predicates: Chuyển thông đặc tính (x. communication of properties, communicatio idiomatum)
Inter-Church: Liên giáo hội
Intercommunion: Thông hiệp bí tích liên giáo phái
Interconfessional: Liên tín phái, liên giáo hội
Interdenominational: Liên giáo phái
Interdepedence: Phụ thuộc lẫn nhau, hỗ/tương thuộc
Interdict: Cấm chỉ (không được hành sử chức vụ hay sử dụng nơi chốn nào đó); treo chén; vạ cấm chế (đk 1332)
Interdisciplinary: Liên khoa, liên ngành
Interim: Tạm quyền, lâm thời
Augsburg I.: công thức giáo lý lâm thời Augsburg (n. 1548)
i. eschatology: tình trạng ng. chết trước khi sống lại; cánh chung học vong nhân trạng (về tình trạng kia của những ng. quá cố)
Interior: Bề trong, nội giới; nội tâm
i. life: đời sống: nội tâm, thiêng liêng
Interiorism: Thuyết nội nguyên (chân lý phát nguyên từ tư duy nội quan)
Interiorize: Nội tâm hóa; nội hiện
Intermarriage: Hôn nhân dị/liên chủng; hôn nhân đồng tộc; h. nh. cùng nhóm
Interment: An táng
Intermediate state: Trung trạng (giữa lúc chết và lúc sống lại)
Internal forum: Tòa trong
Internuncio: Đặc sứ, công sứ Tòa thánh
Interpersonal: Liên bản vị, liên ngôi vị
Interpolation: Mạo nhập, thêm văn; nội suy
Interpret(-ation): Giải thích
strict i.: g. t.: sát nghĩa, theo nghĩa hẹp
Interregnum: Thời gian khuyết vị (giữa hai đời vua hoặc Giáo Hoàng…)
Interrupt(-ion): Gián đoạn, ngắt quãng
Inter-school: Liên trường
Interstices: Khe, kẽ hở; gián kỳ (thời gian gián cách tối thiểu cần phải giữ những khi chịu các chức [thánh])
Inter-Testamental: Thời kỳ giữa Cựu và Tân Ước
Interventionism: Chủ nghĩa can thiệp
Intestate(-acy): Không di chúc
i. estate or succession: pháp định thừa kế
to succeedto an i. estate: kế thừa theo pháp định
Intimacy: Quen thân, thân mật, mật thiết; tư tình, gian dâm
intimacies: cử chỉ suồng sã
Intimate: Thân mật, mật thiết; thâm sâu
Intimation: Thông tri, th. báo, th.cáo; thông/tống đạt
Intinction: Chấm, nhúng (rước lễ bằng cách chấm Mình vào Máu Thánh)
Intolerance: Bất khoan dung, không: nhân nhượng, bao dung; bất nhẫn, cố chấp
In toto: Toàn bộ, tổng thể
Intransitive: Nội động
i. form: dạng nội động
i. verb: nội động từ
Intrinsic evil: Ác/dữ tự bản chất
Introduction: Nhập môn, n. đề, vào đề, dẫn nhập, dẫn luận; khai tâm; du nhập; khúc dạo đầu (nhạc)
i. of the case: khởi tố (đk 1501)
Introductory rites: Nghi thức: mở đầu, nhập lễ
Introit: Kinh nhập lễ
Introspection: Nội quan/ kiểm, tự xem xét/quan sát nội tâm (của mình)
Introversion: Hướng ngã, nội hướng
Intuition: Trực giác/quan
Intuitionism: Trực giác thuyết
Intuitive vision: Trực kiến (TC trên thiên đàng)
Invalid: Vô hiệu lực; vô căn cứ; vô giá trị, bất thành; tàn phế, phế binh, phế nhân
Invalidate: Vô hiệu hóa, bãi hiệu
Invalidating law: Luật bãi hiệu
Invention of the Cross: Phát hiện Thánh Giá
Inversion: Đảo ngược, nghịch đảo, chuyển đảo
Invest: Trao quyền, bổ nhiệm; bao vây; đầu tư
Investigation: Điều tra; tra cứu, nghiên cứu
Investiture: Tấn phong; thụ phong, tựu chức
i. controversy: vụ tranh cãi về quyền chỉ định giáo chức (giữa ĐHG và hoàng đế, tk 11-12)
lay i.: việc giáo dân chỉ định giáo sĩ giữ các giáo chức
i. with ring and crosier (staff): lễ trao quyền (với nhẫn và gậy: biểu hiệu quyền GM)
Invincible: Không thể chinh /khắc phục, bất khả thắng, vô địch; bất khả triệt
i. ignorance: vô tri bất khả triệt (ngoài sức hiểu biết)
Invisibility: Vô hình
Invitation: Kêu mời; mời gọi; mọc gọi
Invitatory: Thánh vịnh giáo đầu, ca nhập tụng
In vitro: Trong ống nghiệm
In vivo: Trong cơ thể
Invocation: Khẩn cầu, cầu khấn, kêu cầu; phù hộ
Invoke: Viện dẫn; cầu khẩn/ xin; gọi lên, gợi lại/ra
Involuntary: Vô tình/ý, không: chủ tâm, cố ý; ngoài ý muốn
Involution: Rắc rối, khó khăn; cuộn thu lại; thoái hóa/bộ; teo tóp
Involvement: Tham gia, dính líu, can dự; gồm hàm
Inward(-ness): Phía trong; nội tâm; nội dung sâu sắc
Iota: Chữ i; chi tiết nhỏ nhất
Ipsissima verba (vox) Christi: Ngôn từ/lời của chính ĐK
Ipso facto: Tự/do chính sự việc; tức khắc
Irenic(-nism): Thái độ chủ hòa, dung nhượng; chủ hướng thỏa hiệp
Irenics, i. theology: Thần học hòa hợp (giữa các giáo hội, có tính cách phối hợp)
Ironic(-ical), irony: Mỉa mai, châm biếm
Irrational: Phi lý, phản lý, không hợp lý; không có lý trí, phi lý tính; vô tỷ
Irrationalism: Phi lý tính; thuyết phi lý tính (năng lực phi lý tính chi phối vũ trụ)
Irredentism: Phong trào tái chiếm lãnh địa (của quốc gia, tại Ý)
Irregularity: Bất hợp luật (đk 1040), trái quy pháp, ngăn trở (chịu chức)
Irrelevance, -cy: Không thích đáng/hợp; lạc đề; không: đúng lúc, hợp thời
Irreligion(-ious): Vô tôn giáo
Irremissible: Không thể tha thứ
Irremovability: Không thể: di chuyển, thuyên chuyển
Irreversible: Không thể đảo ngược, chuyển hồi
Irvingi(ani)sm: Phái hoặc thuyết Irving (1792-1834: tự xưng là Catholic Apostolic Church: GH Công giáo Tông truyền)
Isaac: I-sa-ac
Isagogics: Phần dẫn nhập
Isaiah: I-sai-a, Is
Ascension of I.: Isaia thăng thiên (ngụy thư)
Islam: Hồi giáo
Israel: Ít-ra-en
Israeli: Công dân quốc gia Israel
Israelite: Do thái
Issue: Vấn đề, tranh điểm; kết thúc; kết quả; phát xuất; phát hành; số báo
Ite, missa est: Lễ xong, hãy ra về
Iteration: Tái hành/diễn, lặp lại nhiều lần
Itinerant(-ancy): Lưu động
Itinerary: Hành/lộ trình
IUD: Vòng tránh thai
Iure divino: Do thần luật
Ius: Luật, pháp luật (x. jus)
J: Dòng văn hoặc truyền thống Yavít (Jahvist)
Jacob: Gia-cóp
J’s ladder: thang Gia-cóp (St 28:10-12)
Jacobins: (xưa) Tu sĩ Dòng Đaminh; (nay) nhóm cách mạng; (Pháp) ng. thuộc khuynh hướng dân chủ tiên tiến
Jacobites: Giáo phái Giacôbita, (do Giacôbê Bêrađêô ở Siri chủ xướng: một chi phái của nhất tính thuyết, phần lớn đã hiệp nhất với GH công giáo)
Jahvist(-ic): Nguồn/dòng/ trường phái Yavít (dùng từ Yhwh làm tên gọi TC)
Jainism: Đạo Giaina (Ấn độ, nhị nguyên)
Jairus: Gia-ia (Mc 5,22)
James: Gia-cô-bê, Gc
Epistle of J.: thư thánh Giacôbê (“anh em Chúa Giêsu”)
J. the Great: G. Tiền (con Zêbêđê)
J. the Less: G. Hậu (con Anphê)
Jansenism: Thuyết Giăng-sen (Jansenius); đạo lý khắc khổ
Jargon: Biệt ngữ; tiếng lóng
Jealous(-y): Ganh tị, đồ kị, phân bì, ghen ghét; ghen tuông
Jehovah: Gia-vê (Yhwh với các nguyên âm của Ađônai)
Jehovah’s Witnesses: Chứng nhân Jêhôvah (tôn phái)
Jeremiad: Lời: than vãn, ai oán
Jeremiah: Giê-rê-mi-a, Gr
Jerusalem: Giê-ru-sa-lem
Jesse: Giê-sê
J. window: Cửa sổ Gie-sê (bằng kính ghép màu miêu họa cây phả hệ của ĐK)
Jesuits: Tu sĩ Dòng Tên (Chúa Giêsu; viết tắt: SJ)
Jesus Christ: Giêsu Kitô
J. prayer: kinh cầu Đức Giêsu (nhắc đi nhắc lại câu: “Lạy Chúa Giêsu Kitô, Con TC, xin thương xót con là kẻ có tội”)
Jew: Người Do thái
Jewish: Do thái
Job: Gióp, G
Testament of J.: Chúc thư ông Giób (ngụy thư)
Jocist (Jeunesse Ouvrière Chrétienne): Thanh Lao Công (Thanh niên Lao động Kitô)
Joel: Giô-en, Ge
Johannine: Liên quan đến hoặc thuộc Gio-an
j. comma: câu ghi chú ghép thêm (vào giữa 1Ga 5:7-8)
j. passage: văn đoạn phong cách Gioan (Mt 11:25; Lc 10:22)
John (gospel): Gio-an (Phúc Âm), Ga
Acts of J.: Công vụ Gio-an (ngụy thư)
Epistles of J.: thư thánh Gio-an (1Ga, 2Ga, 3Ga)
J. the Baptist: Gio-an Tẩy Giả
Joinder of issues: Đối tụng án vụ (đk 1513)
Jonah: Giô-na, Gn
Joseph: Giu-se
Josephi(ni)sm: Chủ thuyết Giuse (do hoàng đế Giuse II của đế quốc Áo-Hung [1765-1790] đề xướng, chủ trương nhà nước có quyền chi phối GH)
Josephites: Tu sĩ Dòng thánh Giuse Thánh Tâm Chúa (SSJ, n. 1866)
Joshua: Giô-suê, Gs
Jove: Thần Jupiter
Jovian: Thuộc thần Jupiter hoặc sao Mộc
Joy: Niềm vui, vui mừng, hoan hỉ
Joys of the Blessed Virgin: Thất hỉ Thánh Mẫu (7 niềm vui của ĐM: kinh sùng kính ĐM, tựa như kinh mân côi)
Joyful: Vui vẻ, hoan hỉ
j. mysteries: năm sự vui
Jube: Giảng đài, tòa giảng; gác cầu/ban công cung thánh (dựng ngang giữa cung thánh và lòng chính nhà thờ); Thánh Giá gác cầu (dựng phiá trên ban công vừa nói)
Jubilation: Hân hoan, hoan hỉ, vui mừng hớn hở
Jubilee: Năm/ơn toàn xá; ngân/kim khánh
Jubilees, Book of: Sách Giôben (ngụy thư)
JUD (Juris Utrius Doctor): Tiến sĩ lưỡng luật (giáo luật và dân luật)
Judaea: Xứ Giuđêa
Judah: Giu-đa (con Gia-cóp, bộ tộc Giuđa)
Judaism: Do thái giáo
Judaize: Theo lối sống Do thái (Gl 2:14)
Judaizers: Kitô hữu chủ trương giữ luật Do thái
Judas: Giu-đa
J. Iscariot: Giu-đa Ít-ca-ri-ốt
J. Maccabaeus: Giu-đa Ma-ca-bê
Jude: Giu-đa (Ta-đê-ô, tông đồ); thánh thư Giu-đa, Gđ
Judge: Quan tòa, thẩm phán; xét xử; đoán xét
Judges, book of: Thủ-lãnh, Tl
Judgment: Phán đoán, đoán xét
Judgment: Xét xử; bản án, thẩm án
general j.: phán xét chung
particular j.: phán xét riêng
Judicial power: Quyền tư pháp
j. censure: kiểm trừng tư pháp
Judith: Giu-đi-tha, Gđt
Julian calendar: Lịch Giuliô (do Giuliô Cêsar cải biên n. 46 trước công nguyên)
Juridic(-al): Thuộc pháp lý
j. person: pháp nhân (đk 113)
Jurisdiction: Quyền cai quản; quyền tài phán
delegated j.: quyền thừa ủy
executive j.: q. hành pháp
judicial j.: quyền tư pháp
legislative j.: quyền lập pháp
ordinary j: thẩm quyền tùy chức, thường quyền
universal j.: thẩm quyền phổ quát, toàn quyền
Jurisprudence: Án/pháp lệ, lề lối xét xử (của một tòa án); pháp luật học
Jus, Ius: Luật, pháp luật
j. gentium (law of nations, customary law): pháp luật dân gian, lệ pháp
Just: Đúng, chính xác; công bằng/minh; công chính; đúng vào lúc, vừa lúc/mới
Justice: Công bình; công lý; công chính; tư pháp
commutative: công bằng giao hoán
distributive: công bằng phân phối
legal j.: c. chính pháp lý
original j.: c. chính nguyên khởi/thủy
punitive j.: c. lý trừng pháp
remunerative j.: công lý thù đáp
social j.: công bằng xã hội
vindicative j.: c. lý trừng báo
Justify(-ication): Công chính hóa; biện hộ; biện minh, bào chữa; chứng/xác minh; chỉnh hàng (chữ)
Justifying grace: Ơn công chính hóa
Kabod: Vinh quang
Kahal: Hội, Giáo hội
Kairos: Thời cơ; thời cục; thời gian
Kalpa: Kiếp
Kâma: Dục, tham, tham dục
Kami: Thần (Nhật bản)
Kant(ian)ism: Học thuyết Im-manuel Kant (1724-1804)
Karma: Nghiệp, nghiệp quả, quả báo
Kataphatic theology: Thần học khẳng định
Katholicon: Nhà thờ chính (lễ điển Bizantinô; tương đương với Nhà thờ chính tòa bên Tây phương)
Katholicos: Thượng phụ (tại một số GH Đông phương)
Katholikentag: [Ngày] Đại hội công giáo toàn quốc (Đức)
Keen: Sâu sắc, sắc bén
Keeper: Người giữ gìn, trông nom, chăm sóc
one’s brother’s k.: ng. trông giữ em mình (người khác) (St 4:9)
Ken: Tầm nhìn/mắt; tầm hiểu biết
Kenosis: Lột/tước bỏ, tự hủy, hư vị hóa
Kenotic: Liên quan đến kenosis
k. theories: giả thuyết về sự «tự hủy» của ĐK
Kerygma: Loan báo, sứ điệp; nội dụng cơ bản của Tin Mừng
Kerygmatic theology: Thần học sứ điệp Tin Mừng
Kethubim: Thánh sử gia (x. hagiographa)
Key: Chìa/chốt khóa, bộ phận khóa-mở; khóa, điệu (âm nhạc); phím, nút bấm; lời giải; bí quyết; chủ yếu, then chốt,
k. of knowledge: chìa khóa của hiểu biết (Lc 11:52)
k. of the Kingdom: chìa khóa Nước Trời (Mt 16:19)
power of the k.: quyền chìa khóa (của thánh Phêrô)
Keynote address: Bài trình thuyết chủ đạo (nêu các vấn đề quan trọng)
Kidnapping: Bắt cóc; bắt làm con tin
Kind: Lòng tốt, tử tế, ân cần; loại, giống, thứ; tính chất, phẩm chất
under both k.(s): dưới hai hình
Kindness: Lòng tốt, tử tế; ân cần; dễ thương
King: Vua
Kingdom: Vương quốc
K. of Christ: Vương quốc ĐK
K. of God: Nước Trời, Nước TC, Vương quốc TC
Kings: Sách Các Vua, 1V, 2V
Kingship: Vương quyền
K. of Christ: Vương quyền ĐK
Kiss of peace: Nghi thức chúc [hôn] bình an (trong Thánh Lễ)
Kleptomania: Thói ăn cắp vặt
Knee: Đầu gối
bend the k.: quỳ gối; đầu hàng
Knell: Đánh chuông báo tử; điềm cáo chung
Knight (Hospitaller, of Malta, Templar): Hiệp sĩ, Dòng Hiệp sĩ (Cứu tế, Malta, Đền thờ)
k. of Columbus: hiệp sĩ Côlombô (hiệp hội giáo dân thành lập tại Hoa kỳ n. 1882)
Papal k.: hiệp sĩ GH (huân chương Tòa thánh ân thưởng)
Knowledge: Hiểu biết, kiến thức, tri thức
acquired: kiến thức thâu thái
conceptual: tri thức khái niệm
infused: kiến th. thiên phú
k. of.simple intellegence: tri thức thuần trí
k. of vision: tri thức trực kiến
natural: hiểu biết tự nhiện
self-k.: tự tri, tự giác
Koimesis: An giấc nghìn thu (Bizantinô; chỉ về ĐM, bà thánh Anna)
Koinonia: Hiệp thông; thông công
Koran: Kinh Koran (Hồi giáo)
Kosher: Thanh khiết, đúng tiêu chuẩn luật ăn kiêng (của ng. Do thái); thực sự
Kulturkampf: “Đấu tranh văn hóa” (chiến dịch của chính phủ Thổ – bắc Đức ngày nay, – chống GH Công giáo, 1872…)
Kyr: Đức Ngài (một biến dạng của từ kyrios: ng. kitô U-cra-i-na dùng làm danh xưng dành cho các giám mục)
Kyriakè: Chúa nhật
Kyriale: Sách hát lễ
Kyrie eleison: Kinh thương xót
Kyrios: Đức Chúa 
Labadists: Phái thiên niên Labadie (tk 17-18)
Labarum: Cờ hiệu của Constantinô (với chữ 2= C+r: hai chữ đầu của từ CristóV)
Labo(u)r: Lao công; công việc khó nhọc; đau đớn khi sinh con; nỗ lực
Laborious: Cần cù; khó nhọc, vất vả
Laconism: Lối diễn đạt ngắn gọn
Lacuna: Lỗ hổng, chỗ trống; đoạn khuyết, điểm thiếu sót
Ladder, spiritual: “Bậc thang thiêng liêng” (chỉ về bước đường lớn lên trong đời sống thiêng liêng)
Lady, Our: Đức Bà
O. L. chapel: nhà nguyện Đ. Bà (trong nhà thờ)
O. L. day: Lễ Truyền tin (25 tháng 3)
Laetare Sunday: Chúa nhật “Hãy vui lên” (Chúa nhật 4 Mùa Chay)
Laic: Giáo dân; thế tục, phi tôn giáo
Laicism: Chủ nghĩa/não trạng: phi tôn giáo, tục hóa, chống giáo quyền/sĩ; chính sách duy thế tục
Laicization: Hồi tục; tục hóa
Laicus: Giáo dân
Laity: Giới giáo dân (đk 207)
associations of the l.: hiệp hội giáo dân (đk 327)
Lama: Nhà sư Tây tạng
Grand Lama: Đạt lai Lạt ma (Thượng Sư)
Lamarckism: Thuyết Lamark (về tiến hóa)
Lamasery: Chùa (tu viện) lama
Lamb: Con chiên, cừu non
eucharistic l.: bánh thánh lễ (phần bánh linh mục cắt để truyền phép: nghi thức Bizantinô)
L. of God: Chiên TC
Lamentation: Than khóc, than vãn, rên rỉ
Lamentations: Sách Ai ca, Ac
Lammas day: Ngày thoát ngục (mồng 1 tháng 8: mừng Thánh Phêrô được giải phóng; ngày ban phép lành cho bánh mới)
Lamp of the Tabernacle: Đèn chầu, đèn nhà tạm (đk 940)
Lampstand: Trụ/chân đèn
Land: Đất, vùng
Holy l.: Thánh địa (Palestina)
l. of the living: thế giới người sống, cõi đất này, cõi trần, cõi nhân sinh (Is 53:8)
promised l.: đất hứa
Language: Tiếng, ngôn ngữ
biblical l.: ngôn ngữ KT (Hipri, Aram, Hylạp)
Laodicean: Người Laođicêa; tín hữu nguội lạnh; hững hờ (trong các lãnh vực tôn giáo, chính trị)
Epistle to the L.: thư gửi tín hữu Laođicêa (ngụy thư)
Laparotomy: Thủ thuật giải phẫu bụng
Lapidate: Ném đá (cho chết)
Lappets: Dây đai mũ GM
Lapse(-d): Sa ngã; bỏ đạo; lầm lỡ, sai sót
Lapsi: X. Lapsed (nhất là trong thời bách hại vào các n. 249-51; xin x. Libellatici)
Lapsus: Sa ngã, lầm lỡ
l. calami: câu viết sơ ý, lỡ bút
l. linguae: câu nói sơ ý, lỡ lời
Larceny: Ăn cắp
Lares: Ông táo; gia đình
Last: Cuối cùng
l. Adam: Ađam cuối cùng (ĐK: 1Cr 15:45; Rm 5:12-21)
l. judgement: phán xét cuối cùng
l. gospel: bài Phúc âm cuối lễ (xưa)
l. rites/sacraments: các nghi thức/bí tích cuối cùng (chịu trong giờ phút cuối cùng)
l. supper: bữa tiệc ly
l. things: những sự việc cuối cùng (cánh chung)
l. will: di chúc
Latae sententiae: Tiên kết (án)
Latency period: Giai đoạn tiềm tàng (trong tiến trình phát triển cá tính: tuổi 5-12)
Lateran: Latêranô
L. council: công đồng (chung) Latêranô (n. 1123, 1139, 1179, 1215, 1512-17)
L. councils: các công đồng (địa phương) Latêranô (n. 313, 649)
Latifundium(-ia): Đại điền trang, vùng tư thổ rộng lớn
Latin: Latinh
l. Church: GH Latinh (Tây phương)
l. Mass: lễ Misa tiếng Latinh (l. bằng tiếng Latinh; 2. theo lễ điển Latinh của thánh Piô V)
l. rite: lễ điển Latinh
Latinism: Từ ngữ đặc Latinh
Latinist: Chuyên viên La ngữ (ng. thành thạo hay nghiên cứu tiếng Latinh)
Latinization: Latinh hóa
Latitudinarianism: Chủ nghĩa phóng nhiệm/túng (Anh giáo)
Latitudinarians: Ng. thuộc phái phóng nhiệm
Latria: Thờ phượng (dành riêng cho một mình TC)
Latrocinium: Công đồng phi pháp Êphêsô (n. 449)
Latter-Day Saints (Mormons): GH của các Thánh hiện đại
Lauds: Kinh sáng; giờ Kinh Ca Ngợi Ban Sáng
Lavabo: Nghi thức rửa tay
Lavish: Hoang phí, xa xỉ; xa hoa
Lavra: Cộng đồng ẩn tu (xưa)
Law: Luật, luật pháp
l. of nature: luật tự nhiên
l. of retaliation: l. báo phục
l. of the Church, Canon l.: giáo luật
universal l.: luật: chung, phổ quát (cho toàn thể GH)
Lawful: Hợp pháp
Lawgiver, -maker: Nhà: làm luật, lập pháp
Lawyer: Luật sư
Lax conscience: Lương tâm: lơi lỏng, phóng thứ
Laxism: Khoan thứ/hòa; phóng thứ thuyết; lối sống buông thả
Lay: Giáo dân; không chuyên môn, tay ngang
l. apostolate: việc tông đồ giáo dân
l. baptism: rửa tội do giáo dân cử hành
l. brother/sister: trợ sĩ
l. ministry: thừa tác vụ giáo dân
l. people: giáo dân
Laying on of hands: Đặt tay (truyền chức)
Lazaret(-to), Lazar-house: Trại phong; nhà cách ly
Lazarists: Tu sĩ Dòng thánh Vinh sơn (sáng lập n. 1625)
Lazarus: La-da-rô; ng. phong cùi; nghèo đói, ăn xin
L. Saturday: thứ 7 trước Lễ lá
Leadership: Cương vị lãnh đạo (chức vụ, công tác, đường hướng)
Leave of absence: Thời gian ra ở ngoài (tu sĩ dòng hoặc giáo sĩ địa phận: hợp pháp)
Leaven: Men
l.-ed bread: bánh có men
Lectern: Giảng đài, bục giảng kinh, giá đọc sách
Lectio continua: Đọc liên tục (phương thức sắp các bài đọc trong phụng vụ Thánh Lễ tuần tự và liên tục theo văn bản các sách Kinh Thánh, như đang thấy trong chu kỳ phụng vụ ngày nay)
Lectio divina: Ngẫm đọc Lời Chúa
Lection: Bài đọc; dị bản
Lectionary: Sách bài đọc
Lector: Thầy/ng. đọc sách
function of l.: phận vụ đọc sách (đk 230§2)
ministry of l.: tác vụ đọc sách (đk 230§1)
Lecture: Bài trình giảng (dạy học), bài thuyết trình
Legacy, pious: Di sản đạo đức (đk 1299tt)
Legal: Hợp pháp; pháp lý
Legalism: Thói vụ luật
Legate: Đại sứ; phái viên (đk 362tt)
l. a latere: đặc sứ: tối cận, “a latere” (đk 358)
Legend: Huyền thoại, truyện cổ tích
golden l.: Hạnh các thánh
Legion: Quân đoàn; đông đảo, vô số
l. of decency: Hiệp hội bảo vệ luân thường phim ảnh (thành lập n.1934 ở Hoa kỳ)
l. of Mary: Lêgiô, Đạo binh ĐM
Legislation: Lập pháp, pháp luật
Legitimate: Hợp pháp; hợp thức, chính đáng
l. defense: tự vệ chính đáng
Legitimation: Hợp thức hóa; hợp pháp hóa (con cái)
Leitmotiv: Nét chủ đạo, chủ đề quán xuyến; câu điệp
Lent(-en): Mùa Chay
Leonine: Liên quan đến Lêô l. city: quận Rôma (Lêo IV, hữu ngạn sông Tiber)
l. prayers: kinh đọc sau Thánh Lễ (Lêo III, cho tới n. 1964)
l. sacramentary: Sách phụng vụ thánh Lêô Cả
Leper: Người phong cùi
l. window: cửa sổ ng. phong cùi (để họ dự Thánh Lễ)
Leprosy: Bệnh phong cùi
Lesbianism: Chứng: đồng nữ giới luyến ái, loạn dâm đồng nữ giới
Lesson: Bài đọc phụng vụ (không phải là Phúc Âm)
Lethal: Làm chết người, gây chết; gây thiệt hại
Letter(s): Chữ; thư; văn học
apostolic l.: tông thư
dimissorial l.: Thư ủy quyền truyền chức, thư giới thiệu (đk 1018)
l. of obedience: bài sai
l. of Orders: chứng thư chức thánh (do GM truyền chức cấp)
pastoral l.: thư mục vụ
testimonial l.: chứng minh thư
the l. and the spirit: văn tự và tinh thần
Leuk(a)emia: Bệnh bạch cầu
Levirate Marriage: Thế huynh hôn (hôn phối theo chế độ thế huynh: giữa bà vợ góa và một anh em của ng. chồng đã chết, để có con nối dòng cho người quá cố)
Levitation: Phép khinh thượng thân, thuật bay lên cao
Levite: Thuộc chi tộc Lêvi
Leviticus: Sách Lê-vi, Lv
Lex: Luật
l. credendi: quy luật đức tin, tín luật
l. orandi: quy luật cầu nguyện, nguyện luật
l. talionis: luật báo oán/phục (mắt đền mắt, răng đền răng)
Lexical: Thuộc: từ vựng, từ ngữ học
Lexicography: Từ điển học; biên soạn từ điển
Lexicon: Từ vựng, từ điển chuyên khoa (thuật ngữ)
Liability: Trách nhiệm (pháp lý); bổn phận, nghĩa vụ; rủi ro bất trắc, nguy hiểm có thể xảy ra; gánh nặng, điều bất lợi; tiền nợ
Liar: Người nói dối
Libation: Rưới rượu/nước (để cúng tế); uống rượu
Libellatici: Ng. mua chứng thư (xác nhận giả họ đã cúng tế thần tượng, trong thời bách hại n. 249-251)
Libellus: Văn thư; giấy báo, trát; đơn (đk 1502tt)
Liber Pontificalis: Sách tiểu sử các Giáo hoàng
Liber Usualis: Sách hát phụng vụ (bằng tiếng Latinh, do đan viện Solesmes, Pháp, xuất bản)
Liberal: Tự do; phóng khoáng; rộng rãi
l. Protestantism: Tin lành tự do (ít quan tâm đến các tín điều)
l. theology: thần học tự do
Liberalism: Chủ nghĩa tự do
Liberalize: Mở rộng tự do
Liberation: Giải phóng; phóng thích, trả tự do
l. spirituality: tu đức/linh đạo giải phóng
l. theology: thần học giải phóng
l.-theopraxis: thần hành giải phóng
Liberian catalogue: Danh mục các Giáo hoàng (của Libêriô, ghi cho đến Liberius: n. 352-366)
Libertarian: Ng. theo chủ nghĩa tự do hoàn toàn (vô chính phủ)
Libertine: Ng.: phóng đãng, trụy lạc
Libertinism: Thái độ/chủ nghĩa phóng đãng
Liberty: Tự do
l. of conscience: tự do tín ngưỡng
religious l.: tự do tôn giáo
Libidinal: Thuộc: dục tính, dục lực
Libidinous: Thuộc: nhục dục, dâm đãng
Libido: Dục tính; dục lực, dục năng
Liceity: Tính hợp thức
Licence: Phép, giấy phép, giấy đăng ký; bằng cử nhân; bằng lái xe
Licentiate: Cử nhân
Licentious: Phóng đãng, dâm loạn
Licit: Hợp thức/pháp, đúng luật
Lie: Nói dối, lừa lọc; sai lầm
officious l.: n. d. để giúp ng. (vg. cứu nguy)
pious l.: n. d. để làm vui lòng, vì thương ng.
Life: Sự sống; đời/cuộc sống; đời người; sinh mạng, mạng sống; sức: sống, sinh động
interior l.: đời s. nội tâm
l. cycle: vòng đời
l. everlasting: sự sống đời đời
l.-relation: mối liên hệ sống
spiritual l.: đời sống thiêng liêng
Ligamen: Dây hôn phối, hôn hệ
Light: Ánh sáng; nguồn sáng: lửa, đèn
l. of glory: ánh sáng vinh quang, thiên quang
Likeness: Giống nhau; giống như, tương tự; biểu diện, hình ảnh, chân dung
Lily: Hoa huệ (tượng trưng cho đức thanh khiết)
Limbo: Rìa; lâm bô
children’s l.: anh hài tiền thinh
l. of the fathers: ngục tổ tông
Limen: Thềm, ngưỡng (cửa)
Liminal: Mức ngưỡng (chỉ ở mức độ bắt đầu nhận ra hoặc đo lường đưọc)
Limit-situation: Cảnh huống: cực hạn, cực khả, cực kham
Line: Hàng (huyết tộc)
collateral l.: hệ tộc hàng ngang, bàng hệ
direct l.: hệ tộc hàng dọc, trực hệ
Lenear conception of time: Quan niện thời gian theo chiều dài
Lineamenta: Đường nét chính; dự/phác thảo
Linguistics: Ngôn ngữ học
Litany: Kinh cầu
Literal: Thuộc chữ, văn tự; nghĩa đen; theo sát ngôn từ, theo nguyên văn
l. sense of Scripture: ý nghĩa văn tự của KT
l. translation: dịch: từng chữ một, sát từng chữ
Literalism: Lối giải thích: bám sát văn tự, theo nghĩa từng chữ
Literary criticism: Phê bình văn chương
l. genre: thể loại văn học
Litigate: Kiện tụng, tranh chấp, tr.tụng; tranh luận
Little: Nhỏ, bé; ít; chút
l. Brothers/Sisters of Jesus: Tiểu đệ/tiểu muội Dòng Chúa Giêsu
l. Flower: thánh nữ Têrêsa Hài Đồng Giêsu
l. Flowers of St. Francis: Fioretti: Các truyền thuyết truyện về thánh Phanxicô Assisi
l. Office of the Blesed Virgin Mary: Nhật tụng kính ĐM
l. Sisters of the Poor: Tiểu muội Người nghèo
Liturgical: Thuộc phụng vụ
l. actions: sinh hoạt ph. vụ
l. celebrations: các buổi cử hành phụng vụ
l. commission: ủy ban ph. vụ
l. garb (vestments): lễ phục phụng vụ
l. language: ngôn ngữ ph. vụ
l. movement: phong trào canh tân phụng vụ
l. prayers: kinh nguyện phụng vụ
l. roles: phận vụ đóng giữ trong phụng vụ
l. seasons: mùa phụng vụ
l. service/ceremony: buổi cử hành/nghi thức phụng vụ
l. year: năm phụng vụ
Liturgiology: Phụng vụ học
Liturgism: Thái độ cực nệ nghi thức
Liturgist: Chuyên gia phụng vụ, nhà nghi lễ học
Liturgy: Phụng vụ
l. of the Eucharist: phụng vụ Thánh Thể
l. of the Hours: phụng vụ giờ kinh
l. of the Word: phụng vụ Lời Chúa
children’s l.: phụng vụ thiếu nhi
divine l.: phụng vụ Thánh Lễ (Đông phương)
heavenly l.: phụng vụ: trên Trời, thiên quốc
Live: Sinh sống; trú ngụ, ở tại
Livelihood: Phương cách sinh nhai, sinh kế; nghề nghiệp
Loaves of Proposition: Bánh cung hiến
Local: Địa phương, sở tại
l. Church: GH địa phương
l. Ordinary: Bản quyền sở tại (đk 134 §2)
l. Superior: Bề trên nhà
Localism: Chủ nghĩa/não trạng địa phương; thói quê kệch
Locative: Thuộc: trường sở, định sở; vị trí cách
Loci communes: Nguồn xuất xứ chung; các chủ đề chung; điều sáo
Loco citato: Ở chỗ đã trưng dẫn (trước đây)
Locus theologicus: Nguồn cứ liệu, xuất xứ thần học; chủ đề thần học
Locution: Kiểu nói, thành ngữ; thần ngôn (lời TC nói ra một cách siêu nhiên với một người)
Locutory: Phòng khách (tu viện)
Lofty: Cao; cao quý/thượng; trác tuyệt; kiêu căng
Logia: Tập đoản ngôn Đức Giêsu
Logic: Lôgíc; lôgíc học, luận lý học
Logion: Lời nói, ngôn từ của ĐK
Logocentrism: Chủ thuyết: quy ngôn, vụ ngôn từ (đặt lời nói làm trung tâm)
Lógos: Lời, ngôn từ; trí niệm; giáo huấn; sự việc, biến cố; Ngôi Lời
l. alêthés: lời thật
l. ásarkos: Lời không xác thể, vô thể
l. énsarkos: Lời trong xác thể, tại thể
l. spermatikôs:Lời hạt giống
l.-anthopos christology: kitô học lời-người (bảo toàn nhân tính ĐK: trường phái Antiôkia)
l.-sarx christology: kitô học lời-xác thể (bảo toàn thiên tính ĐK: trường phái Alêxanđria)
Lollards: Tôn phái Lollard (theo Wycliffe, tk 15; x. Wycliffianism)
Longanimity: Khoan thứ, bao dung; nhẫn nhục
Lord: Chúa, Đức Chúa
L’s Day: Chúa nhật
L’s Prayer: kinh Lạy Cha
L’s Supper: bữa tiệc ly, bữa tiệc của Chúa (Tin lành thường gọi Phụng vụ Tạ ơn với danh xưng này)
L. of Hosts: Chúa các đạo binh
Lordship: Quyền lãnh chúa, chủ quyền; quyền lực; uy quyền
Lot: Lô, mớ, đám; vận số; số phận, thân phận
draw/cast l.(s): chọn bắng cách rút thăm
Love: Yêu mến/thương; tình yêu, lòng mến; đức ái/mến
Low: Thấp, lùn; hạ
l. Church: Anh Giáo Hạ phái (thiên về Tin lành)
l. Countries: Hà lan
l. Mass: Lễ đọc
l. Sunday: Chúa nhật thứ I sau Phục sinh
Loyal(-ty): Trung thành, tr.nghĩa; thành thực; trung thực; tận tụy
Lucidity: Sáng suốt, minh mẫn, tỉnh táo
Lucifer: Quỷ vương Luxiphe
Ludic: Thuộc về trò chơi
Luke: Lu-ca, Lc
Lukewarm: Hâm hẩm; lãnh đạm, nhạt nhẽo, thờ ơ, hờ hững
Lumen gloriae: Ánh sáng vinh quang (để có thể thấy TC trên thiên đàng)
Lumpenproletariat: Vô sản lưu manh
Luna (lunette): Mặt nguyệt
Lust: Nhục dục; tham dục, dâm đãng/ô; lòng tham
Lustral: Dùng để thanh tẩy; từng 5 năm
Lustration: Lễ rửa; thanh luyện
Lutheranism: Thuyết/giáo phái Luther (1483-1546)
Luxury: Xa xỉ/hoa; lộng lẫy
l. article: xa xỉ phẩm
LXX (Septuagint): Bản bảy mươi (bản dịch Cựu Ước trong tiếng Hy lạp)
Lying: Nói dối
Lyons, Councils of: Công đồng (chung) Lyon (n. 1245, 1274)
Lyric: Trữ tình 
MA: Cử nhân văn chương
Macabre: Chết chóc; rùng rợn, kinh khủng
danse m.: điệu nhảy tử thần; tranh vẽ tử thần dắt tay ng. chết
Macarism: Công thức chúc phúc; (GH Hy lạp) tám mối phúc thật
Maccabees: Ma-ca-bê, 1Mcb, 2Mcb (3Mcb và 4Mcb là ngụy thư)
Macedonianism: Lạc giáo Maxêđôniô (một dạng của Semi-arianism, tk 4-5)
Macedonians: Người thuộc phái Maxêđôniô
Machiavellism: Chính sách Machiavelli; thủ đoạn quỷ quyệt, xảo quyệt
Macrocosm: Thế giới vĩ mô, vũ trụ
Mactatio mystica: Sát tế thần bí
Macula: Vết, chấm, đốm
Madonna: Đức Mẹ
Magdalens: Kỹ nữ quy hối/ chánh (phụ nữ giang hồ/ phóng đãng ăn năn hối cải)
Magi: Các Đạo sĩ
Magic: Ma/quỷ thuật; ảo thuật
Magister: Thầy, sư phụ, giáo sư
m. sacri palatii: cố vấn thần học giáo triều
Magisterial: Thuộc huấn quyền
Magisterium: Huấn quyền, quyền giáo huấn
extraordinary m.: h. quyền đặc biệt, đặc huấn
ordinary m.: huấn quyền thông thường, thường huấn
solemn m.: h. quyền trọng thức, trọng huấn
Magnanimity: Đại lượng, hào hiệp, khoan nhân, tâm hùng chí đại
Magnificat: Kinh ngợi khen
Magnificence: Lộng lẫy, huy hoàng, tráng lệ, nguy nga
Magnitude: Tầm cỡ: to lớn, quy mô, rộng rãi; tầm quan trọng; độ sáng biểu kiến (thiên thể)
Mahayana: Đại thừa
Mahometanism: Hồi giáo (tôn phái Mahômét)
Maieutics: Khích biện pháp (phương pháp gợi hỏi theo kiểu của Socrates)
Mainstream: Chủ đạo/hướng
Maitreya: Di lạc
Majestic(-y): Uy nghi, oai vệ, cao cả, chí tôn
Major: Lớn; trưởng thành; chuyên đề; đại tiền đề
m. Order: chức [thánh] lớn
m. Superior/Moderator: bề trên cao cấp (đk 620)
Majority: Số đông, đa số; tuổi: thành niên, trưởng thành (đk 97)
Makarism: Công thức chúc phúc; các mối phúc thật (Đông phương)
Malabar Church: GH Malabar (Ấn độ)
Malachi: Ma-la-khi, Ml
Malankar Church: GH Malankar (Malabar công giáo)
Male: Trai, nam, đực, trống
m. chauvinism: thái độ/não trạng trọng nam khinh nữ
Malediction: Nguyền rủa, oán trách, chúc dữ; trừng phạt; tai họa
Malefaction: Điều ác/hại; hành động: gian tà, bất lương
Malestream: Chủ hướng trọng nam
Malevolence: Ác ý, ác tâm, xấu bụng
Malice: Ác hiểm/độc, cố tình phạm lỗi; tinh nghịch/quái
Malpractice: Hành động: bất chính, phi pháp; bất cẩn, cẩu thả; lạm dụng: địa vị, công quỹ
Maltese cross: Thập giá ký hiệu của Dòng Hiệp sĩ Malta
Malthusianism: Thuyết Malthus (hạn chế sinh đẻ để phát triển kinh tế)
Mammon: Thần tiền
Man: Con người, nhân; chồng; đàn ông, nam giới
m. of God: người: đạo đức, sùng đạo
m. of Sin: Phản Kitô
Mandaeanism: Giáo phái Tẩy ngộ (Manđêô)
Mandala: Khung vẽ biểu hiện vũ trụ; biểu tượng cố gắng tự cải thiện
Mandate: Uỷ nhiệm thư (đk 42); mệnh lệnh, chỉ thị
Mandatum: Nghi thức rửa chân (thứ 5 Tuần Thánh)
Man-God: Nhân-Thần (Người-[Thiên] Chúa)
Manhood: Nhân loại; nhân tính; tuổi trưởng thành; nam giới; nam tính
Manichaeism: Phái Manikêô; thuyết: lưỡng nguyên, nhị nguyên
Manifest: Bày tỏ, biểu hiện, biểu lộ/thị; danh sách (hành khách, hàng hóa)
Manifestation: Biểu lộ/thị; biểu tình; hiện hình, khải hiện
m. of conscience: bày tỏ: tâm hồn, lương tâm (đk 630 §5)
Manip(u)le: Khăn đeo tay (trong Thánh Lễ thời xưa)
Manipulation: Thủ tác/vận (vận hành hay điều khiển bằng tay), thao tác; lèo lái
Mankind: Nhân loại, loài người
Manna: Man-na
Mantra: Công thức tụng niệm (lặp đi lặp lại lúc suy niệm)
Manu militari: Bằng vũ lực
Manual: Sách giáo khoa; tập cẩm nang
Manualist: Tác giả sách giáo khoa hoặc loại sách thần học cẩm nang
Manumission: Giải phóng (nô lệ)
Manuscript: Bản chép tay, thủ bản, bản thảo
Manuterge: Khăn lau tay (phụng vụ)
Mar: Chúa, Đức, Ông (tôn xưng)
Marabout: Thầy tu Hồi giáo
Maranatha: “Lạy Chúa, xin ngự đến!”
Marcan: Liên quan đến Mác-cô
m. hypothesis: giả thuyết về Phúc Âm Mc (cho là Phúc âm xưa nhất)
Marcionism: Lạc thuyết Marcion (nhị nguyên, tk 2)
Marcionite prologues: Lời tựa Marcion (của phái Marcion giới thiệu các thư thánh Phaolô)
Marginated: Bị gạt ra bên lề, ngoài lề (xã hội)
Marian: Liên quan đến Đức Maria
m. rosary: tràng (kinh) mân côi
m. year: năm Thánh Mẫu
Marianists: Tu sĩ Hội Dòng Đức Maria (SM, do G.J.Chaminade sáng lập, n. 1816)
Mariolatry: Tôn thờ Đức Maria
Mariology: Thánh Mẫu học
Marists: Tu sĩ Hội Dòng Truyền Giáo Đức Maria (SM, FMS, do J.C.M. Colin sáng lập n. 1824)
Marital: Thuộc vợ chồng, hôn nhân
Mark: Mác-cô, Mc
Market economy: Kinh tế thị trường
Marks of the Church: Đặc điểm GH (duy nhất, thánh thiện, công giáo và tông truyền)
Maronite Church: GH thánh Maron (Liban)
Marriage: Hôn nhân, hôn phối, giá thú; lễ cưới
free/private m.: tự do sống chung, tư hôn
civil m.: hôn nhân luật đời
m. bond: dây hôn phối, hôn hệ
m. certificate: giấy giá thú
m. encounter: phong trào/ khóa thăng tiến hôn nhân
m. form: thể thức hôn phối (đk 1108)
m. licences: phép kết hôn
mixed m.: hôn nhân khác đạo, hỗn hợp (dị giáo)
ratified and consummated m.: hôn nhân chuẩn nhận và hoàn hợp
religious m.: hôn nhân luật đạo
sacrament of m.: bí tích hôn phối
Marrow: Tủy; cốt tủy/lõi, tinh túy
Martyr: (“Chứng nhân”) Tử đạo, tuẫn giáo
proto-m.: vị tử đạo tiên khởi (thánh Stêphanô)
Martyrdom: Phúc: tử đạo, tuẫn giáo
Martyrium: Thánh đường (có mộ) tử đạo
Martyrolatry: Tôn thờ các vị tử đạo
Martyrology: Sách tiểu sử các thánh tử đạo; sổ các thánh
Marxian: Thuộc tư tưởng của Karl Marx
Marxism: Chủ nghĩa Các-mác
Mary: Maria
M. Major, church of St.: Thánh đường Đức Bà Cả (Rôma)
Maryknoll: Hội thừa sai Maryknoll (MM, 1911)
Marymas: Lễ Truyền Tin (25-3)
Masochism: Khổ/thống dâm; chứng khoái: khổ, tự hành hạ chính mình
Masonic: Tam điểm
Masoretes: Các nhà ngữ pháp Do thái trường phái Masorah (tk 6-10)
Masoretic text: Bản văn Kinh Thánh do trường phái Masorah bảo lưu
Mass: Thánh lễ
concelebrated m.: lễ đồng tế
exequial m.: lễ an táng
high, solemn m.: lễ trọng thể (có hát các phần của phụng vụ Thánh Lễ)
low m.: lễ thường, lễ đọc
m. for the people: lễ cầu cho đoàn dân (cộng đoàn được giao phó trong coi: đk 534)
m. intention: ý lễ, bổng lễ
m. obligation: bổn phận dự lễ (Chúa nhật)
m. offering: bổng lễ (đk 945)
m. of the catechumens: phần phụng vụ trước Dâng lễ
m. of the presanctified: Lễ với Mình Thánh đã truyền phép sẵn (thứ 6 Tuần Thánh)
m. stipend: bổng lễ
nuptial m.: lễ hôn phối
pontifical m.: lễ đại triều (GM)
private m.: lễ riêng
requiem m.: lễ cầu hồn
votive m.: lễ ngoại lịch
Mass: Quần/đại chúng, đám đông; khối, khối lượng
m. communication: thông tin đại chúng
m. education: giáo dục đại chúng
m. media: phương tiện truyền thông đại chúng
m. psychology: tâm lý quần chúng
Master: Thầy, sư phụ, chủ
m. General: Bề trên tổng quyền Dòng Đaminh
m.-key (pass key): chìa cái, chìa vạn năng
m. of ceremonies: trưởng ban nghi lễ
m./mistress of novices: giáo tập, giám tập, tập sư
m. of the Sacred Palace: trưởng điện Tông tòa
m. of the Sentences: Phêrô Lômbarđô († 1160; tác giả cuốn Tổng luận các chủ đề thần học)
masterpiece: kiệt tác
m. plan: sơ đồ (kế hoạch) tổng thể
Masturbation: Thủ dâm
Materia: Vật chất; chất thể
m. et forma: chất thể và mô thức
m. ex qua: nội chất thể, chất thể chất liệu
m. sacramenti: chất thể bí tích
Material: Vật chất; hữu hình; vật liệu
m. cooperation: hợp tác cứ sự (bằng hành động bên ngoài chứ không ý thức hoặc không cố tình)
m. principle: nguyên tố chất thể
m. sin: tội cứ sự (làm điều xấu, nhưng không mắc tội vì hành động mà không ý thức hoặc mất tự do)
Materialism: Chủ nghĩa duy vật
dialectical m.: duy vật biện chứng
historical m.: duy vật lịch sử
practical m.: duy vật thực tiễn
Materials: X. hylics
Maternity: Tư cách (chức năng) làm mẹ; sinh đẻ; tình mẹ; mẫu hệ
m. hospital: nhà hộ sinh
m. leave: nghỉ việc thời sinh nở (sản phụ)
Mathurins: Tu sĩ Dòng Chúa Ba Ngôi
Matins or mattins: Kinh sáng
Matriarchy: Chế độ mẫu quyền
Matricide: Giết mẹ, sát mẫu (x. patricide: giết cha)
Matrilineal: Dòng/họ mẹ, mẫu hệ
Matrilocal: Cư trú/sống bên họ mẹ, thuộc cư sở mẫu tộc (x. patrilocal, virilocal, uxori-local)
Matrimonial: Thuộc: hôn nhân, hôn phối
m. consent: ưng thuận kết hôn
m. contract: hôn ước
m. court: tòa án hôn phối
m. covenant: giao ước hôn phối
m. impediment: ngăn trở hôn phối
Matrimony: Hôn phối/nhân
Matrix(-es, -ces): Tử cung, dạ con; khuôn đúc/cối; ma trận; sổ cái (thuế vụ)
Matter: Vật chất; chất thể; vấn đề, chủ đề; nội dung, sự kiện
m. and form: chất thể và mô thức
m. of life and death: vấn đề sống chết
m. of a sacrament: chất thể bí tích
prime m.: nguyên liệu
printed m.: ấn phẩm
Matthew: Mát-thêu, Mt
Matthias: Mát-thi-a
Gospel of St.M.: Phúc âm theo thánh Mathia (ngụy thư)
Mattins: Kinh sáng
Mature(-ity): Trưởng thành, chín chắn, thành thục
Maundi Thursday: Thứ 5 Tuần Thánh
Maurists: Tu sĩ Dòng thánh Maur
Maxim: Cách/châm ngôn; phương châm, tôn chỉ
Maximalist: Ng. yêu sách/đòi hỏi tối đa
Meaning: Ý nghĩa
Mechanism: Bộ máy; cơ cấu, guồng máy; thuyết cơ giới
Medal: Huy chương; ảnh đeo
Medi(a)eval: Thuộc Trung cổ
Mediation: Trung gian, môi giới, hòa giải
Mediator: Đấng trung gian; môi giới
Mediatrix: Đức Nữ trung gian (tước hiệu ĐM)
M. of all graces: Đức Nữ tr. gian các ơn
Medical ethics: Luân lý/đạo đức học y khoa (xin x. bioethics)
Medicinal penalty: Dược hình, hình phạt điều trị (đk 1331tt)
Mediocrity: Tầm thường
Meditation: Suy niệm, nguyện ngắm
Medium: Trung dung/độ; môi giới; dụng cụ; đồng cốt
Meek(-ness): Hiền lành, nhu mì, ôn hòa
Megalomania: Hoang tưởng tự đại (thói ưa làm lớn)
Melanchthonians: Phái Mêlanchton (1497-1560, Tin lành)
Melch(k)ites: GH bảo hoàng (Công giáo)
Melchizedek: Men-ki-xê-đê
Meliorism: Thuyết cải thiện
Melismatic chant: Ca điệu độc vận đa âm (một vần mà hát ngân nga qua nhiều dấu nhạc liên tục)
Melitians: Phái ly khai Melitius (tk 4)
Member: Chi thể; bộ phận; phần tử, hội/thành viên; vế
Membership: Tư cách hội viên; số hội viên
m. of the Church: phần tử của GH, giáo hữu
Memento: Sổ tay; cẩm nang; kinh tưởng nhớ
m. of the dead: kinh tưởng nhớ kẻ chết
m. of the living: kinh cầu cho người sống
Memorabilia: Những sự đáng ghi nhớ
Memorandum(-s, -a): Sổ ghi, nhật ký; giác thư
Memorare: Kinh “Hãy nhớ”
Memorial: Kỷ niệm, tưởng nhớ, hồi niệm; đài kỷ niệm; lễ nhớ
m. acclamation: câu tung hô (sau truyền phép)
m. service: lễ truy điệu
obligatory m.: lễ nhớ quy định (theo phụng vụ chung)
optional m.: lễ nhớ tùy ý
Memorization: Ghi nhớ, học thuộc lòng
Memory: Ký ức, trí nhớ
in m. of: để ghi nhớ …
Mendacity: Nói dối/điêu; xuyên tạc
Mendelism: Thuyết di truyền của LM Mendel († 1884)
Mendicants: Tu sĩ Dòng khất thực
Mennonite: Giáo phái Menno
Menology(-ion): Liệt truyện các thánh
Menorah: Chân đèn bảy ngọn (Do thái)
Mensa: Mặt bàn thờ; bàn
Mental: Thuộc trí tuệ, tinh thần, tâm thần
m. ability: tài trí
m. attitude: thái độ tâm linh
m. home (hospital): nhà thương điên
m. prayer: tâm nguyện
m. reservation (restriction): tiềm chế ý nghĩa (chỉ trình bày sự việc mà không muốn nói rõ ra hết ý nghĩa)
Mentality: Tâm thức, tâm tính, não trạng
Meontology: Vô hữu thể học
Mercedarians: Tu sĩ Dòng Đức Bà thương xót (chuộc kẻ làm tôi/nô lệ); dòng nữ Đ.Bà thương xót (thừa sai)
Mercy: Thương xót, nhân hậu, n.từ, từ bi, khoan dung
m. killing: làm cho chết êm dịu, an tử (x. euthanasia)
m. seat: tòa thương xót (tấm vàng phủ hòm bia trong đền thờ Giêrusalem, cho là tòa Giavê)
works of m.: công tác từ thiện (Thương người có 14 mối: thương xác 7 mối, thương linh hồn 7 mối)
Meretricious: Đàng điếm, thuộc gái điếm; đẹp giả tạo
Merger of Institutes: Sáp nhập các hội dòng (đk 582)
Merit: Lập công; công đức, công lao/trạng; giá trị; xứng đáng, đáng được
Meritorious: Đáng thưởng; có công
Merry: Vui vẻ, hớn hở; ngà ngà (hơi say)
Mesolithic: Trung thạch đại (thời tiền sử từ 10.000-8.500 n. trước công nguyên, giữa paleolithic và neolithic: xem)
Mesopotamia: Miền trung lưỡng hà (xứ Irak ngày nay, nằm giữa hai con sông Tigre [Tigris: Dajla] và Euphrate [Euphrates: Al Furãt])
Mesozoic: Địa trung sinh, mesozoi (địa chất)
Message: Thông/thư tín; sứ điệp; thông điệp
Messalianism: Phái duy cầu nguyện (Đông phương)
Messenger: Người đưa tin, sứ giả
Messiah or Messias: Đức Mêsia, Đấng Thiên sai (tiếng Hy lạp dịch là CristóV: Kitô, Đấng chịu xức dầu)
Messianic: Thuộc Đấng Thiên sai
m. secret: bí mật về Đấng Thiên sai (một đặc điểm của Phúc Âm thánh Mác-cô)
Messianism: Niềm chờ mong Đấng Thiên sai; chủ nghĩa Mêsia; phong trào giải phóng cứu tinh
Metacritical: Phê bình hồi kiểm
Metahistoric: Siêu lịch sử
Metalanguage: Siêu ngôn ngữ
Metamorphosis: Biến dạng, b.hình, b.thái
Metanoia: Thay đổi tâm thức, não trạng, cách suy nghĩ; sám hối, cải thiện
Metaphor: Phép ẩn dụ
Metaphysic(-s): Siêu hình (học)
Metatheory: Siêu học thuyết
Metempirical: Siêu kinh nghiệm
Metempsychosis: Luân hồi (x. reincarnation)
Method: Phương pháp, cách thức, phương thức
Methodism: Giáo phái: Mêthôđist, Giám lý
Methodology: Phương pháp luận
Metonymy: Hoán dụ
Metrical Psalter: Sách hát Thánh vịnh (Tin lành)
Metropolitan: Tổng GM chính tòa (đk 435tt)
Micah or Micheas: Mi-kha, Mk
Michael: Mi-ca-en
M.-mas: lễ tổng lãnh thiên thần Micaen (29-9)
Microcosm: Thế giới vi mô; (văn) thế giới thu nhỏ
Middle: Giữa, nửa, trung
m. age: trung niên
M. Ages: Trung cổ
m. class: giới trung lưu
M.-East: Trung đông
m. name: tên đệm
m.-man: ng.: môi giới, trung gian
Midpoint of time: Trung điểm thời gian
Midrash: Chuyện kiểu Miđrash (kiểu giải thích)
Migne: Bộ Giáo phụ học (gồm 217 cuốn bằng tiếng Latinh và 161 cuốn bằng tiếng Hy lạp)
Migration: Di cư; di trú
m. of souls: luân hồi
Militant Church: GH chiến đấu, GH tại thế
Military: Quân sự/đội
m. chaplain: tuyên úy quân đội
m. orders: dòng chiến sĩ
m. ordinariate: giáo phận quân đội
Mill Hill (Missionaries, Sisters): Tu sĩ Dòng thánh Giuse thừa sai (MHM)
Millenar(ian)ism: Thiên niên thuyết
Millenium: Thiên kỷ/niên; trì vị ngàn năm
Mime: Mô phỏng, bắt chước
Mind: Tâm trí; tâm linh, tinh thần; ý nghĩ, tư duy
m. of the legislator: chủ ý của nhà lập pháp
m. of the Church: chủ ý (tinh thần) của GH
Minims: Tu sĩ Dòng thánh Phanxicô Paola (n. 1435)
Minister: Thừa tác viên (đk 232tt)
sacred m.: thừa tác viên chức thánh
Ministerial: Thừa tác
m. priesthood: chức tư tế thừa tác
Ministry: Thừa tác vụ
ordained m.: thừa tác vụ chức thánh
Minjung theology: Thần học tiện dân (Đại Hàn)
Minor: Nhỏ, bé, thứ; vị thành niên (đk 97)
m. orders: các chức nhỏ
m. prophets: các tiên tri ‘nhỏ’
Friars m.: anh em hèn mọn
Minorites: Anh em hèn mọn (Dòng Phanxicô)
Minority: Thiểu số; tuổi vị thành niên
Minster: Nhà thờ lớn (thường là của tu viện)
Miracle: Phép lạ; điều kỳ diệu
m. plays: kịch tôn giáo
Miraculous Medal: Linh ảnh (ảnh tượng ĐM làm phép lạ, Paris, Catherine Labouré, n. 1830)
Misanthrope: Ghét đời, yếm thế
Misbehaviour: Cư xử sai trái, không phải cách/phép, thái độ khiếm nhã
Misbeliever: Người không tín ngưỡng
Misconduct: Cư xử sai phép, hành động sai trái; hành sử/ xử lý cẩu thả; lăng nhăng tình cảm; hạnh kiểm xấu
Miserere: Tv 50 (51) (“Xin xót thương”)
Misery: Cùng cực, khốn cùng; bất hạnh, tai họa
Mishnah: Sách Mishnah (sưu tầm luật lệ Do thái)
Mismarriage: Hôn nhân: không hòa hợp êm ấm, thiếu hạnh phúc
Misogyny: Ghét phụ nữ, yếm nữ
Missa: Thánh Lễ, Lễ Misa
Missal: Sách lễ
Missing link: Khâu [còn] khuyết
Missio: Sứ mệnh
m. canonica: ủy nhiệm thư
m. Dei: việc TC phái gửi; sứ mệnh TC ủy thác
Missiology: Truyền giáo học
Mission: Sứ mạng; việc hoặc vùng truyền giáo
divine m.: sứ mạng của một Ngôi Vị TC; nhiệm xuất
Missionary: Nhà: truyền giáo, thừa sai
Missioner: Nhà truyền giáo
Mitre: Lễ mão/mũ lễ GM
Mithraism: Đạo Mithra
Mixed: Lẫn lộn, pha trộn
m. blessing: cái may mà lại chua cay
m. chalice: chén rượu có pha nước (lễ Misa)
m. marriage: hôn phối hỗn hợp (đk 1124tt)
m. religion: ngăn trở khác đạo (hôn phối, đk 1983)
Mnemonics: Thuật nhớ (giúp trí nhớ)
Modalism: Lạc thuyết hình thái (cho rằng Ba Ngôi chỉ là ba “cách thể” của cùng một Ngôi Vị duy nhất)
Modality: Dạng thức; thể thức; phương/cách thức
Mode: Hình thức; dạng thức, cách thể/thức
modes of responsibility (morality): mô dạng trách nhiệm luân lý (học thuyết của J. Finnis và G. Grisez)
Model: Mẫu, kiểu, mô hình; mô biểu/mẫu; gương mẫu
Moderate: Tiết chế; ôn hòa, điều độ
Moderator of the curia: Giám sự giáo phủ
supreme m.: bề trên tổng quyền
Modernism: Chủ nghĩa đổi mới; từ ngữ mới
Modernity: Hiện đại tính
Modes: Âm giai bình ca
Modesty: Khiêm tốn/nhường; đoan trang, nết na
Modus: Cách thức; cung cách
m. operandi: cách thức hành động, cung cách tiến hành
m. vivendi: cách sống; tạm ước
Mohammedanism: Hồi giáo
Molech or Moloch: Thần ô nhục (2V 23:10; Gr 32:35)
Molinism: Thuyết Molina († 1600)
Monad: Đơn tử; đơn sinh vật
Monadism: Đơn tử thuyết (mỗi phần tử -vật chất và tinh thần- đều đứng độc lập)
Monandry: Chế độ nhất phu (một chồng)
Monarchianism: Lạc thuyết độc nhất thần vị (chủ trương chỉ có một Ngôi Vị độc nhất trong TC)
Monarchical bishop: GM độc nhiệm
Monarchy: Chế độ quân chủ; TC nhất nguyên nhất vị
Monastery: Đan/tu viện
Monastic: Thuộc đan/tu viện, phong cách đan sĩ
Monasticism: Lối sống đan viện, ẩn tu
Monenergism or Monoenerg(et)ism: Lạc thuyết đơn năng (cho rằng trong ĐK chỉ có một năng lực độc nhất hoạt động, đó là năng lực thiên tính, tk 7; x. Monophysitism và Monothelitism)
Monergism: Thuyết độc tác (một mình Thánh Thần tác động thánh hóa con người)
Mongolism: Bệnh Down, bệnh Lang-đôn-Đao
Monism: Nhất nguyên thuyết
Monition: Cảnh cáo; cảnh giới; giấy gọi ra tòa
Monitum: Khuyến cáo
Monk: Đan sĩ, tu sĩ dòng chiêm niệm, tăng lữ
Monocentric: Độc tâm, hướng/quy độc tâm
Monoenerg(et)ism: X. Monenergism
Monogamist: Ng. theo thể chế một vợ một chồng
Monogamy: Thể chế: một vợ một chồng, đơn hôn, nhất phu nhất phụ
Monogenesis: Sinh sản đơn thức, đồng nguyên
Monogenism: Thuyết độc tổ
Monograph: Chuyên khảo (công trình nghiên cứu)
Monogyny: Chế độ độc thê (một vợ)
Monolatry: Thờ duy một thần (dù tin có nhiều)
Monophyletism: Thuyết độc chi/tộc
Monophysi(ti)sm: Lạc thuyết nhất tính (ĐK chỉ có một bản tính là thiên tính)
Monopsychism: Thuyết nhất hồn (một hồn thiêng cho cả nhân loại: Averroes)
Monotheism: Độc [nhất] thần giáo
Monothele(i)tism: Lạc thuyết nhất chí (cho rằng ĐK chỉ có một ý chí độc nhất là ý chí TC, tk 7)
Monsignor: Đức ông
Monstrance: Mặt nhật, hào quang
Montanism: Lạc giáo Montanô (tk 2-3, khắc khổ và cấm tái hôn)
Month’s mind: Lễ giỗ 30 ngày
Moonies: Tôn phái Moon (Mun)
Moral: Luân lý, đạo đức
m. argument: tâm cứ đạo (lấy tiếng lương tâm làm bằng cứ để chứng minh TC hiện hữu)
m. certainty: xác tính ức quyết (thực sự có khả năng là đúng/sẽ xảy ra)
m. certitude: xác tín ức quyết (tin chắc là đúng)
m. conscience: lương tâm
m. development: quá trình phát triển luân lý đạo đức hoặc lương tâm
m. determinants: điều kiện luân lý
m. dilemma/emergency: lưỡng thế/khẩn trạng luân lý (cần tức thời lấy phán đoán luân lý giữa hai phía xem ra đều chính đáng hoặc ngược lại, để hành động)
m. discipline: lề luật luân lý
m. evil: sự ác luân lý (tội lỗi)
m. goodness: điều thiện luân lý
m. insanity: đồi bại luận lý, đồi phong bại tục
m. judgment: phán đoán luân lý
m. law: luật luân lý
m. life: đời sống luân lý
m. order: trật tự luân lý
m. permisiveness: buông thả phong hóa
m. person: pháp nhân
m. philosophy: đạo đức học
m. positivism: đạo đức thực chứng chủ thuyết
m. rearmament: phong trào chấn/phục hưng luân lý đạo đức (tk 19)
m. sense: cảm thức luân lý
m. support: ủng hộ tinh thần
m. theology: thần học luân lý
m. virtues: nhân đức luân lý
Morale: Tinh thần, chí khí
Moralist: Nhà đạo đức học
Moralistic: Thuộc chủ nghĩa duy luân lý; đạo đức cố chấp; ưa dạy đời
Morality: Luân lý, đạo đức, đạo nghĩa; đức hạnh
m. play: kịch luân lý (thời Trung cổ: tranh luận giữa Thiện và Ác)
Morals: Luân thường đạo lý, đạo nghĩa
Moravian Brethren (Church): GH Môravia (tựa như Tin lành)
Morganatic Marriage: Hôn nhân dị đẳng (ng. quý tộc kết hôn với thứ dân)
Mormons: Giáo phái Mócmon: GH ĐK của các thánh thời cuối cùng (thiên niên giáo; x. Latter-Day S.)
Morning offering: Kinh dâng ngày (cho Thánh Tâm Chúa)
Morphology: Hình thái học
Mortal: Chết, hay chết, phải chết, làm cho chết
m. remains: tử thi, di hài/cốt
m. sin: tội trọng
Mortality: Tính hay/phải chết; tỷ lệ chết
Mortification: Hãm mình, hành xác, khổ chế
Mortuary: Nhà xác
Mosaic: Thuộc Mô-sê
m. Law: Luật Môsê
Moslem: Hồi giáo
Mosque: Nhà thờ Hồi giáo
Motet: Thánh ca chầu phép lành
Mother: Mẹ, mẫu
M. Church: Giáo hội Mẹ
m. country: Tổ quốc, mẫu quốc, quê hương
m. of God: Mẹ TC
m. Superior: Mẹ bề trên
m. surrogate: ng. thay thế mẹ, thế mẫu
Motherhood: Tính mẹ, chức/ đạo làm mẹ
Motivation: Động cơ/lực, lý do thúc đẩy
Motivational hierarchy: Bậc thang động cơ
Motto: Phương châm, cách ngôn, châm ngôn; khẩu hiệu
Motu proprio: Tự sắc
rescript m. p.: phúc nghị nhiệm ý (đk 38)
Motus: Động/ứng/xúc cảm
m. primo-primi: đ. c. sơ thủy (phản xạ, không ý thức)
m. secundo-primi: động cảm bán ý thức
m. secundi: động cảm ý thức
Mourn(-ing): Than khóc; thương tiếc; tang tóc, sầu thảm
Movable feasts: Lễ di động
Movement: Chuyển động, vận chuyển, v.động; cử động, hoạt động; biến động; xúc động; nhạc đoạn; phong trào
Mover: Động tác nhân; động cơ/lực; ng.: phát động, chủ xướng, chủ động, đề xuất
prime m.: nguyên động tác nhân; nguyên động lực; nguyên nhân vô nguyên nhân (TC)
unmoved m.: nguyên động tác nhân bất biến
Mozarabic rite: Lễ điển Môzaráb (Tây ban nha)
Mozzetta: Áo khoác ngắn (GM và ĐGH thường dùng, khoác lên ngoài áo dòng)
Multilocation: Phức tại (hiện diện tại nhiều nơi cùng một lúc)
Multiple: Nhiều; phức tạp; bội số
m. personality: nhân cách đa dạng
Multiplicity: Nhiều, vô số; đa dạng
Multipresence: X. Multilocation
Muratorian fragment (canon): Bản mảnh thư mục Muratori (xưa nhất -cuối tk 2- ghi tên các sách trong Tân Ước)
Murder: Giết người, sát nhân; tàn sát
Musical instruments: Nhạc cụ/khí
Musician: Nhạc sĩ; nhạc công
Muslim: Hồi giáo
Mustum: Nước nho ép (trước khi lên men thành rượu)
Mutation: Biến/thay đổi; đột biến; thay thế, thuyên chuyển; chuyển nhượng; chuyển hóa
Mutatis mutandis: Đổi những gì cần phải đổi, với những sửa đổi thích đáng
Mutilation: Cắt mất/hủy hoại một phần cơ thể, làm cho què quặt, tàn tật; phá hư/hỏng; cắt xén (văn bản)
Mutualism: Hỗ sinh/trợ; thuyết/phong trào tương tế
Mutuality: Trao đổi qua lại; giúp đỡ lẫn nhau, hỗ tương/ trợ tính
Myriad: Muôn vàn, vô số
Myron: Dầu thánh
Mystagogic: Thuộc việc khai tâm
Mystagogue: Người khai tâm
Mystagogy: Khai tâm (dẫn nhập vào mầu nhiệm)
Mysterium: Mầu nhiệm
m. tremendum: mầu nhiệm khủng khiếp
Mystery: Mầu nhiệm; huyền nhiệm; huyền bí
m. cults: tôn phái thần bí
m. of iniquity: m. nh. tội ác
m. of the Rosary: mầu nhiệm mân côi
m. play: kịch tôn giáo
m. religions: tôn giáo huyền bí
m. theory: học thuyết mầu nhiệm (O. Casel)
Mystic: Bậc thần nghiệm (thần hiệp uyên nghiệm; xưa= thần bí)
Mystical: Thần nghiệm, thần cảm; huyền nhiệm
m. Body: Nhiệm Thể
m. experience: kinh nghiệm thần cảm, thần nghiệm
m. immolation/sacrifice: sát tế/hy tế huyền nhiệm
m. life: đời sống thần nghiệm
m. marriage: nhiệm hôn
m. sense of Scripture: ý nghĩa thần nghiệm hoặc biểu tượng của KT
m. spirituality: tu đức thần nghiệm
m. theology: thần học thần nghiệm
m. union: nhiệm hiệp
Mysticism: Thực tại/hiện tượng thần nghiệm, khoa thần nghiệm
Myth: Huyền thoại; thần thoại, chuyện hoang đường
Mythical: Huyền thoại, hoang đường
Mythicism: Thần thoại thuyết
Mythism: Thần thoại tính
Mythologist: Nhà chuyên môn về thần thoại hoặc thần thoại học
Mythologize: Thần thoại hóa
Mythology: Huyền/thần thoại học

Nabi: Tiên tri, ngôn sứ
Nahum: Na-khum, Nk
Naive(-ty): Ngây thơ; ngây ngô, khờ khạo
Name: Tên, danh
Holy N.: Thánh Danh Giêsu
n. day: ngày lễ bổn mạng (ngày mừng tên thánh)
Narcissism: Ái kỷ, tự kỷ ái mộ
Narcotic: Thuốc mê, gây mê; ma túy
Narrative: Trình thuật, tường thuật, ký thuật, kể chuyện
n. of the institution: phần tường thuật việc lập Thánh Thể
n. theology: thần học ký thuật
Narrow: Hẹp, chật; hẹp hòi
n.-minded: đầu óc hẹp hòi, nhỏ nhen
Narthex: Tiền phòng/đường (phần trước: từ cửa vào cho tới lòng chính nhà thờ; x. vestibule)
Natality: Tỷ lệ sinh đẻ
National: Thuộc dân tộc, quốc gia; kiều dân
N. Catholic Church: GH c. g. quốc gia (ly khai; x. Old Catholics)
n. parish: giáo xứ tòng dân (cũng là tòng nhân: dành cho giáo hữu thuộc một gốc quốc tịch, dân tộc, văn hóa… nào đó, sống tại một vùng trong nước khác)
Nationalism: Chủ nghĩa: dân tộc, quốc gia
Nativism: Chủ nghĩa bản xứ (Hoa kỳ); thuyết: bẩm sinh, tiên thiên tính
Nativity: Lễ Sinh Nhật
N. of Our Lord: Lễ Giáng Sinh
N. of the Blessed V. Mary: Sinh Nhật Đức Trinh Nữ Maria
Natura: Thiên nhiên
n. naturans: thiên nhiên sáng tạo (TC)
n. naturata: th. n. thụ tạo
Natural: Thiên nhiên; tự nhiên; bẩm sinh
n. child: con ngoại hôn (hoang)
n. family planning: kế hoạch hóa gia đình theo phương pháp tự nhiên
n. gift: thiên tư
n. history: vạn vật học
n. law: luật tự nhiên
n. order: tự nhiên giới
n. resources: tài nguyên thiên nhiên
n. revelation: mạc khải tự nhiên
n. rights: nhân quyền tự nhiên
n. sciences: các ngành khoa học tự nhiên, tự nhiên học
n. selection: chọn lọc hoặc đào thải tự nhiên
n. theology: thần lý học, biện thần luận (dựa theo lý trí mà tìm hiểu về TC; Rm 1:20)
Naturalism: Chủ nghĩa tự nhiên (phủ nhận siêu nhiên; theo khuynh hướng thuyết duy thực và chủ nghĩa hiện thực)
Naturalist: Nhà tự nhiên học
Nature: Thiên nhiên; bản tính
divine n.: thiên/thần tính
human n.: nhân tính
Naturism: Chủ nghĩa thiên nhiên (lấy thiên nhiên làm gốc ngay cả cho tôn giáo; dùng thiên nh. vào phương pháp trị liệu; trở về với th. nhiên: sống giữa th. nhiên, dùng thức ăn tự nh. và «mặc áo tự nhiên» tức là theo mốt khỏa thân; x. nudism)
Nave: Lòng nhà thờ
Nazarene or Nazorean: Ng. Na-da-rét; phái Na-da-rét (kitô hữu thời đầu)
Nazareth: Thành Na-da-rét
Nazarite or nazirite: Thuộc phái Na-dia (thánh hiến và giữ một số lời khấn, x. Tl 13:5-7; 16:17; Ds 6:1-21; Cv 18:18)
Nazism: Chủ nghĩa quốc xã
Necessitas: Nhu cầu; cần/tất yếu, cần thiết
n. congruentiae: tất yếu/ thiết: thông lý, thường lẽ (theo lẽ thường và bởi tương hợp với các lý lẽ khác)
n. consequentiae(tis): tất yếu /thiết: dĩ hậu, hậu kết
Necessity: Cần/khẩn thiết; bó buộc; nhu yếu phẩm; tất yếu tính (đối lại với contin-gency: bất tất, ngẫu nhiên, đột xuất)
antecedent n.: tất yếu: dĩ tiền, tiên hành
argument of n.: lý chứng duy tất yếu
consequent n.: tất yếu: dĩ hậu, hậu kết
n. of coaction: cần thiết vì bắt buộc (không thể làm khác)
n. of goal: cần thiết vì mục tiêu (nhằm tới)
n. of means: cần thiết vì là phương tiện (phải dùng)
Necrology: Sổ tử; tiểu sử người chết
Necromancy: Thuật chiêu hồn, đồng bóng
Necrophilia: Loạn dâm tử thi
Necropolis: Nghĩa địa, bãi tha ma
Negation: Phủ định; phủ nhận, từ chối
Negative: Tiêu cực, phủ định, từ chối
n. theology (way): thần học phủ định (dùng con đường phủ định để tìm hiểu về TC)
Negativism: Chủ nghĩa phủ định; thái độ tiêu cực
Neglect: Khinh xuất, sao lãng, chểnh mảng, bỏ bê
Negligence: X. neglect
Nehemiah: Nơ-khê-mia, Nkm
Neighbo(u)r: Ng.: hàng xóm, láng giềng, bên cạnh; đồng loại
love of n.: yêu thương: tha nhân, đồng loại
Nem con (nemine contradicente): (không một ai phản đối) Đồng thanh/ loạt tán thành, hoàn toàn nhất trí
Nemesis: Nữ thần báo phục/ ứng
Neo-: Tân, mới
Neo-Catholics: Tân Công giáo (Anh giáo hoặc một số giáo phái Tin lành)
Neocatechumenate: Phong trào tân dự tòng
Neo-chalcedonianism: Trường phái Tân Calcêđônia
Neolithic: Tân thạch đại (x. mesolithic, và paleolithic)
Neologism: Tân tạo từ, từ ngữ mới
Neo-orthodoxy: Tân Chính thống (K. Barth)
Neophyte: Tân tòng
Neoplatonism: Tân học thuyết Platô
Neo-scholasticism: Học thuyết tân kinh viện
Neo-thomism: Tân học thuyết Tôma
Nepotism: Thói con ông cháu cha, chế độ gia đình trị
Nescience: Không biết, vô tri, bất khả tri
Nesteia: Ăn chay kiệng thịt (Đông phương)
Nestorianism: Học thuyết (GH) Nestôriô, Cảnh giáo
Nether world: Âm ty/phủ
Network: Liên Đoàn (Công giáo ở Mỹ)
Neurasthenia: Chứng suy nhược thần kinh
Neurosis: Chứng loạn thần kinh chức năng; nhiễu tâm
Neuter: Trung tính, giống trung; vô tính; trung lập
New: Mới, tân; tân tiến
n. born: trẻ sơ sinh
n. covenant: giao ước mới
n. creation: công trình tạo dựng mới, tạo vật mới
n. Eve: Evà mới (danh hiệu ĐM)
n. Testament: Tân Ước
News: Tin tức
good n.: tin mừng
Nexus: Mối kết; quan/liên hệ
causal n.: quan hệ nhân quả
Nicaea or Nicea: Nicêa (công đồng n. 325, 787)
Nicene Creed: Kinh tin kính Nicêa
Nicolaitans: Lạc giáo Nicôla (Kh 2:6)
Night: Đêm tối, cảnh tối tăm
n. of the soul: đêm đen tâm hồn
n. of the senses: đêm đen cảm quan
n. of the spirit: đêm đen tâm thần
n. prayer: giờ kinh tối
Nightmare: Ác mộng
Nihil obstat: “Không gì ngăn trở” (có thể ấn hành)
Nihilianism: Thuyết hư vị (cho rằng nhân tính ĐK chỉ là hư vị hoặc là ảo thể)
Nihilism: Hư vô thuyết, diệt tính thuyết
Nimbus: Hào quang, vầng sáng
Nirvana: Niết bàn
Nisi: Trừ phi, với điều kiện; tạm thời
decree n.: nghị quyết (ly hôn) với điều kiện
Noah: Nô-ê
N’-s ark: Thuyền Nô-ê
Nobility: Cao thượng, thanh cao; thanh nhã; quý tộc/phái
Noble: Cao quý; quý tộc/phái
n. guards: cận vệ thượng trật (của ĐGH; Đức Phaolô VI giải tán năm 1968)
Noel: No-en
Noctambulism: Chứng mộng du
Nocturn: Kinh đêm (xưa: gồm Kinh sách và Kinh sáng của Phụng vụ giờ kinh ngày nay)
Nocturnal emission: Mộng di/tinh
Noesis: Tư duy; nhận thức; tri năng
Noetic: Thuộc: lý trí, tinh thần, tri năng
Nolascans: X. Mercedarians
Nomadism: Chế độ: du mục, du cư
No man’s land: Vùng đất vô chủ (nằm giữa hai quân tuyến)
Nomenclator: Nhà: thuật ngữ học, danh pháp (khoa đặt tên); ng. xướng danh (các vị khách)
Nominal: Thuộc tên, danh từ; chỉ có tên (hữu danh vô thực), theo danh nghĩa, hư vị
n. authority: hư quyền
n. value: giá trị danh nghĩa; giá pháp định (tiền tệ)
Nominalism: Thuyết duy danh
Nominative: Danh cách (hình thái của từ làm chủ ngữ)
Nomism: Thuyết duy luật, não trạng vụ luật pháp
covenantal n.: học thuyết duy Luật giao ước
Nomocanons: Các bộ sưu tập luật (gồm cả giáo luật lẫn dân luật trong khoảng các tk 4-7)
Nomos: Luật, quy luật
Non-: Không, vô, bất, phi
n. believer: ng.: không tín ngưỡng, vô tín
n. chalcedonian: không nhận cđ Calcêđônia
n.-christian: không kitô
n. committal: không cam kết, lửng lơ, nước đôi
n.-conceptual: phi khái niệm
n.-confessional: phi tín phái
n. conformist: phi công lệ; cự đồng hóa, không theo thời; ng. không [chịu] theo quốc giáo (Anh giáo)
n. consummation: bất hoàn hợp (hôn phối; đk 1697)
n.-discursive: phi suy lý/luận
n.-identity: bất đồng nhất tính
n.-intervention: không can thiệp
n.-placet: phủ quyết
n.-proliferation: hạn chế/ chấm dứt phổ biến
n.-refexive: phi phản tỉnh
None: Giờ thứ chín (nhật tụng)
Nonviolence: Bất bạo động, hiếu hòa (khước từ bạo lực)
Noogenesis: Quá trình: phát sinh trí khôn, hình thành tâm trí
Noosphere: Trí quyển, cảnh giới tâm linh
Norm: Quy tắc/phạm, tiêu chuẩn, chuẩn mực
Norma: X. norm
n. normans (normative norm): quy phạm chuẩn tắc
n. normata (dependent n.): quy phạm quy định (phụ thuộc)
Normative: Thuộc: quy phạm, tiêu chuẩn, chuẩn mực
Notary: Công chứng viên, lục sự (đk 484)
Notes: Điểm ghi, chú cuớc; đặc điểm
n. of the Church: Đặc tính (hữu hình) của GH
theological n.: định mức thần học (bậc thang giá trị giáo lý dùng để xác định mức độ chính tín của các điểm, các vấn đề, các lập trường thần học… ở trong hệ thống tín lý; gồm các định mức như: de fide/thuộc [nội dung] đức tin [do mạc khải minh nhiên của TC], de fide definita/thuộc đức tin minh định, proxima fidei/cận tín, theologice certa/xác đáng về mặt thần học; ngược lại thì có: theological censures. X. theological)
Nothingness: Hư vô/không
Notion: Ý niệm, khái niệm; (trong TC) biệt ký, đặc thù cách, tư cách (của mỗi Ngôi trong TC Ba Ngôi)
Notional: Thuộc khái niệm; thuần lý, tư biện; (trong TC) thuộc đặc thù cách, tư cách
n. acts: hành động biệt ký, đặc thù cách (riêng của mỗi Ngôi trong TC)
Notoriety: Rõ ràng, rành rành, hiển nhiên, ai cũng biết, tiếng tăm, nổi tiếng (cách riêng là xấu)
Notorious: X. notoriety
n. fact.: sự kiện: đã rành rành, tỏ tường (đk 15)
Noumemon: Bản thể, tự thể, thực thể (của “hiển tượng”); (Kant) đối tượng trực giác trí thức
Noun: Danh từ
Nous: Trí khôn/tuệ, tinh thần
Nouvelle théologie: Thần học mới (trào lưu đổi mới thần học tại Pháp, do Y. Congar, H. De Lubac…chủ xướng: bị Thông điệp Humani generis [n. 1950] chỉ trích)
Novatianism: Thuyết Nôvatianô († 257, cấm tha tội trọng)
Novelty: Mới mẻ; mới lạ; tân phẩm
Novena: Tuần chín ngày
Novice: Tập sinh; ng.: tập sự, chưa có kinh nghiệm
Novissima: Các điều cuối cùng, thực tại thời cánh chung
de Novissimis: cánh chung học
Novitiate: Tập viện, nhà tập; thời kỳ ở nhà tập
Nuance: Sắc thái; tiểu dị
Nubility: Tuổi: cập kê, cập hôn, kết hôn
Nuclear: Thuộc hạt nhân
n. deterrence: [vũ khí] hạt nhân kinh cụ (nhằm ngăn chặn bằng cách làm cho sợ)
n. family: gia đình hạt nhân (tiểu gia đình: chỉ gồm cha mẹ và các con)
n. fission: phân rã hạt nhân, phân hạch
Nudism: Khỏa thân; chủ nghĩa khỏa thân
Nudity: Trần truồng; trần trụi
Nullification: Hủy bỏ, vô hiệu hóa, bãi hiệu (đk 10)
Nullity: Vô hiệu, bất thành; ng. bất tài
Number: Số, số lượng; nhóm, bọn; tiết mục; nhịp điệu
n. of the Beast: số của Con Thú (=666: Kh 13:18)
Numbers: Dân số, Ds
Numen: Thần
Numinosum: Thần thiêng
Numinous: Thần thiêng, linh thiêng; siêu trí
Nun: Bà sơ, nữ tu, ni cô (Nhà Phật)
Nunc: Bây giờ
n. dimittis: ca vịnh Simêon (Lc 2:29-32)
n. stans: hiện tại vĩnh hằng
Nunciature: Tòa/chức sứ thần Tòa thánh
Nuncio: Sứ thần Tòa thánh
Nunnery: Nữ tu viện
Nuptial: Thuộc: hôn nhân, hôn lễ
n. blessing: phép lành hôn phối
n. Mass: Thánh Lễ hôn phối
n. mystery (=baptism): mầu nhiệm hôn ước
Nurture: Nuôi nấng, dưỡng dục
Nutus (-um): Cử chỉ (ra hiệu bằng đầu: gật/lắc đầu; vg. thủ khẳng: gật đầu đồng ý), dấu chỉ; dấu tỏ ý, chỉ thị, mệnh lệnh (x. ad nutum: theo ý…)
Nymphomania: Chứng nữ cuồng dâm

O Antiphons: Điệp ca dài (các điệp ca bắt đầu bằng chữ O: 17-23 tháng 12)
Oath: Lời thề, thệ ước; tuyên thệ (đk 1199)
o. of fidelity: tuyên thệ trung thành
promisory o.: lời thề hứa
Obadiah: Ô-va-đia, Ôv
Obdurate(-cy): Cứng cỏi, sắt đá; ngoan cố, chai đá, cứng lòng
Obedience: Vâng lời, vâng phục, phục tùng
o. of faith: v.ph. đức tin (Rm 1:5)
o. of the pope: khu vực thuộc quyền giáo hoàng
Obediential potency: Thụ năng thần hóa tùy phục (nhân tính [tạo vật] nhờ ơn sủng mà được “thần hóa”)
Obedientiary: Viên chức tu viện (do bề trên bổ nhiệm)
Obeisance: Tôn kính/sùng; cúi đầu/mình, phục bái
Obiter dicta: Nhân tiện ngôn (lời nói lên vì nhân tiện)
Obituary: Lời cáo phó, ai tín; sổ tử/tang; thuộc ng. chết
Object: Đồ vật; khách thể; đối tượng, mục tiêu; bổ ngữ
formal o.: đối tượng mô thức
material o.: đối t. chất thể
Object(-ion): Kháng bác, bác bẻ, phản/chống đối; (đặt) vấn nạn; cáo tị (đk 1450)
consciencious objection (objector): (ng.) từ chối vì lương tâm (không cho phép: quân dịch)
Objectify(-ivation): Đối tượng hóa; khách thể hóa; khách quan hóa
Objective: Khách quan; khách thể; mục đích/tiêu
o. morality: luân lý khách quan
o. report: báo cáo khách quan
Objectivism: Chủ nghĩa khách quan
Objectivity: Khách quan tính; thái độ: khách quan, vô tư
Oblates: Hiến sĩ (tu sĩ thuộc một số Dòng tu nam nữ không có lời khấn long trọng, như Dòng O.M.I, Dòng Phanxicô đệ Salê, v.v…); giáo dân tự hiến cho TC để phục vụ tu viện; giáo dân dòng ba
Oblation: Dâng hiến, tế lễ; tế phẩm, lễ vật
o. theory: học thuyết dâng hiến (Thánh Thể)
Oblative: Thuộc dâng hiến
o. love: tình yêu dâng hiến
Obligation: Bổn phận, trách vụ, nghĩa vụ
moral o.: bổn phận luân lý
Obnubilation: Ý thức u ám, tâm trí lu mờ
Obreption: Nói điều giả dối, gian dối (đk 63 §2)
Obscene(-ity): Tục tĩu, tà dâm, khiêu dâm
Obscurantism: Chính sách ngu dân
Obscure: Tối tăm; tối nghĩa
Observance: Tuân thủ; quy luật
Observant: Có óc quan sát, tinh ý; tuân thủ; nghiêm thủ
Observants (-tines): Tu sĩ Dòng Phanxicô nghiêm thủ (OFM)
Observation: Tuân thủ; quan sát, theo dõi; nhận xét, phê bình; khiển trách
Observe: Tuân giữ; quan sát
o. a festivity: mừng: một dịp, một ngày lễ
Obsession: Ám ảnh; say mê
diabolical o.: quỷ ám
Obstacle: Chướng ngại
Obstinacy: Bướng bỉnh, ương ngạnh, ngoan cố; dai dẳng
Occamism: Học thuyết Occam (Ockham † 1347)
Occasion: Dịp, cơ hội
o. of sin: dịp tội
Occasionalism: Thuyết duy cơ; học thuyết cơ hội (1. phủ nhận mọi thứ nguyên nhân thụ tạo, và chủ trương TC là nguyên nhân duy nhất hoạt động nơi mọi thụ tạo; các thụ tạo chỉ là những cơ hội; 2. một dạng thức thần học của chủ thuyết cơ hội: không phải là nguyên nhân phụ tùy hay dụng cụ, các bí tích chỉ là những cơ hội cho hành động của TC)
Occidentalism: Chủ nghĩa phương Tây
Occult: Bí ẩn, che giấu, kín đáo; sâu kín, huyền bí
o. compensation: đền bù (bù chì) kín đáo
Occultism: Huyền bí học
Occupational: Thuộc: nghề nghiệp, công việc
o. disease: bệnh nghề nghiệp
o. hazard: nguy cơ nghề nghiệp
o. therapy: chữa trị bằng công việc (trao việc cho làm)
Occurrence: Biến cố, cơ hội, vận hội, trường hợp; trùng ngộ, lễ trùng (hai dịp lễ đến cùng một ngày)
Ockhamism: Thuyết Ockham (x. Occamism)
Octatheuch: Bát kinh (8 cuốn đầu của Kinh Thánh)
Octave: Tuần bát nhật; ngày thứ tám; quãng tám (nhạc)
Ocular communion: Rước Lễ bằng mắt (Chầu Mình Thánh)
Ode: Thơ ca ngợi; (Đông phương) một phần của Lễ quy
Odes of Solomon: Thánh vịnh Sa-lô-môn (ngụy thư)
Odious law: Luật đại trừng («đáng ghét»: cần phải được giải thích theo nghĩa hẹp)
Odium theologicum: Yếm khí thần học (nổi giận khi tranh luận về thần học)
Odo(u)r: Mùi, hơi xông, hương thơm; tiếng tăm (tốt hay xấu)
o. of sanctity: danh thơm đức hạnh, có tiếng là thánh thiện
Oecumenical: Đại kết; toàn thế giới, toàn vũ
o. council: cđ chung, cđ hoàn vũ (đk 749 §2)
o. movement: phong trào đại kết
o. patriarch: thượng phụ Constantinốp
o. theology: thần học đại kết (siêu giáo phái)
Oecumenism: Phong trào/ tinh thần đại kết
Oedipus complex: Mặc cảm Ơđíp
Offend(-ence, -ense): Xúc phạm, làm mất lòng, phạm tội, vi phạm; chướng ngại; thương tổn; tấn công
Offer: Dâng hiến; dâng tiến; ban tặng
Offerings: Lễ phẩm, lễ vật; tặng phẩm; khoản dâng cúng
Offertory: Phần dâng lễ
o. collection: lạc quyên (lúc dâng lễ)
o. song: ca tiến lễ
Office: Sự vụ, giáo vụ, chức vụ, tác vụ; nhiệm vụ (đk 747tt); cơ quan; nghi thức
divine o.: kinh nhật tụng, thần vụ
ecclesiastical o.: giáo vụ
Holy O.: [Thánh] Bộ [giáo lý] đức tin
o. of the dead: giờ kinh cầu cho tín hữu quá cố
o. of readings: kinh sách
Offices of Christ: Các chức năng ĐK (vua, tiên tri, tư tế)
Official: Uỷ viên tài phán, thẩm phán; chính thức
Officiant: Chủ sự; chủ tế
Officiate: Cử hành lễ; thi hành chức vụ
Officious: Không/bán chính thức; ân cần, sốt sắng (giúp đỡ)
Oikonomia: Kế hoạch TC
principle of o.: nguyên tắc khoan dung
Oikoumene: “Thế giới có người ở,” hoàn cầu
Oil: Dầu
o. of catechumens: d. dự tòng
o. of the sick: dầu bệnh nhân
o. stocks: bình dầu thánh
Ointment: Xức dầu
Old: Già, lão; cũ, cựu, cổ, xưa
o. believers: tín hữu cổ (Nga)
o. Catholics: công giáo cổ (ly khai sau cđ Vaticanô I)
O. Testament: Cựu Ước
Oligarchy: Chính thể phiệt tộc, chế độ đầu sỏ
Ombrellino: Tàn/lọng che
Omega: Chữ W (omega: cuối cùng)
o. point: đích điểm cuối cùng (Teilhard de Chardin)
Omen: Điềm báo, triệu chứng
Omission: Bỏ sót, bỏ quên, thiếu sót
sin of o.: lỗi thiếu sót
Omnipotence: Toàn năng
Omnipresence: Hiện diện khắp mọi nơi, toàn tại
Omniscience: Toàn tri
Onanism: Hư dâm (giao hợp gián tinh/nửa chừng: chữ lấy từ tên của Onan trong KT: St 38:8-10); thủ dâm
One: Một
The Evil O.: quỷ sứ
The Holy O. of God: Đấng Thánh của TC (Mc 1:24)
Oneirism: Chứng mộng thức (thấy ấn tượng, hình ảnh… như trong mộng)
Oneness: Duy độc/nhất tính, độc nhất
Only-Begoten One: Người Con Một (Ga 3:16)
Onomatopoeia: Từ tượng thanh; tạo từ tượng thanh
Ontic: Thuộc hữu thể hiện thực, tồn hữu
Ontogenesis or ontogeny: Phát sinh/triển cá thể (quá trình phát sinh cá thể; đối lại với phylogenesis)
Ontological: Thuộc: bản thể học, hữu thể học
o. argument: lý chứng hữu thể học (th. Anselmô: khái niệm “TC” đòi hỏi “phải có TC”; bằng chứng tiên thiên)
Ontologism: Thuyết bản thể, duy hữu thể; trực thể luận (chủ trương cho rằng trí óc con người có thể trực tiếp thấu hiểu được bản chất Chủ thể, là chính Thiên Chúa; xóa bỏ hoặc làm lu mờ đi sự khác biệt chủ yếu giữa lãnh vực tự nhiên và phạm vi siêu nhiêu)
Ontology: Bản/hữu thể học
relational o.: hữu thể học quan hệ
Ontotheology: Thần-hữu thể học
Onus: Nhiệm/trách vụ; gánh nặng
honor o.: thuyền to, sóng cả
o. of proof: [có] trách nhiệm [phải] chứng minh
Open(-ness): Mở, bỏ ngỏ, mở rộng; cởi mở, công khai; không giới hạn
o.-ended (contract, discussion…): (hợp đồng, thảo luận…) bỏ ngỏ
o.-handed: rộng rãi, hào phóng, quảng đại
o.-hearted: thật lòng; tốt bụng, nhân hậu
o.-minded: đầu óc: phóng khoáng, cởi mở
o.-question: vấn đề để ngỏ
Opera (số nhiều của opus): Những việc làm, công trình, tác phẩm
Operari sequitur esse: Hành động thì gióng theo bản chất của tác nhân; tác nhân [như thế] nào thì hành động [như thể ấy] nấy
Operation: Hoạt động, tác động, thao tác; giải phẫu; hành quân, chiến dịch; phép tính
Ophites: Xà giáo (một nhánh ngộ giáo)
Opiate: Y dược (thuốc) có chất nha phiến
Opinion: Ý kiến, quan điểm; dư luận
common o.: công luận, ý kiến chung
more probable o.: ý kiến: cái nhiên hơn, có xác suất cao hơn (có khả năng đúng hơn)
o. poll: thăm dò dư luận
pious o.: ý kiến đạo đức
probable o.: ý kiến cái nhiên (có khả năng đúng)
theologically certain o.: ý kiến xác đáng về mặt thần học
well founded o.: ý kiến có căn cứ
Opium: Thuốc phiện, nha phiến
Opportunism: Chủ nghĩa cơ hội
Opportunity: Cơ hội, thời cơ, dịp tốt
Opposition: Đối lập, phản đối, đối kháng, chống cự
contradictory o.: đối lập mâu thuẫn
contrary o.: đ. l. tương phản
subalterne o.: đ. l. hạ đẳng
subcontrary o.: đ. l. phân độ
Oppress(-ion): Áp bức, áp chế, ức hiếp; bóp nghẹt, đè nén, đàn áp; ngột ngạt
Optative: Ước mong; thể nguyện vọng (ngôn ngữ)
Optimism: Lạc quan chủ nghĩa, thái độ/tâm trạng lạc quan
Optimist: Ng. lạc quan
Optimistic: Lạc quan
Opt(-ion): Lựa chọn
preferential o. for the poor: [lập trường] quyết tâm phục vụ người nghèo, đặc đãi người nghèo
Optional: Tùy ý, tùy thích, nhiệm ý, không bắt buộc
Opus: Công việc; công trình, tác phẩm; nhạc phẩm
O. Dei: Hội Opus Dei; Hội Linh Mục Thánh Giá (Societas Sacerdotalis Sanctae Crucis); (Dòng Biển đức) thần vụ
o. operantis: việc làm của tác nhân
o. operatum: chính sự việc đã làm
Oracle: Lời sấm, lời tiên tri
Oral: Bằng lời nói; thuộc về miệng
o. erotism: kích dục miệng, khẩu dâm
o. tradition: truyền thống: khẩu thụ, tương truyền, truyền khẩu; khẩu truyền
Orange council: Công đồng Orange (Pháp, n 441 và 529)
Orans or orante: Nguyện nhân (dáng điệu [hình người] dang tay cầu nguyện)
Orate, Fratres: Lời mời “Anh chị em hãy cầu nguyện”
Oration: Diễn/thuyết văn; điếu văn; lời dẫn
Oratorians: Tu sĩ Dòng Oratôriô, Dòng giảng thuyết (th. Philíp Nêri lập n. 1564)
Oratorio: Nhạc phẩm Oratô
Oratory: Nhà nguyện (đk 1223), nguyện đường
Ordeals: Thiên/thần đoán (xưa); thử thách
Ordain: Phong chức; xếp đặt; ra lệnh; chỉ định; quy định
Order: Trật/thứ tự; hàng, loại; cấp bậc, giai cấp; chế độ; lệnh truyền;huân chương
o. of charity: trật tự bác ái
o. of Christian Funerals: nghi thức tang chế
o. of creation: trật tự tạo dựng (tự nhiên)
o. of execution: bình diện thực hành
o. of intention: lãnh vực ý hướng
o. of knowledge: lãnh vực nhận thức
o. of salvation: trật tự cứu độ (siêu nhiên)
o. of the Mass: nghi thức Thánh Lễ
o. of temporal affairs: lãnh vực thế vụ
Order: Dòng tu, hội dòng
mendicant o.: dòng khất thực
religious o.: dòng tu
Order(s): Chức [thánh] Holy O.: chức thánh, bí tích truyền chức (đk 1008tt)
major O.: chức lớn
minor O.: chức nhỏ
Ordinal: Sách nghi thức phong chức (Anh giáo)
Ordinance: Sắc lệnh; pháp lệnh, quy định; lễ nghi
Ordinand: Người thụ chức
Ordinant: Ng. truyền/phong chức
Ordinariate: Chức vụ/lãnh hạt bản quyền tòng nhân
Ordinary: Đấng bản quyền (đk 134); thường
local o.: đấng bản quyền: sở tại, địa phương
o. jurisdiction: thẩm quyền tòng vụ
o. of the Mass: phần chung Thánh Lễ
o. minister: thừa tác viên thường vụ (thừa hành tác vụ theo chức năng đã được trao phó, chứ không phải vì được biệt phái hay ủy quyền)
o. time: thường niên
Ordination: Phong chức, truyền chức
absolute o.: truyền chức tòng nhân (LM, GM không thuộc về một địa phận)
relative o.: tr. chức tòng sở
Ordo: Giáo lịch; sách nghi thức
Organ: Giàn đàn ống, phong cầm
Organ transplant(-ation): Ghép/cấy cơ quan, bộ phận cơ thể
Organic Articles: Phụ khoản hiến pháp (do Napôlêôn ban hành n. 1802)
Organicism: Thuyết duy cơ
Organigram: Biểu đồ tổ chức
Organism: Cơ thể, sinh vật; cơ quan, tổ chức
Organist: Người sử dụng phong cầm, đàn ống
Organon: Phương tiện tư duy; hệ thống lôgíc; sách Organon của Aristốt
Orgasm: Cực khoái (nhục dục)
Orient: Phương đông; về phía đông; định hướng
Oriental Churches: Các GH Đông phương
O. Orthodox: GH Chính thống (Đông phương: không chấp nhận cđ Calcêđônia)
Orientalism: Đông phương học
Orientalist: Nhà Đông phương học
Orientation: Định phương hướng, định vị; chỉ hướng, hướng dẫn; phương hướng; khuynh hướng
Origenism: Học thuyết Origen († 187)
Origin: Nguồn gốc, căn cội/ nguyên; khởi nguyên; dòng dõi
Original: Thuộc: gốc, nguồn; nguyên thủy; nguyên bản; độc đáo; kỳ quặc
o. justice/righteousness: ân trạng nguyên thủy (trước nguyên tội)
o. sin: nguyên tội
Ornament: Đồ trang trí
Orphan: Mồ côi
Orphic: Thuộc Orphêô; thần bí
Orphism: Trào lưu tu đức chịu ảnh hưởng Orphêô (Apôllô giáo; thần bí); xu hướng màu sắc và trữ tình
Orphrey: Dải thêu vàng (viền áo lễ)
Orthodox: Chính thống
O. Churches: Các GH Chính thống Đông phương (không hiệp thông với GH Công giáo)
Orthodoxy: Chính thống tính; chính truyền; Kitô Giáo Bizantinô
O., Feast of: Ngày mừng Chính truyền (Chúa nhật I Mùa Chay)
Orthogenesis: Trực sinh/ biến, trực đắc phát sinh
Orthopraxy: Chính hành, hành động đúng
Osiandrian controversy: Cuộc tranh luận Andreas Osiander (n. 1550: chống lại Luther về sự công chính hóa)
Osmosis: Thấm lọc; thẩm thấu; thâm nhập; tương nhập
Ostensory(-ium): Mặt nhật, hào quang (Mình Thánh Chúa)
Ostiariate: Chức giữ cửa
Ostracism: Lưu đày, phát lưu; truất quyền
Other world: Thế giới bên kia, kiếp sau
Otherworldliness: Kiếp sau; khác lạ, không thực tế
Our Father: Kinh Lạy Cha
Our Lady: Đức Bà
Our Lord: Chúa chúng ta (ĐK)
Ousia: Bản thể; bản tính
Outcast: Bị ruồng bỏ, bơ vơ
Outcaste: Ng. bị khai trừ khỏi đẳng cấp (Ấn độ)
Outcome: Hậu quả; kết luận
Outlaw: Sống ngoài vòng pháp luật; đặt ra ngoài vòng pháp luật
Ovariotomy: Thủ thuật cắt bỏ buồng trứng
Overage: Quá tuổi
Overhead: Tổng phí; phía bên trên (trên: đầu, trời,…)
Overlord: Lãnh chúa, chúa tể
Overpopulation: Tình trạng /nạn nhân mãn
Overseer: Giám thị, giám đốc, đốc công
Ovule: Noãn, tế bào trứng
Ownership: Quyền sở hữu
Oxford movement: Phong trào Oxford (Anh giáo, tk 19)
Oxymoron: Phép nghịch dụ, điều nghịch lý
Oxonian: Thuộc Đại học Oxford 
P: Dòng văn truyền thống tư tế (Priester)
Pace: Xin lỗi…, xin được phép…, mạn phép
Pacifism: Hòa bình chủ nghĩa; hiếu hòa
Padre: Cha (tuyên úy)
Padroado: Chế độ bảo trợ (Bồ đào nha)
Paederasty: X. pederasty
Paedobaptism: Rửa tội trẻ thơ/trẻ con
Pagan: Lương dân
Paganism: Ngoại giáo
Pagoda: Chùa
Pain: Đau khổ; hình phạt
p. of damnation: án phạt trầm luân (hỏa ngục)
p. of the senses: đau khổ cảm quan
Pain bénit: Bánh thánh
Palaeo-: X. paleo- (cũ, cổ)
Palamism: Thuyết Grêgôriô Palamas (†1359; tĩnh tọa)
Palatine: Đồi Palatinô (Rôma); quan chức; thuộc cung dinh
P. Guard: đội quân Tòa Thánh Vaticanô (giải tán n. 1970)
P. Library: Cánh Palatinô (một phần của thư viện Vaticanô)
Paleography: Cổ tự học
Paleolithic: Thượng (cổ) thạch đại (x. mesolithic và neolithic)
Paleontology: Cổ sinh vật học
Palimpsest: Giấy da dúng lại (viết lần thứ hai)
Palingenesis: Hồi sinh, thuyết tuần hoàn
Pall: Tấm đậy chén thánh; khăn phủ quan tài
Palliative: Tạm thay thế; tạm làm dịu; giảm nhẹ
p. care: cách giúp giảm đau
Pallium: Dây pallium (phù hiệu bằng dây len của chức Tổng GM, đk 437)
Pallottini, Pallottine Fathers: Tu sĩ Hội truyền giáo (PSM, do V. Pallotti sáng lập n. 1835)
Palm: Lá, cành cọ (tượng trưng cho chiến thắng, cho cuộc thắng giải)
p. Sunday: Lễ Lá
Palmistry (palm reading): Thuật xem: tướng, chỉ tay
Pan- : Toàn, hết thảy, tất cả
Panagia: Toàn Thánh (tước hiệu của ĐM)
Pan-Anglicanism: Liên Anh giáo
Panegyric: Bài tán tụng, tụng từ
Panentheism: Thuyết: bán phiếm thần, phiếm tại (mọi sự đều ở trong TC)
Pangenesis: Phiếm sinh, toàn sinh thuyết
Panic: Hoảng sợ, hoang mang, hốt hoảng
Panislamism: Liên Hồi giáo
Panlogism: Thuyết phiếm luận lý, phiếm lôgíc
Panpsychism: Thuyết phiếm tâm linh
Pansexualism: Thuyết phiếm tính dục
Pantheism: Phiếm thần giáo phiếm thần thuyết
Panthelism: Phiếm ý luận
Pantheon: Đền các thần; miếu: tiên hiền, danh nhân; các thần
Pantocrator: Đấng toàn năng
Panvitalism: Thuyết phiếm sinh
Papabile: “khả cử viên giáo hoàng”
Papacy: Chức Giáo Hoàng; giáo triều (triều đại giáo h.)
Papal: Thuộc giáo hoàng
p. blessing: phép lành Tòa Thánh (ĐHG)
p. Chamberlain: Vị thị tùng ĐGH
p. flag: cờ Tòa Thánh [Vaticanô] p. household: gia nhân phục vụ điện Giáo Hoàng
p. States: lãnh địa Giáo Hoàng
p. theologian: cố vấn thần học của Giáo Hoàng
Papalism: Chủ nghĩa cực tôn Giáo Hoàng, thái độ đề cao Giáo Hoàng quá mức
Papism(-ist): Chế độ giáo hoàng; thần phục Giáo Hoàng (công giáo; hàm ý chỉ trích, mỉa mai)
Papyrology: Chỉ thảo thư học, khoa nghiên cứu văn bản chỉ thảo (giấp cói)
Parable: Dụ/ngụ ngôn
Paraclete: Đấng: Phù trợ, Bào chữa (Thánh Linh)
Paracritical: Cận phê bình
Paradigm: Khuôn mẫu, mô biểu; hệ biến hóa; trác ngôn (trình thuật Phúc Âm nêu bật một lời nói đặc biệt của Đức Giêsu)
Paradise: Lạc viên; thiên đàng
Paradosis: Truyền thống sống động, lưu truyền
Paradox: Nghịch lý; nghịch biện; ngược đời
Par(a)enesis: Khuyến thiện
Paragoge: Đệm thêm; đệm âm, bồi ngữ vĩ; suy diễn
Paralipomenon: Sách Sử biên niên (1Sb và 2Sb)
Paraliturgy: Á phụng vụ
Parallel(s): Câu: song song, đối chiếu (vg. PÂ nhất lãm)
Parallelism: Song song; đối chiếu; đối cách/ngẫu
Paralogism: Ngộ biện, võng luận
Paramount: Tối cao/thượng, tột bậc
Paraphrase: Khúc giải, quảng diễn
Paraphases of Erasmus, The: Sách Khúc giải của Erasmus
Parapsychology: Siêu tâm lý học (như: metapsychology)
Pardon: Tha thứ; ân xá
Parent: Cha, mẹ; nguồn gốc
p. state: mẫu quốc
Parenthood: Tư cách làm cha làm mẹ
responsible p.: làm cha làm mẹ có trách nhiệm, ý thức trách nhiệm trong việc sinh dưỡng con cái
Parents: Cha mẹ; tổ tiên
first p. Ađam và Evà
Parish: Xứ đạo, giáo xứ (đk 515tt)
p. council: hội đồng giáo xứ
p. priest: cha sở, cha xứ
p. mission: tuần đại phúc xứ đạo
p. team: nhóm đặc trách giáo xứ (1. chỉ gồm các LM [giáo luật]; 2. gồm cả các thành viên khác [chung])
personal p.: giáo xứ tòng nhân
territorial p.: giáo xứ tòng thổ
Parishioner: Giáo dân trong xứ, bổn đạo
Parochial: Thuộc giáo xứ; hẹp hòi, thiển cận (não trạng ‘tháp chuông’)
p. administrator: giám quản g. x. (đk 538tt)
p. mass: thánh lễ cho đoàn dân
p. school: trường học giáo xứ
p. vicar: LM phó xứ, cha phó (đk 545tt)
Parochialism: Đầu óc/não trạng địa phương, hẹp hòi
Paronym: Từ tương tự
Parousia: Quang (giáng) lâm, tái giáng
Parricide: Giết cha, giết mẹ
Parsism: Bái hỏa giáo (Ấn độ, Ba tư)
Parson: Giáo sĩ (Anh giáo)
Partes infidelium: Bên lương dân
Partes inhonestae: Bộ phận sinh dục
Parthenogenesis: Trinh sản, sinh bởi trinh nữ; sinh sản đơn tính
Participate: Thông phần, dự phần, tham dự
Particular: Riêng biệt; cá biệt; cá nhân; đặc biệt/thù; tỉ mỉ; bắt bẻ, đòi hỏi, khó tính
p. Church: GH địa phương (đk 368)
p. council: công đồng địa phương, cđ miền
p. judgment: phán xét riêng
Particularism: Chủ nghĩa đặc thù, phân lập; quyền lợi cá biệt
Partitive: Từ [chỉ] bộ phận
p. article: mạo từ bộ phận
Partner: Tác nhân đối tác; ng. chung phần, cộng sự; đồng nghiệp
Parvis: Tiền đường
Parvitas materiae: Sự việc không đáng kể, ti sự
Pasch: Lễ Vượt qua (Do thái)
Paschal: Thuộc lễ Vượt qua, Phục sinh
p. candle: nến phục sinh
p. lamb: chiên vượt qua
p. mystery: mầu nhiệm vượt qua
Paschaltide: Mùa Phục sinh
Passibility: Khả thụ tính; thụ nạn tính (có thể chịu khổ đau)
Passion: Cuộc thương khó, khổ nạn
p. play: kịch trình tả cuộc thương khó
p. Sunday: Chúa nhật thương khó (Lễ Lá)
p. week: tuần trước Lễ Lá (xưa)
Passion: Đam mê, say mê; nhiệt huyết, sôi động; dục tình, dục vọng
Passional: Sách thương khó (theo 4 Phúc Âm); sách bài đọc về các Thánh (trong Phụng vụ giờ kinh)
Passionate: Say đắm, nồng nhiệt, tha thiết
Passionists: Tu sĩ Dòng Thương khó (do thánh Phaolô Thánh Giá lập n. 1720)
Passiontide: Hai tuần cuối mùa chay (xưa)
Passive: Thụ động; tiêu cực
p. resistance: kháng cự tiêu cực
Passivity: Thụ động tính
Passover: Lễ Vượt qua (Do thái)
Pastor: Mục tử; mục sư; (giáo luật) giám mục; (Hoa kỳ) cha sở (đk 521)
P. Angelicus: Mục tử thiên thần (Đức Piô XII)
Pastoral: Thuộc mục tử; mục vụ
p. agent: tác viên mục vụ
p. associate: trợ viên mục vụ
p. care of the sick: sách nghi thức các bí tích cuối cùng (giúp các bệnh nhân)
p. council: hội đồng mục vụ (đk 511tt)
p. epistles: thư mục vụ (trong văn bộ Phaolô)
p. letter: thư mục vụ (của GM)
p. office: tác vụ mục vụ
p. provision: chỉ định công tác mục vụ (cho các giáo sĩ Anh giáo hiệp nhập GH Công giáo)
p. staff: gậy GM
p. theology: thần học mục vụ
p. visitation: kinh lý
Pastorate, pastorship: Nhiệm vụ chăn dắt; chức vụ mục sư hoặc GM
Patarenes: Phong trào cải cách ở Milanô (tk 11)
Paten: Đĩa thánh
Paterfamilias (patresf.): Gia trưởng, gia chủ
Paternal: Thuộc về cha
p. authority: phụ quyền
p. side: bên nội
Paternalism: Chủ nghĩa gia trưởng; chính sách/thái độ phụ mẫu; não trạng cha ông
Paternity: Phụ tính, tư cách/ cương vị làm cha, quan hệ cha con; căn nguyên tính
Pater Noster: Kinh Lạy Cha
Pathetic: Cảm động, thống thiết, lâm ly
Pathogeny: Sinh bệnh học
Pathology: Bệnh lý, b. học
Pathos: Thống thiết; thuật kích cảm (trong tu từ học hay khoa hùng biện)
Patibulum: Xà ngang thập giá
Patience: Kiên nhẫn, nhẫn nại; kiên trì
Patriarch: Tổ phụ, tộc trưởng; thượng phụ
Patriarchal: Thuộc: tổ phụ, thượng phụ, phụ tính
Patriarchate: Chức/lãnh phận thượng phụ
Patriarchy: Chế độ phụ quyền (đối với Matriarchy: chế độ mẫu quyền)
Patricide: Giết cha, sát phụ (x. matricide: giết mẹ)
Patrilineal: Dòng cha, phụ hệ (x. matrilineal: dòng mẹ, mẫu hệ)
Patrilocal: Cư trú/sống bên họ cha, thuộc cư sở phụ tộc (x. matrilocal, virilocal, uxo-rilocal)
Patrimony: Gia sản; tài sản, khối sản nghiệp
P. of St. Peter: tài sản Thánh Phêrô (quốc gia ĐGH)
Patriotism: Lòng: yêu nước, ái quốc
Patripassianism: Khổ phụ thuyết (cho rằng TC Cha chịu khổ nạn)
Patristic: Thuộc giáo phụ
p. theology: thần học các giáo phụ
Patristics: Thần học giáo phụ
Patrology: Giáo phụ học
Patron: Vị bảo trợ, ng. đỡ đầu; ông bầu ủng hộ
p. Saint: thánh Bổn mạng
Patronage: Bảo trợ/hộ, đỡ đầu; quyền bổ nhiệm
Patronato: Chế độ bảo trợ (Tây ban nha)
Patronymic: Mang/thuộc tên phụ tộc (họ cha/nội)
Pattern: Mô hình, khuôn/ kiểu mẫu
Paul: Phao-lô
Paulicians: Phái Paulikiani (lưỡng nguyên, tk 7-9)
Pauline: Thuộc thánh Phao-lô
p. privilege: đặc ân Thánh Phao-lô (hôn phối: đk 1143 tt)
Paulinism: Chủ nghĩa cực nệ Phaolô; tư tưởng Phaolô
Paulists: LM Hội Thừa sai thánh Phaolô (do I.T. Hecker sáng lập n. 1858)
Pax: Hòa bình; nghi thức chúc bình an (vg. trong Thánh Lễ)
Pax Christi: Tổ chức hòa bình ĐK
Pax Romana: Phong trào trí thức công giáo
Peace: Hòa/thái bình; bình an; hòa ước; hòa thuận; yên tĩnh, thanh bình
kiss of p.: chúc bình an (trong Thánh Lễ)
p. offering: hy lễ giao hòa
Peccability: Có thể phạm tội
Peccatum: Tội lỗi
Pectoral Cross: Thánh giá ngực
Pedagogy: Khoa sư phạm, giáo dục học
Pederasty: Loạn dâm hậu môn (với thiếu niên)
Pedestal: Bệ, đế, bục
Pedilavium: Nghi thức rửa chân (thứ 5 Tuần Thánh)
Pedobaptism: Rửa tội trẻ em
Pedophilia: Loạn dâm với trẻ em
Pelagianism: Lạc thuyết Pêlagiô (tự sức mình, không cần đến ơn Chúa)
Pelagians: Người theo tư tuởng Pêlagiô († 422)
Pelican: Con bồ nông (tượng trưng ĐK)
Penal: Thuộc hình phạt, hình sự
p. law: hình luật
p. process: tố tụng hình sự
p. remedies: biện pháp h. sự
Penalty: Hình phạt (đk 1331 tt)
Penance: Sám hối, hối lỗi, hối tội; bí tích hòa giải (đk 959tt); đền tội
p. service: nghi thức sám hối
canonical p.: thủ tục hòa giải theo giáo luật
tariffed p.: đền tội định mức (theo mức đã định sẵn)
Pendent: Chưa xử, chưa giải quyết xong, còn lòng thòng; không hoàn chỉnh
Penetrate: Thâm nhập; xuyên qua; thấm nhuần
Penitence: Ăn năn, hối cải; bí tích giải tội
Penitent: Người: thống hối, xưng tội, đền tội; hối nhân
Penitential: Thuộc thống hối, sám hối, đền tội
p. books: Cáo giải chỉ nam
p. psalms: thánh vịnh thống hối
p. rite/exercise: nghi thức sám hối
Penitentiary: Tòa xá giải (đk 64); LM xá giải; nhà lao
canon p.: kinh sĩ xá giải (đk 508)
Grand P.: hồng y trưởng tòa xá giải
Pension: Lương hưu, hưu bổng; tiền trợ cấp; khách sạn nhỏ, quán trọ
Pentarchy: Ngũ trị chế, chính thể ngũ hùng
Pentateuch: Ngũ kinh/thư
Pentecost: Lễ: Ngũ tuần, Hiện xuống
Pentecostal: Giáo phái Pentecostal (Ngũ tuần)
Pentecostalism: Phong trào [canh tân] Thánh Linh
Penult(-imate): Áp chót, giáp cuối
Penury: Cảnh thiếu thốn, cơ hàn
Penurious: Thiếu thốn; keo kiệt, bủn xỉn
People: Dân tộc; dân chúng, nhân dân
p. of God: dân TC
Per accidens: Tự ngẫu tố; ngẫu trừ, bất ngờ
Per aliud: Tự tha thể/tố
Perceive: Cảm nhận, trực cảm; nhận biết/thức, lĩnh hội, thấu triệt
Perception: X. perceive; tri giác; thu thuế
Per concomitantiam: Do sự việc đi kèm, đồng phát
Perdition: Hư mất, diệt vọng, trầm luân
Peremptory: Hống hách; độc đoán; dứt khoát, kiên quyết; hết hiệu lực (quá hạn), thất hiệu
p. exceptions: kháng biện thất hiệu
p. writ: trát đòi hầu tòa
Perennial: Vĩnh hằng/tồn, trường tồn, lưu niên
p. phylosophy: triết học trường tồn
Per essentiam: Do/tự: bản chất, yếu tính
Perfect: Hoàn bị/hảo, hoàn toàn/thiện; thời hoàn thành (ngữ pháp)
Perfectibility: Khả hoàn thiện tính
Perfection: Hoàn hảo, hoàn thiện, toàn vẹn
counsels of p.: lời khuyên hoàn thiện
degrees of p.: mức độ hoàn thiện
state of p.: bậc sống tu hành/ hoàn thiện
way of p.: con đường hoàn thiện
Perfection(al)ism: Chủ nghĩa cầu toàn; thói cầu toàn
Perfectionist: Ng. cầu toàn
Per fidem: Nhờ/qua đức tin
Per Filium: Qua Ngôi Con
Perichoresis: Tương tại, ở trong nhau (circumincession)
christological p.: tương tại trạng kitô (nơi ĐK: hai bản tính cùng tồn tại ở một Ngôi Vị)
trinitarian p.: tương tại trạng Tam Vị (Ba Ngôi)
Pericope: Đoạn văn
Periodic continence: Tiết dục định kỳ
Peripatetic: Thuộc học phái tiêu dao (Aristốt); lưu động
Periphrasis(-astic): Nói vòng quanh, nói bóng; uyển từ
Perish: Chết, diệt vong; suy đồi, tàn lụi; hư hỏng
Peritus: Chuyên gia/viên
Perjury: Thề dối, thề gian, ngụy thệ; bội thệ
Permanence: Thường xuyên/ trực; liên tục; lâu bền, vĩnh viễn, trường cửu
Permanent: X. permanence
p. deacon: phó tế vĩnh viễn
Permissive(-ness): Dễ dãi, khoan dung; buông thả, thả lỏng, dung túng
Per modum actus: Theo cách tạm hành, cho từng lần một
Per modum habitus: Theo cách thường hành
Per modum suffragii: Theo dạng cầu khẩn (cho kẻ chết)
Perpetual: Vĩnh viễn, trường /hằng tồn; chung thân
p. adoration: chầu suốt (ngày đêm tháng năm), thường trực
p. vows: lời khấn trọn (đời)
Per posterius: Dĩ hậu
Per prius: Dĩ tiền
Per se: Tự thể; nguyên thường
Persecute(-ion): Bách hại, truy hại, khủng bố, đàn áp; hành hạ, ngược đải
Perseity: Tự thể tính
Perseverance: Kiên nhẫn, k.trì, bền chí, b.gan; bền đỗ cho đến cùng (giữ ơn thánh cho đến chết)
Persistence(-cy): Kiên định/ trì; cố chấp, khăng khăng; dai dẳng, tồn lưu
Person: Ngôi vị, bản vị; bản ngã; con người
divine p.: ngôi vị TC, thần vị
human p.: nhân vị
juridical p.: pháp nhân
Persona: X. person; cá tính, tư cách
in p. Christi: trong bản thân ĐK
p. grata: ng. được: lòng, chấp thuận, tín nhiệm
p. non grata: ng. không được lòng, …
Personal: Thuộc ngôi vị; cá nhân/vị, riêng tư; chỉ ngôi
p. law: luật tòng nhân
p. prelature: phủ giám chức tòng nhân (đk 294)
p. pronoun: đại từ chỉ ngôi
p. union: ngôi hiệp
Personalism: Học thuyết nhân vị
theology of p.: thần học tương quan ngôi vị
Personality: Nhân cách; nhân phẩm; cá tính; nhân vật
corporate p.: nhân cách tập thể
p. cult: sùng bái cá nhân (thường là lãnh tụ)
Personalize: Cá nhân hóa; tư hóa
Personhood: Bản ngã, cá vị tính
Personification:X. personify
Personify: Nhân cách hóa; nhân hình hóa, nhân hóa; là hiện thân của, tiêu biểu
Personnel: Nhân viên; nhân sự
Perspective: Viễn cảnh, phối cảnh; viễn tượng, triển vọng; quan điểm
Persuade(-sion, -sive): Thuyết phục, khích lệ; khuyến dụ
Pertinacious(-cy, -iousness): Bướng bỉnh, ngoan cố; cố chấp
Per transennam: Nhân thể/ ntiện, tiện thể; thoáng qua
Per turnum: Tuần tự, lần lượt, luân phiên, theo phiên
Perversion: Sự xuyên tạc; hư hỏng; bại hoại, đồi bại, trụy lạc
sexual p.: lệch lạc tình dục, loạn dâm
Peschitta(o), The: Bản Kinh Thánh thông dụng (bằng tiếng Siri thông dụng ở Tiểu Á vào các tk 5-7)
Pessimism: Chủ nghĩa/thái độ bi quan
Peter: Phê-rô, 1Pr, 2Pr
P.’s Chains: xiềng xích thánh Phê-rô
P.’s Chair, feast of: lễ kính tòa thánh Phê-rô (22-2)
P.’s pence: đồng hào Phêrô (phần đóng góp hàng năm cho Tòa Thánh Rôma)
Petitio principii: Điệp nguyên luận
Petition: Nài xin, khẩn cầu, thỉnh cầu; yêu cầu, kiến nghị
Petitioner: Ng. yêu cầu, nguyên đơn
Petrine: Thuộc Phêrô
p. ministry/office: thừa tác vụ của Phêrô (chức vụ của Giáo Hoàng)
p. privilege: đặc ân Phêrô (“đặc ân đức tin” về hôn phối, đk 1150)
Petrobrusians: Phái Phêrô đệ Bruys (bị hỏa thiêu n. 1140)
Pew: Ghế dài (nhà thờ)
Phallus: Dương vật; tượng dương vật (tượng trưng sức năng sinh sản)
Pharisaism: Thái độ giả hình; chủ hướng biệt phái
Pharisee: Ng. biệt phái
Phenomen(ali)sm: Hiện tượng luận
Phenomenology: Hiện tượng học
Phenomenon: Hiện tượng
Philanthropy: Thương người, nhân ái
Philemon: Phi-le-mon, Plm
Philippians: Phi-líp-phê, Pl
Philippism: Thuyết Philips Melanchthon († 1560)
Philip’s Lent, St.: Mùa chay thánh Phi-líp-phê (Đông phương: từ 15-11 đến 24-12)
Philistine: Phi-li-tinh; ng. tầm thường, ít văn hóa
Philistinism: Phàm tục; tầm thường, bình dân
Philocalia of Origen: Tuyển tập văn bản Origênê (do hai th. Basiliô và Grêgôriô Nazianzênô thu thập n. 359); tuyển tập về tĩnh tọa (tk 18)
Philocalian Calendar: X. Liberian Catalogue
Philology: Ngữ văn học
Philosopheme: Triết đề, tr.luận, nguyên lý triết học
Philosophical: Thuộc: triết học, triết lý
p. theology: thần học triết lý
Philosophy: Triết lý/học
moral p.: đạo đức học
natural p.: triết học tự nhiên
p. of Religion: triết học tôn giáo
Phobia: Chứng sợ
Phoneme: Âm vị
Phonetics: Ngữ âm học
Phylactery: Dải hoài kinh, bùa chữ, băng lời (hộp ống hoặc băng đựng bản ghi luật ng. Do thái đeo trên trán và bên cánh tay lúc cầu nguyện)
Phylogenesis or phylogeny: Phát sinh giống loài, hệ tộc phát sinh học (tiến trình phát sinh giống loài, đối lại với ontogenesis)
Phylum: Nguyên chủng, dòng giống, ngành (động vật)
Physical: Thuộc: vật chất, vật lý học, khoa học tự nhiên; thể lý
Physicism: Thuyết duy vật lý
Physico-theology: Sách minh giáo (tk 16-17: dựa vào vật lý học để biện luận về lý chứng tôn giáo)
Physics: Vật lý học
Physiognomy: Thuật xem tướng
Physiological psychology: Tâm sinh lý học
Physis: Bản tính; bản chất
Piacular: Để chuộc/đền tội
Piarists: Tu sĩ Dòng Calasan (th. Giuse Calasan sáng lập n. 1597 để giáo dục trẻ em)
Pietà: Tượng ĐM sầu bi (ẵm xác ĐK lúc vừa hạ từ thập giá xuống)
Pietism: Mộ đạo phái; sùng tín
Piety: Lòng mộ đạo, sùng tín, đạo đức; hiếu thảo
Pilgrim: Lữ khách, khách hành hương
Pilgrimage: Cuộc hành hương
Pillarsaint: Trụ ẩn sĩ (sống trên cột)
Pious: Đạo đức, sốt sắng, mộ đạo; thành kính; hiếu thảo
p. foundation: thiện quỹ; hội /tổ chức từ thiện
p. fraud: lừa dối vì thiện ý
p. will/ disposition: thiện ý (lời trối tài sản cho công tác từ thiện/đạo đức: đk 1299tt)
Piscina or Sacrarium: Chậu thánh (xây trong tường bên cạnh bàn thờ hay ở trong phòng thánh để rửa chén đĩa thánh và rửa tay)
Pity: Từ tâm, lòng: thương xót, từ bi, trắc ẩn; điều đáng tiếc
Placebo: Kinh chiều (cầu cho ng. quá cố); thuốc giả (để trấn an), hư dược; lời trấn an
Placet: Tán chuẩn/thành, “đồng ý!”; thỉnh nguyện thư
non-p: phủ quyết
p. juxta modum: đồng ý với điều kiện
Placid(-ity, -ness): Điềm tĩnh, bình thản, trầm tĩnh
Plainchant, plainsong: Bình ca
Plan: Kế hoạch, phương án, chương trình; bản đồ; sơ đồ; dàn bài
p. of salvation: kế hoạch cứu độ
Planeta: Áo lễ
Plate: X. paten
Platonic: Thuộc Platon; thanh cao, thuần khiết; lý thuyết suông, hão huyền, mộng mị
p. love: ái tình thuần khiết
Platonism: Học thuyết Platon
Plenary: Toàn thể; hoàn toàn, đầy đủ
p. council: công đồng toàn miền (đk 439)
p. indulgence: đại xá, ân xá toàn phần (đk 994)
Plenitude: Sung/viên mãn, sung túc, trọn vẹn, đầy tràn
Pleonasm: Dùng từ dư thừa, dùng từ dư nghĩa
Pleroma: Sung/viên mãn
Plumbator: Niêm ấn viên (viên chức niêm phong bằng dấu chì các tài liệu quan trọng của Tòa Thánh)
Pluralism: Đa nguyên tính/ thuyết
doctrinal p.: thuyết giáo lý đa thức (Vaticanô I lên án)
theological p.: đa dạng thái thần học
Pluriformity: Nhiều hình thái, đa dạng
Pluvial: Áo choàng
Pneuma: Thần khí; sinh khí
Pneumatic: Thuộc: thần khí, Thánh Thần; thiêng liêng
Pneumatocentric: Thần Khí hướng tâm, quy Thần Khí (đặt Thánh Linh làm trung tâm)
Pneumatology: Thánh Linh học
Pneumatomachi(-ans): Ng. thuộc phái phủ nhận thiên tính Thánh Linh
Poena: Khổ hình, hình phạt; đau khổ
p. aeterna: án trầm luân muôn đời
p. medicinalis: dược hình
Pogrom: Cuộc tàn sát Do thái (ở Nga)
Point, rallying: Điểm tụ
Polarize(-ation): Phân cực; phân liệt
Polemic: Luận chiến, bút chiến, tranh luận; biện luận
Polemics: Thuật luận chiến
Polemology: Chiến tranh học
Polite(-ness): Lễ độ/phép, lịch sự
Political: Chính trị
p. agent: cán bộ chính trị
p. theology: thần học dân chính (xã hội)
Pollute(-ion): Ô nhiễm, ô uế, nhơ bẩn
Polyandry: Chế độ: nhiều chồng, đa phu
Polygamy: Chế độ: đa hôn, phức hôn (đa thê, đa phu)
Polygenism: Đa tổ thuyết
Polyglot Bible: Bản Kinh Thánh đa ngữ
Polygyny: Chế độ đa thê
Polymorphism: Đa hình thái
Polyphony: Đa âm, phức điệu
Polyphyletism: Thuyết đa chi/tộc
Polytheism: Đa thần giáo
Polytheistic: Thuộc đa thần giáo; thờ nhiều thần
Ponder: Cân nhắc, đắn đo, suy nghĩ
Pontifex: Trưởng tế; giáo trưởng
p. maximus: thượng tế (ở Rôma)
Pontiff: Trưởng tế, giáo trưởng
Roman p.: Giáo chủ Rôma
Supreme p.: Giáo Hoàng
Pontifical: Thuộc: G. Hoàng, GM; sách nghi thức của GM
p. Biblical Commission: Ủy ban g. hoàng về Kinh Thánh
p. institute: giáo hoàng học viện
p. Mass: lễ đại triều (do ĐGH hoặc GM cử hành)
p. missionary works: hiệp hội giáo hoàng truyền giáo
p. right: thuộc thẩm quyền giáo hoàng
Pontificals, pontificalia: Biểu nghi GM (mũ và gậy)
Pontificate: Chức/nhiệm kỳ Giáo Hoàng hoặc GM
Poor: Nghèo, bần cùng; nghèo nàn; tội nghiệp, đáng thương
option for the p.: quyết tâm phục vụ ng. nghèo
p. in spirit: có tâm hồn nghèo khó (Mt 5:3)
P. Clares: Nữ tu Dòng thánh Clara
P. men of Lyons: Ng. thuộc phái Valđensê (bị kết án n. 1184)
p. of Yahweh: những kẻ nghèo hèn của Gia-vê
Pope: Giáo Hoàng, Giáo Chủ (Roma và Alexanđria); (Đông phương) linh mục (triều)
Popular: Bình dân
p. catholicism: giới công giáo bình dân
p. religion: tôn giáo bình dân
Pornography: Khiêu dâm; sách báo khiêu dâm, dâm thư
Porrectio instrumentorum: Trao thánh cụ (phong chức)
Portal: Cửa chính nhà thờ
Portent: Điềm báo, triệu chứng, điều lạ lùng
Porter: Thầy giữ cửa
Position: Vị trí; vị thế; chức vụ; lập trường, luận điểm
Positive: Tích cực; xác thực; thực chứng
p. theology: thần học: thực chứng, truy nguyên
Positivism: Thuyết: duy thực nghiệm, duy thực chứng
Possession: Sở hữu; chấp hữu, thủ đắc; ma nhập, quỷ ám
canonical p.: tựu chức theo luật
demonic p.: quỷ ám/nhập
Possible: Có thể; khả hữu
Possibility: Khả thể tính; khả năng
Postbiblical: Hậu thời hình thành Kinh Thánh
Post-christian: Hậu kitô giáo
Postcommunion: Lời nguyện hiệp lễ
Postcritical: Hậu phê bình
Postdiluvian: Hậu đại hồng thủy
Posterior analytics: Khoa phân tích hậu thiên
Posterity: Con cháu, miêu duệ, hậu thế
Postlapsarianism: Học thuyết hậu sa đọa (cũng gọi là sublapsarianism: sau nguyên tội, TC mới quyết định về số phận của mỗi người; chủ trương của phái Calvin)
Postulancy: Giai đoạn thỉnh sinh
Postulant: Thỉnh sinh
Postulate: Định đề; nguyên lý cơ bản; yêu cầu
Postulation: Thỉnh nguyện (đk 180)
Postulator: Người thỉnh cầu, thỉnh viên
p. general: tổng cáo thỉnh
Posture: Điệu bộ, dáng điệu; tư thế
Potency: Cường lực, sức mạnh; tiềm năng; hiệu lực, hiệu nghiệm; thế lực, quyền thế
active p.: tiềm năng chủ động
obediential p.: thiên phục siêu năng (= nhờ vâng phục con ng. được TC ban cho khả năng thực hiện được những điều mà với khả năng tự nhiên, con người không thể làm được)
objective p.: tiềm năng khách quan
passive p.: tiềm năng thụ động
Potential: Tiềm tàng; tiềm năng/lực; khả năng; điện thế
Potentiality: Tiềm năng, tiềm lực; tiềm thể tính
Potestas: Năng lực; quyền bính, q.hành; năng quyền; khả năng
p. ordinis: quyền thánh chức
p. jurisdictionis: thẩm quyền
Poverty: Nghèo khó, nghèo nàn; cảnh bần cùng
evangelical p.: khó nghèo Phúc Âm
vow of.p.: lời khấn khó nghèo
p. of heart: tinh thần khó nghèo
Power: Sức lực, sức mạnh; quyền lực; năng quyền
p. of governance: quyền cai trị (đk 129tt)
p. of the keys: quyền chìa khóa
spiritual p.: giáo quyền (đạo)
temporal p.: thế quyền
territorial p.: quyền đối địa
Powers: Uy thần, Quyền thần (phẩm thiên thần)
Practical theology: Thần học mục vụ
Practice: Thực hành; thực tế, thực tiễn
Praeambula fidei: Khai đoạn đức tin, bước dẫn nhập đức tin
Praemotio physica: tiên tác (TC chuẩn bị cho tự do con người sử dụng khả năng chọn lựa của mình)
Pragmatism: Chủ nghĩa thực dụng
Praise: Ca ngợi, khen ngợi, ca tụng, tán tụng
sacrifice of p.: lễ tế ca tụng
Praxis: Hoạt động, hành động cụ thể
Pray: Cầu nguyện, khẩn cầu
Prayer: Lời cầu nguyện, lời kinh
Eucharistic P.: Kinh Tạ ơn
Lord’s p.: kinh Lạy Cha
mental p.: tâm nguyện, suy niệm, nguyện gẫm
p. of contemplation: chiêm niệm
P. of the Faithful/General Intercessions: lời nguyện tín hữu; lời cầu nguyện cho mọi người (thứ sáu Tuần Thánh);
p. of petition: cầu xin
p. over the gifts: lời nguyện tiến lễ
vocal p.: khẩu nguyện (đọc kinh)
Preach: Thuyết giáo, rao giảng
Preacher: Người thuyết giáo, ng. rao giảng
Preachers, Order of: Dòng Đa-minh
Preaching: Giảng Lời Chúa
Preadamitic: Tiền-Ađam
p. theory: thuyết loài người tiền-Ađam (cho là trước Ađam đã có loài ng.: I. de la Peyrère, tk 17)
Preambles of faith: Khai đoạn đức tin, bước dẫn nhập đức tin
Prebend: Bổng lộc
Prebendary: Người hưởng bổng lộc
Precatechesis: Tiền huấn giáo (việc chuẩn bị thính giả trước khi trình bày giáo lý)
Pre-catechumenate: Tiền dự tòng (đk 788)
Precedence: Quyền: ưu tiên, ưu trạch, ưu vị
Precept: Giới luật, mệnh lệnh (đk 35); huấn chỉ; châm ngôn
Preceptive penalty: Hình phạt truyền khiến
Preces: Kinh nguyện ngắn (gồm câu xướng và câu đáp)
Pre-Christian: Tiền kitô giáo
Precious Blood: Bảo huyết Chúa Kitô
Preconception: Tiền niệm, tiên thức; định/tiên kiến
Precondition: Điều kiện tiên quyết
Preconization: Công bố bổ nhiệm (GM), nhiệm mệnh
Preconsecrated: Truyền phép sẵn (Mình Thánh)
Precritical: Tiền phê bình
Precursor: Người đến trước, báo trước; đảm nhiệm tr.
Saint John the P.: Thánh Gioan Tiền hô (Tẩy giả)
Predecessor: Vị tiền nhiệm, bậc tiền bối; tổ tiên
Predella: Đài bàn thờ, đế tranh tượng
Predestinarianism: Thuyết tiền định
Predestination: Tiền định, định mệnh
Predicament: Tình trạng khó khăn/xử; phạm trù (Aristốt), thuộc tính chủ thể
Predicate: Vị ngữ; thuộc tính; thuộc từ; xác nhận
Predication: Thuyết giáo; xác ngôn
Predilection: Ưu ái, yêu thương đặc biệt; yêu riêng; thiên vị
Preembrio: Tiền hợp tử (trước ngày thứ 4)
Preeminence: Nổi bật hẳn, trội hẳn, ưu việt/vị, trác việt
Preevangelization: Chuẩn bị cho việc rao giảng Phúc Âm, tiền Phúc Âm hóa
Preexistence of Christ: Sự tiền hiện hữu của ĐK (“trước” khi nhập thể)
Preexistentialism: Thuyết tiền hiện hữu (linh hồn có trước khi con người hình thành: Platô, Origen, và một vài tôn phái khác)
Preface: Lời tựa, lời nói đầu; kinh tiền tụng
Prefect: Giám quản, g.sự
p. Apostolic: phủ doãn tông tòa; giám quản giáo quận
Prefecture, Apostolic: Hạt phủ doãn tông tòa (đk 371)
Preferential: Biệt/ưu đãi
p. option for the poor: lập trường đặc đãi người nghèo
p. love: ưu ái đặc biệt
Prefiguration: Tiên trưng, tiên biểu/chỉ; tiên niệm/quan
Preformation: Thuyết tiền tạo (đối ngược với epigenesis)
Prejudice: Thành kiến, thiên kiến; tổn hại
Prelacy: Chức giáo chủ, giám mục
territorial p.: giám hạt
Prelate: Giáo sĩ cao cấp, giám chức, giám mục
honorary p.: đức ông
p. nullius: x. territorial prelature
Prelature: Phủ giám chức, giám hạt
personal p.: phủ giám chức tòng nhân (đk 294)
territorial p.: giám hạt tòng thổ (đk 370)
Preliminaries of faith: X. preambles
Premeditation: Mưu tính, mưu toan, chủ ý
Premise: Tiền đề, giả định
Premonition: Linh tính, l.cảm, cảm thấy trước
Premonitory: Báo hiệu/trước
Premonstratensian canons: Kinh sĩ Dòng thánh Norbert (sáng lập n. 1120)
Premoral evil: Sự ác tiền luân lý (ý niệm dùng ở trong các học thuyết luân lý: consequentialism và proportionalism)
Pre-natal: Trước khi sinh, tiến sản
p. diagnosis: chẩn thai tiền sản (khám thai tr. kh. sinh)
Preposition: Giới từ
Prepuce: Bao quy đầu; (Tân ước) Do thái giáo
Prereflexive: Tiền: phản tỉnh, suy tư, ý thức
Prerogative: Đặc quyền, quyền ưu tiên; khả năng đặc biệt, ưu tính
p. of honor: đặc quyền danh dự
Presanctified, Mass of the: Phụng vụ rước lễ (thứ 6 Tuần Thánh)
Presbyter: Trưởng lão; linh mục
Presbyteral council: Hội đồng LM (đk 495tt)
Presbyterate: Chức/hàng: linh mục, niên trưởng
Presbyterian Church: GH trưởng lão
Presbyterianism: Phái thượng tôn niên trưởng, phái Calvin
Presbytery: Cung thánh; LM đoàn; nhà xứ (x. rectory)
Presbyterium: LM đoàn
Prescience: Tiền thức, t.tri
Prescind: Cắt rời; không kể (xét) đến; ngoại trừ, trừu xuất
Prescription: Mệnh lệnh, chỉ thị, quy định; đơn thuốc; thời hiệu (đk 197tt)
Presence: Hiện diện; bộ dạng
corporeal p.: h. diện thể lý
p. of mind: nhanh trí
real p.: hiện diện thực sự
Presentation: Trình bày, trình diễn; giới thiệu; dâng (trao) tặng; đề cử (đk 158)
P. of the Blessed V.Mary: Lễ ĐM dâng mình trong đền thờ (21-11)
P. of the Lord: Lễ Dâng Ch. Giêsu trong Đền thánh (2-2)
Sisters of the P. of Mary: Nữ tu Dòng ĐM dâng mình (thành lập n. 1796)
Preservation: Bảo quản, duy trì; phòng giữ
Preservative: Chất bảo quản; thuốc: bổ, ngừa bệnh, phòng ngừa
President: Chủ tịch; chủ tọa; chủ tế
Presidential prayers: Lời nguyện chủ tọa, chủ tế
Prestige: Uy tín, thanh thế, ảnh hưởng
Presumed death: Suy đoán tử vong (đk 1707)
Presumption: Tự phụ, tự cao tự đại, quá tự tin; suy đoán (đk 1584)
p. of fact: suy đoán cứ sự
p. of law: suy đoán cứ luật
p. of paternity: phụ hệ suy đoán
Presupposition: Giả định, dự thiết
Pretension: Cao vọng; tự phụ, kiêu căng; yêu sách
Preternatural: Ngoại nhiên
p. gifts: ơn ngoại nhiên (được ban thêm cho con người trước nguyên tội)
Prevenient grace: Ơn dự phòng (Rm 8:30)
Prevent(-ion, -ive): Ngăn chận; phòng/ngăn ngừa
Pricket: Que cắm nến
Pride: Kiêu hãnh, hãnh diện; kiêu căng, k. ngạo, tự hào
p. comes/goes before a fall: trèo cao té nặng
p.of place: vị trí cao quý, nổi bật
proper p.: tự ái
Prie-Dieu: Bàn quỳ
Priest: Tư tế, linh mục
high p.: thượng tế
P.-s’council: hội đồng LM (đk 495)
Priesthood: Chức: tư tế, linh mục
baptismal p.: chức tư tế do Phép Rửa (=chung)
common p.: ch. tư tế chung
ministerial p.: chức tư tế thừa tác
p. of the faithful: chức tư tế giáo dân (=chung)
Primacy: Chức giáo chủ; địa vị hàng đầu
p. of honor: ưu vị danh dự (chủ tọa hội đồng)
p. of jurisdiction: ưu vị thẩm quyền
p. of the pope: tối thượng quyền của Giáo Hoàng
Primal: Nguyên thủy, ban sơ; căn bản, quan trọng, chủ yếu
Primary: Đầu tiên, nguyên thủy; căn bản, chủ yếu; sơ đẳng
p. cause: nguyên nhân đầu tiên
Primate: Giáo chủ (đk 438); bộ linh trưởng
Primatial liturgy: Phụng vụ giáo chủ (thí dụ: Braga, Lyon, Milanô, Tôlêđô)
Prime: Kinh giờ nhất
Prime Mover: Nguyên động tác nhân (Thượng Đế)
Primeval: Ban sơ, nguyên thủy
Primitive: Nguyên thủy, sơ khai
p. Church: GH sơ khai
p. religion: tôn giáo thời sơ thủy (nơi các dân tộc bán khai)
p. revelation: mạc khải sơ thủy (trong địa đàng)
Prince: Hoàng tử; hoàng thân; chúa trùm, đầu nậu/sỏ
p. of darkness/of this world: Satan (đầu sỏ bóng tối, đầu nậu trần thế)
p. of peace: Chúa bình an (ĐK)
p. of the Apostles: Thủ lãnh các Tông đồ (thánh Phêrô)
p. of the Church: hồng y
Principalities: Lãnh thần (Rm 8:38; 1Cr 15:24…)
Principality: Vương chức, lãnh quyền; đất vương quốc, công quốc
Principium: Nguyên thủy, khởi thủy; căn nguyên, nguyên lý; nguyên tắc
p. quo: dụng nguyên
p. quod: chủ nguyên
Principle: Nguyên lý; nguyên nhân, nguồn gốc, căn nguyên; nguyên tắc
p. of double effect: nguyên tắc song hiệu
p. of economy: nguyên tắc nhiệm cục, nguyên tắc khoan dung (Đông phương)
p. of equality: nguyên tắc bình đẳng
p. of subsidiarity: nguyên tắc phân quyền
Prior(-ess): Tu viện trưởng (nữ tu viện trưởng)
Prior bond: Tiền hôn hệ (ngăn trở vì dây hôn phối trước)
Priority: Ưu tiên
Priory: Đan viện, tu viện
Priscillianism: Thuyết Priscillianô (một thứ ngộ giáo, tk 4)
Private: Riêng tư, cá nhân; mật, kín
p. Mass: Th. Lễ không có ng. tham dự (đk 906)
p. revelation: mạc khải riêng (cho một người, khác với: public r.)
Privation: Truất chức (đk 184); thiếu hụt
Privilege: Đặc ân, đặc quyền; ưu đãi
p. of faith: đặc ân đức tin (đk 1150)
Privileged altar: Bàn thờ đặc ân (xưa: được đại xá cho kẻ chết khi làm lễ ở đó)
Probabiliorism: Thuyết đại xác suất (chủ trương phải hành động theo phía chắc hơn)
Probabilism: Cái nhiên thuyết (được phép hành động theo ý kiến cái nhiên, tức là chắc chắn đủ)
Probability: Cái nhiên tính (tính cách có thể là đúng); xác suất
Probation: Thử thách; kỳ thử luyện; thời gian quản thúc
doctrine of p.: thuyết thử thách (ĐK được tôn vinh vì đã vượt thắng cuộc thử thách)
Probationer: Ng. đang tập sự; ng. bị quản chế
Problem: Vấn đề; chủ đề
Problematic(-al): Còn là vấn đề, còn cần tìm hiểu, chưa rõ; không chắc, mơ hồ
Pro-Cathedral: Nhà thờ tạm thế chính tòa
Procedure: Thủ tục; trình tự
Proceed: Tiếp tục; tiến hành, hành động; khởi tố; xuất phát; (Tam Vị=) nhiệm xuất
Proceedings: Quy trình tiến hành, diễn tiến, nghi thức; vụ tố tụng; biên bản lưu
Proceeds: Số thu nhập, tiền thu được
Process: Diễn tiến, quá trình; quy trình, cách thức
p. theology: thần học quá trình
Process: Tranh tụng; tố tụng, vụ kiện (đk 1400tt)
penal p.: tố tụng hình sự
Procession: Cuộc rước kiệu, diễu hành
Procession (divine): Nhiệm xuất/xuy
double p.: song nhiệm xuy (Thánh Thần phát xuất từ bởi Chúa Cha và Chúa Con)
p. of the Holy Spirit: nhiệm xuất/xuy của Thánh Linh
Processional: Sách kinh rước kiệu
Proclamation: Công bố, loan truyền, tuyên ngôn
Proclivity: Khuynh hướng, thiên hướng
Procrastination: Trì hoãn, chần chừ
Procreation: Sinh đẻ/sản
Procurator: Thụ ủy (đk 1481tt); biện lý
Prodigal: Lãng phí, xài phí, hoang phí,phung phí; phóng đãng; rộng rãi, hào phóng
p. son: đứa con hoang đàng
Prodrome: Tiền triệu, triệu chứng; lời tựa, sách dẫn
Proexistence: Sống cho (ng. khác), tồn hữu vị tha
Profanation: Phỉ báng; xúc phạm, báng bổ, làm uế tạp (sự thánh)
Profane: Phàm tục; tầm thường; tay ngang
Profanity: Báng bổ
Profess: Tuyên bố; tuyên xưng; tuyên thệ
Professed: Tu sĩ khấn trọng, thệ sĩ
Profession: Tuyên bố, phát biểu; chức/nghề nghiệp
p. of faith: tuyên xưng đức tin
Religious p.: tuyên khấn
Professional secret: Bí mật nghề nghiệp
Profit: Lợi ích; lợi nhuận
Pro forma: Ước lệ
Progress: Tiến bộ/triển, tiến phát; tiến hành
Prohibited degrees: Cấp hệ kỵ hôn
Prohibition: Cấm chế, cấm chỉ; (Hoa kỳ) cấm rượu
Projection: Phóng ra; phóng chiếu; hình chiếu, xạ ảnh; trù hoạch, dự đoán; chỗ/ phần nhô ra
Prolegomenon: Lời tựa, phần giới thiệu/tổng luận
Prolepsis (-lectic): Dự bác pháp, dự biện pháp, lối nói đón trước
Proletarian: Vô sản
Pro-life: Phong trào: bảo vệ sự sống, vì sự sống, vị sinh
Promethean: Thuộc thần Prômêthêô; quá tin ở sức người
Promise: Lời hứa; hứa hẹn
empty p.: hứa hão
p. of marriage: hứa hôn
Promised Land: Đất Hứa (đất Canaan)
Promoter: Cổ động/vũ viên
P. of the Faith: chưởng tín: x. devil’s advocate
P. of Justice: Chưởng lý (đk 1430)
Promotion: Thăng tiến, động viên, thúc đẩy, cổ vũ; thăng cấp
Promptitude: Nhanh nhẹn, mau mắn, sốt sắng
Promulgate(-ion): Công bố, ban hành; truyền bá, phổ biến
Pronouncement stories: Tuyên huấn liệt truyện (trình thuật Phúc Âm nêu bật một “tuyên ngôn” của Đức Giêsu)
Pro-Nuncio: Quyền sứ thần Tòa thánh
Proof: Bằng chứng, chứng cớ; thử thách
Propaedeutics: Lớp hoặc môn dự bị; kiến thức cơ sở
Propaganda: Truyền bá, phổ biến; tuyên truyền
Propaganda Fide (Congregation of): Bộ Truyền bá đức tin (Bộ Truyền giáo); x. congregation
Propagation: Truyền bá, phổ biến; truyền sinh; truyền chủng; truyền giống
Proper: Thích đáng/hợp, phù hợp; hợp thức, đúng cách; chính xác; riêng biệt, đặc thù
p. of the Mass: phần riêng Thánh Lễ (phần thay đổi)
p. of seasons (time): chu kỳ các mùa (phụng vụ)
p. of Saints: phần riêng các thánh (phụng vụ)
Property: Sở hữu; quyền tư hữu; tài sản; đặc tính
private p.: tư hữu, của riêng
public p.: công hữu, của công
Prophecy: Sứ ngôn, [lời, ơn, đoàn sủng, v.v.] tiên tri
Prophesy: Tuyên sấm, nói tiên tri
Prophet: Ngôn sứ, tiên tri
earlier p.: tiền tiên tri
later p.: hậu tiên tri
minor p.: tiên tri nhỏ
p.-king: Đa-vít
prophetess: nữ tiên tri; vợ của tiên tri
Prophethood: Chức vụ tiên tri
Prophetic(-al): Thuộc ngôn sứ, tiên tri
Prophetism: Trào lưu/đặc sủng: ngôn sứ, tiên tri
Prophylactic: Phòng ngừa; thuốc/phương pháp phòng bệnh; (Hoa kỳ: condom) túi dương vật, bao cao su chống thụ thai (x. sheath)
Propitiation: Lấy lòng, làm lành, làm nguôi giận; lễ đền tội, xá tội
Propitiatory: X. propitiation; thượng tòa (nắp hòm bia giao ước)
Proportion: Cân đối/xứng, tương xứng; tỷ lệ
Proportions: kích thước, quy mô
Proportionalism: Học thuyết tỷ hiệu (cho rằng để biết hành động tốt hay xấu về mặt luân lý, thì cần phải so sánh hậu quả thiện ác do hành động đó đưa lại)
Proportionality: Cân đối/ xứng tính, tỷ lệ
analogy of p.: loại suy tỷ lệ
Proposition: Mệnh đề; đề nghị, đề xuất; vấn đề; định đề; đề cử
captious p.: đề xuất xảo trá
condemned p.: đ. x. bị lên án
p. badly formulated: đề xuất vụng về
p. close to heresy: đề xuất hầu như lạc giáo
p. offensive to pious ears: đề xuất chướng tai nhà đạo
scandalous p.: đề x. tai tiếng
temerarious p.: đề x. táo bạo
Proprietas: Đặc tính
Propriety: Thích đáng/hợp; đứng đắn; khuôn phép
impediment of public p.: ngăn trở liêm sỉ (đk 1093)
marriage of p.: hôn nhân đăng đối
Prose: Văn xuôi; ca tiếp liên
Prosecution: Theo đuổi, tiếp tục; tố tụng
Prosecutor: Người khởi tố, bên nguyên
public p.: ủy viên công tố
Proselyte: Môn đồ mới, tín đồ mới, ng. mới gia nhập, tân tòng (Do thái)
Proselitism: X. proselytize
Proselytize: Châu mộ môn/ tín đồ (thu phục/lôi kéo/dụ dỗ ng. khác theo phe, đảng, đạo của mình; thường có nghĩa xấu)
Proskynesis: Bái lạy, phục lạy
Prosody: Phép làm thơ, khoa vần luật, ngôn điệu
Prosopon: Ngôi vị; mặt nạ, bề ngoài
Prosopopoeia: Phép hoạt dụ (miêu tả bằng cách linh hoạt hóa)
Prosperous: Thịnh vượng, phồn vinh
Prosphora: Bánh lễ (Đông phương)
Prostitute, sacred: Linh kỹ
Prostitution: Mãi dâm
sacred p.: linh dâm
Protasis: Tiên đề
Protest: Phản đối, chống lại, kháng nghị; cam quyết; chứng thư
Protestant: Tin lành
Protestantism: Đạo Tin lành
Protevangelium: Tiền Phúc âm theo Giacôbê (ngụy thư)
Protocanonical: Chính thư qui, đệ nhất chính lục
Protodeacon: Đệ nhất phó tế (Bizantinô)
Protoevangelium: Tin Mừng tiên khởi (St 3:15)
Protology: Khởi nguyên học (đối lại với cánh chung học)
Protomartyr: Vị tử đạo tiên khởi (thánh Stêphanô)
Protonotary: Đệ nhất lục sư
apostolic p.: đệ nhât lục sự Tòa Thánh
supernumerary p.: đệ nhất l. sự danh dự
Protoplasm: Nguyên sinh chất
Protoplast: Nguyên sinh thể, tạo vật đầu tiên (Ađam)
Prototype: Nguyên mẫu; điển hình, tiêu biểu
Proud: Hãnh diện, tự hào, tự trọng; kiêu hãnh, kiêu căng, tự đắc; huy hoàng, tráng lệ, uy nghi
Proverb: Tục ngữ, ngạn ngữ, cách ngôn
Proverbs: Sách Châm ngôn, Cn
Providence: Quan phòng
Province: Tỉnh, khu vực, lãnh địa
ecclesiastical p.: giáo tỉnh (đk 431)
religious p.: tỉnh dòng
Provincial: Thuộc tỉnh, vùng xa thành phố; bề trên giám tỉnh (dòng tu)
Provision, canonical: Chỉ định theo giáo luật (giáo vụ: đk 146)
Provocation: Khiêu khích; khêu gợi
Provost: Ng. đứng đầu hội giáo sĩ, mục sư trưởng; hiệu trưởng (đại học); thị trưởng
Proxy: Đại diện; ủy thác, ủy nhiệm; giấy ủy nhiệm
p. marriage: kết hôn bằng đại diện (đk 1105)
Prozymites: Phái những ng. dùng bánh có men (để làm lễ)
Prudence: Cẩn trọng, thận trọng, không ngoan, dè dặt
Prudery(-ishness): Đạo đức giả, cả thẹn, ngượng ngịu quá mức
Psalm: Thánh vịnh/thi
responsorial p.: đáp ca
Psalmist: Tác giả thánh vịnh
The P.: Đavít
Psalmody: Cách hát/ngâm thánh vịnh
Psalms: Sách Thánh vịnh, Tv
P. of Solomon: Thánh vịnh Salomon (ngụy thư)
Psalter: Sách Thánh vịnh
Psaltery: Đàn xante (nhạc cụ thời cổ)
Pseudo-: Ngụy, giả
Pseudonimity: Tính cách: bí/bút danh, mạo danh (như trong trường hợp các ngụy thư)
Pseudoepigrapha: Sách mạo đề (ngụy thư)
Psilanthropism: Lạc giáo duy nhân (ĐK chỉ đơn thuần là một con người)
Psyche: Tâm hồn, tâm linh, tinh thần
Psychiatry: Tâm thần học; bệnh học tâm thần
Psychic: Thuộc tâm thần; siêu linh; ông/bà đồng cốt
Psychism: Tâm lý, tâm thần; tâm linh hoạt, sinh hoạt tâm thần
Psychoanalysis: Phân tâm học
Psychogenesis: Quá trình hình thành tâm trí
Psychologism: Thuyết duy tâm lý
Psychology: Tâm lý học
empirical p.: tâm lý thường nghiệm
experiential p.: tâm lý thực nghiệm
functional p.: tâm lý cơ năng
metaphysical p.: tâm lý siêu hình
p. of religion: tâm lý tôn giáo
rational p.: tâm lý thuần lý
structural p.: tâm lý cơ cấu
Psychopathy: Bệnh tâm thần, bệnh nhân cách
Psychopathology: Tâm bệnh học, tâm bệnh lý, bệnh học tâm thần
Psychosis: Chứng loạn tâm thần
Psychosomatic: Tâm thể
Psychosphere: Lãnh vực tâm thức
Psychotherapy: Liệu pháp tâm lý
Ptolemaic system: Hệ thống Ptôlômêô (thiên văn: coi quả đất là: bất động, trung tâm)
Puberty: Tuổi dậy thì
Public: Công cộng, công khai; công chúng, dân chúng
p. document: công chứng thư
p. opinion: công luận
p. order: trật tự công cọng
p. propriety: công phong/tập
p. revelation: mạc khải công (chính thức)
Publican: Người thu thuế
Publication of the acts: Công bố án từ
Pudency: Bẽn lẽn, e thẹn; tiết hạnh
Pudenda: Âm hộ, (chung) bộ phận sinh dục
Pudicity: X. pudency
Pulpit: Giảng đàn
the p.: giới giáo sĩ
Pulpitarian, pulpiteer: Nhà thuyết giáo (từ giễu)
Punish(-ment): Trừng phạt, trừng trị; sát phạt
capital p.: tử hình
Pure: Thanh sạch, tinh khiết, nguyên chất, thuần túy; trong sạch
Purgative way: Đường thanh luyện, luyện đạo
Purgatory: Luyện ngục
Purification: Thanh tẩy, thanh luyện, tẩy uế
P. of the Blessed V.Mary: Lễ thanh tẩy Đức Trinh Nữ Maria: dâng Chúa Giêsu trong đền thánh (2-2)
Purificator: Khăn lau chén
Purim: Lễ Số mệnh (Do thái)
Puritan: Ng. thuộc phái thanh giáo, nghiêm khắc, nhặt nhiệm
Puritanism: Phái thanh giáo (Tin lành)
Purity: Thanh/thuần khiết; trinh trong, trong sạch
legal p.: thanh khiết theo luật (Do thái)
p. of intention: ý hướng trong lành
p. of vision: cái nhìn trong suốt
Purpose: Ý định, dự định, chủ tâm, quyết tâm; mục đích; ý đồ
p. of amendment: quyết chí sửa mình (đk 987)
Puseyism: Chủ nghĩa Pusey, phong trào Tractarian (giai đoạn đầu tiên của Oxford movement: Anh giáo 1833-1841)
Putative: Ngộ tín, coi như chính thức
p. Father: Cha nuôi (coi như chính thức: Thánh Giuse)
p. marriage: hôn phối giả định (đk 1061,3)
Pyrrhonism: Học thuyết Pyron (tk 4 trước công nguyên); hoài nghi chủ nghĩa
Pythagorean: Thuộc Pithagora (tk 6 trước công nguyên)
Pyx: Hộp đựng Mình Thánh (vg. để mang đi cho bệnh nhân)
Q: Nguồn (văn liệu; từ tiếng Đức: Quelle)
Qahal: Cộng đoàn (‘Giáo hội’)
Q.E.D.: X. Quod erat demonstrandum
Qippur: Lễ sám hối (Do thái)
Qohelet: Sách Giảng viên, Gv
Quadragesima: Mùa Chay (“40 ngày”)
Quadrivium: Cao đẳng tứ khoa (số học, hình học, thiên văn, nhạc lý)
Quaestor: Quyên góp viên (nhằm giúp ng. nghèo)
Quakers: Giáo phái Tin lành Quaker (cũng gọi là Hội bạn hữu)
Qualification, theological: Định mức thần học (xin x. notes, theological)
Qualify: Đủ/làm cho đủ: tư cách, khả năng, điều kiện; định rõ, xác định; định tính/phẩm
Qualitative difference: Khác biệt về phẩm chất
Quality: Phẩm tính, phẩm chất; đức tính; tư cách
Quantification: Xác định số lượng, định lượng; lượng tử hóa
Quantity: Số lượng
Quantum: Lượng tử; định lượng
q. effect: hiệu ứng lượng tử
q. mechanics: cơ học lượng tử
q. theory: thuyết lượng tử
q. transition: chuyển tiếp lượng tử
Quarantine: Kỳ chay 40 ngày (xưa); thời gian cách ly kiểm dịch
Quartodecimanism: Phái mừng lễ Phục sinh ngày 14 tháng Nisan (như Do thái giáo)
Quasi: Gần như, hầu như, á-
q. contract: bán khê ước
q. domicile: bán trú/cư sở, chuẩn cư (đk 103tt)
Quasimodo: Chúa Nhật thứ nhất phục sinh
Quatrain: Thơ bốn câu
Quattrocentist: Văn nghệ sĩ tk 15 (Ý)
Queenship of Mary: Đức Maria Nữ vương (22-8)
Question: Câu hỏi; vấn đề
put to the q.: tra tấn để bắt cung khai
Quicumque: Bản tuyên tín thánh Atanaxiô (tk 5)
Quiddity: Yếu tính, bản thể
Quid pro quo: Điều lẫn lộn; giao hoán phẩm, vật thế chân; đền bù/trả
Quietism: Tịch tĩnh chủ nghĩa, vô vi thuyết (Miguel Molinos)
Quinquagesima: Chúa Nhật năm mươi
Quinquennial report: Báo cáo/phúc trình ngũ niên (giám mục địa phận trình lên Tòa Thánh)
Quinquennium: Thời gian năm năm, ngũ niên
Quinque viae: Ngũ chứng đạo (năm cách thức chứng minh TC hiện hữu)
Quintessence: Tinh hoa, tinh túy
Quirinal: Đồi Quirinal (một trong 7 đồi của thành phố Rôma; xưa là dinh giáo hoàng; nay là dinh tổng thống Ý)
Qumrân: Qumrân (tên của: đan viện, cộng đồng, văn bản của tôn phái Êsêniô, cạnh Biển Chết, Palestina)
Qumranites: Ng. thuộc phái Qumrân
Quod erat demonstrandum: (QED): Điều [đã] cần phải chứng minh trước
Quodlibet: Vấn đề linh tinh
Quorum: Số đại biệu quy định (cần phải có mặt để quyết định); định số tối thiểu
Quotation: Lời hoặc đoạn trích dẫn; thời giá
Quotative: Thuộc trích dẫn
Quo vadis: “[Con] Đi đâu đấy?”
q.v.: 1.(=quantum vis) Số lượng tùy ý (phái thuốc); 2. (qq.v.=Quod/quae vide): xin xem (điều/những gì…) 
Rabat: Miếng vải ngực (thòng xuống từ cổ áo giáo sĩ, quan tòa, luật sư, giáo sư)
Rabbi: Thầy, tôn sư; giáo sĩ Do thái
Race: Chủng tộc, giống nòi, dòng dõi
human r.: loài người, nhân loại
r. of Abraham: dòng dõi Abraham
Raci(ali)sm: Chủ nghĩa chủng tộc; chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
Radical: Tận gốc, tận căn; nguồn gốc; triệt để; cấp tiến; từ căn; căn thức
r. sanation: điều trị tận căn
Radicalism: Chủ thuyết cấp tiến; lập trường cực đoan
Ramadan: Tháng giữ chay (tháng 9 Hồi giáo)
Ransom: Giá chuộc, tiền ch.
Rape: Hiếp/cưỡng dâm, hãm hiếp; cưỡng đoạt, bắt cóc
Rapine: Cướp bóc, cưỡng đoạt
Raptor: Ng.: cưỡng đoạt, đoạt dâm, dụ dỗ
Rapture: Nhắc bổng lên (1Ts 4:17); hoan hỉ, sảng khoái; xuất thần (x. ecstasy)
Rash judgment: Võ đoán, phán đoán liều lĩnh; xét đoán (Mt 7:1-2)
Ratio: Lý trí
Ratio: Tỷ lệ; tỷ giá; hệ số
Ratio Studiorum: Giáo trình khoa mục
Ratiocinate: Lý luận, suy luận/lý
Rational: Có lý trí; hợp lý, phải lẽ; lý tính, thuần lý
anti-r.: nghịch lý tính
r. animal: con vật có lý tính/trí (con người)
r. psychology: tâm lý học duy lý
Rationale: Lý luận; luận trình có cơ sở; lý do căn bản; bố tử tế phục (áp ngực thượng tế Do thái giáo); áo lễ (GM Đức)
Rationalism: Chủ nghĩa duy lý
Rationality: Lý tính; hợp lý, hợp lẽ
technocratic r.: lý tính kỹ trị
Rationalization: Lý tính hóa; hợp lý hóa; viện lý
Ratum et consummatum: (hôn phối) chuẩn nhận và hoàn hợp
RCIA (Rite of Chritian Initiation of Adults): Nghi thức khai tâm kitô ng. lớn
Reader: Thầy (ng.) đọc sách
Readings, Cycle of: Chu kỳ các bài đọc (phụng vụ)
Real: Có thực, thực tế, thật
r. presence: sự hiện diện thực sự (Thánh Thể)
r. privilege: đặc ân đối vật (đk 78 §3)
r. vow: lời khấn tòng vật (đk 1192 §3)
Realism: Thuyết duy thực; chủ nghĩa hiện thực; óc thực tế
Reality: Hiện thực, thực tại; thực tế; hiện thực tính
Realization: Hiện thực hóa; thực hiện/hành; nhận thức
Realm: Vương quốc; địa hạt; lãnh vực
Rearmament, Moral: Phong trào chấn hưng đạo đức
Reason: Lý trí, lý tính; lý luận; lý do; lý lẽ
age of r.: tuổi khôn
Reasonable: Hợp lý; hữu lý, phải lẽ; biết điều; phải chăng
Reatus: Can trạng, tình trạng can phạm
Rebaptisers: Ng. theo phái tái thanh tẩy
Rebaptism: Rửa tội lại
Rebirth: Sinh lại, tái sinh; đổi mới hoàn toàn
Rebuke: Khiển trách (đk 1339)
Recapitulate: Thu tóm về một mối; tổng kết, tổng lược, tổng hợp
r. all things in Christ: thâu họp vạn vật dưới một đầu là ĐK (Ep 1:10)
Recapitulation theory: Thuyết đồng quy (quy tập toàn bộ mạc khải vào ĐK)
Receive: Nhận, lĩnh, thu; tiếp đón
r. Holy Communion: rước lễ
r. Sacraments: lãnh bí tích
Recension: Thư điểm (khảo sát, phê bình và đối chiếu một văn bản với các thủ bản hay văn bản cổ); điểm sách (giới thiệu và phê bình sách mới)
Reception: Chấp/thu nhận; [tiến trình] tiếp nhận (giáo điều, giáo huấn, v.v)
R.into the Full Communion: Nghi thức đón nhận vào trong GH cg (cho các kitô hữu không cg gia nhập GH cg)
Receptionism: Thuyết tiếp nhận (dù bánh rượu không biến đổi, ai rước Lễ thì thật tiếp nhận Chúa)
Recessional hymn: Tiễn ca, bài hát kết lễ
Recidivism(-ist): Tái phạm; tái nhiễm, tái phát (bệnh)
Reciprocity: Hỗ tương tính, tương quan
Recisory action: Tố quyến bãi tiêu
Recitative: Đoạn/khúc hát nói
Recited mass: Lễ đọc
Recluse: Ẩn cư; tu kín
Recollection: Hồi tâm, mặc tưởng, truy hoài, tĩnh tâm, nhập định
Recollects: Tu sĩ Dòng cải tổ (thánh Âugutinô, thánh Phanxicô)
Recommend(-ation): Giới thiệu; khuyên nhủ; phó thác
r. of the soul: phó linh hồn
Recompense: Thưởng hưởng; đền bù, bồi thường; báo dáp, thù lao
Reconcile: Hòa giải, giảng hòa; điều hòa
r. a church: tái cung hiến thánh đường
Reconciliation: Hòa giải, giao hòa, giảng hòa
r. room: phòng hòa giải (giải tội)
Sacrament/rite of r.: Bí tích/nghi thức hòa giải
Reconstruction: Tái thiết; hoàn nguyên
Reconventio: Phản tố (đk 1463)
Record: Sổ bộ; hồ sơ, biên bản; ghi chép
Sacramental r.(s): sổ bộ bí tích
Recourse: Thượng cầu/tố (đk 1734); chống án, kháng cáo; cầu viện
Recreate: Tạo/làm lại, tái tạo; cải tạo, làm thành một tạo vật mới
Rectitude: Đúng đắn, ngay thẳng, chính/trung trực
Rector: Viện/hiệu trưởng, giám đốc, giám sở
r. of the church: LM giám sở (có trách nhiệm về một thánh đường không phải là nhà thờ xứ đạo)
Rectory: Nhà xứ; trụ sở/ văn phòng viện trưởng
Recurrence: Xảy ra lại, tái diễn, tái hiện, tái xuất
eternal r.: thuyết muôn kiếp tái diễn (Nietzsche)
Recusants(-sancy): Ng. công giáo Anh, (lập trường) cự tuyệt Anh giáo (tk 16-18)
Red: Đỏ
r. hat: mũ đỏ, Hồng y
r. letter day: ngày lễ lớn (lịch ghi bằng chữ đỏ)
r. Mass: Lễ kính Chúa Thánh Thần (lễ phục màu đỏ, và dành cho luật sư và thẩm phán cũng mặc sắc phục màu đỏ)
r. Sea: Biển Đỏ
Redaction criticism: Biên soạn lịch sử; phương pháp tầm nguyên ý nghĩa văn bản
Redaktionsgeschichte: X. redaction criticism
Redditio of creed: Tuyên xưng đức tin (trong nghi thức rửa tội)
Redeem: Cứu chuộc; chuộc lại
Redeemer: Đấng Cứu chuộc; ng. chuộc lại, đền bù
Redemption: X. redeem; mầu nhiệm/công trình/ơn cứu chuộc
objective r.: công trình cứu chuộc khách quan (ĐK thực hiện)
subjective r.: ơn c. ch. chủ quan/cá nhân (nơi con ng. đón nhận ơn ấy và hợp tác)
Redemptorists: Tu sĩ Dòng Chúa Cứu Thế, CSsR
Reductio ad absurdum: Phản chứng pháp, bội lý luận pháp (làm cho đối phương nhận ra là lối lý luận của mình dẫn tới những kết luận nghịch lý)
Reduction: Thu nhỏ, giảm bớt/trừ; giáng cấp; tan biến; làng ấp (của người bản xứ Nam Mỹ do Dòng Tên sáng lập hồi tk 17-18)
Reductionism: Chủ nghĩa giản lược, chủ hướng rút gọn
Refectory: Phòng ăn
Refer(-ence): Quy chiếu; tham chiếu/khảo, tra cứu, trưng/viện dẫn; nguồn liệu tham khảo; chứng thư; ám chỉ; liên quan; chuyển tới
Referent: Điều nhắc đến, điều ám chỉ
Referral: Việc nhắc đến hay được nhắc đến; ng. được giới thiệu (tới một người khác)
Reflect(-ion, -ive): Hồi niệm, suy tư, phản tỉnh; phản chiếu
non-reflective: phi phản tỉnh
Reform(-ation): Cải cách/tổ
Reformed Churches: Các GH cải cách (phái Calvin)
Reformers: Nhà cải cách (Tin lành)
Reformulate: Soạn lại, trình bày lại, tái cấu/biên
Refreshment Sunday: Chúa Nhật 4 Mùa Chay
Refuge: Nơi ẩn náu, trú ẩn, nương tựa/náu
Refuse(-al): Từ chối, khước từ, cự tuyệt
Refute: Phi bác, bác luận, bác nghị, bác bỏ
Regeneration: Tái sinh (Tt 3:5); phục hồi/hưng, tân tạo
Regina coeli: Kinh Lạy Nữ Vương thiên đàng
Region: Miền, vùng
ecclesiastical r.: giáo miền (đk 433)
Register: Sổ bộ (đk 535)
Regnum: Vương quốc; vương quyền
Regret: Thương tiếc; hối tiếc, ân hận, hối hận
Regula fidei: Quy phạm đức tin
r. f. proxima: q. ph. tiếp cận (gần: giáo huấn GH)
r. f. remota: q. ph. viễn cự (xa: Kinh Thánh)
Regulae juris: Quy tắc pháp luật (gồm 99 khoản hay cách ngôn làm nguyên tắc để giúp hiểu, giải thích và áp dụng giáo luật cho hợp lý hợp tình)
Regular: Thuộc: quy pháp, quy luật (dòng tu); [giáo sĩ] dòng (đối lại là secular: [giáo sĩ] triều)
Regulation of births: Điều hòa sinh sản
Reification: Sự vật hóa
Reign of God: Vương quyền/triều của TC
Reincarnation: Luân hồi, tái nhập thể, đầu thai lại; x. metempsychosis
Reinstatement: Phục hồi nguyên trạng (đk 1645)
Reinterpretation: Giải thích lại, tân chú
Reiterate(-ion): Làm lại; lặp lại, tái hành; ban lại
Reject(-ion): Bác bỏ; loại bỏ; hắt hủi, ruồng bỏ; từ chối, cự tuyệt
Rejoice: Hoan hỉ, vui thích; làm cho vui mừng
Relapse: Sa ngã lại, tái phạm
Relation: Liên/quan hệ; giao tế; hệ tộc, thân tộc, họ hàng; kể lại, trình thuật, tường thuật
causal r.: quan hệ nhân quả
diplomatic r.(s): quan hệ ngoại giao
divine r.: tương quan trong TC (phụ tính, tử hệ, chủ xuy, thụ xuy)
logical r.: quan hệ luận lý
transcendental r.: quan hệ siêu nghiệm
public r.(s): giao tế xã hội, ngoại vụ
Relationship: Quan hệ; thân thuộc/tình, họ hàng
Relative: Có: liên quan, quan hệ, họ hàng; tương đối
Relatives: Bà con, thân quyến
Relativism: Thuyết tương đối
Relativity: Tương đối tính
principle of r.: nguyên lý tương đối
theory of r.: thuyết tương đối, cơ học tương đối
(th. of r.) general: cơ học tương đối mở rộng
(th.of r.) special: cơ học tương đối chuyên biệt
Relator: Phúc trình viên (đk 1429)
Relegate to profane use: Cho xử dụng vào việc phàm tục (đk 1222)
Relevance(-cy): Thích đáng/ hợp, xác đáng; quan hệ/liên; có: ý nghĩa, tầm trọng yếu; bổ ích
Relic: Hài cốt thánh, thánh tích; di tích, di hài
Religion: Tôn giáo, đạo; dòng tu, đời tu
natural r.: đạo tự nhiên
non-christian r.: tôn giáo không kitô
non-theist r.: phi thần giáo
popular r.: tôn giáo bình dân
primitive r.: tôn giáo sơ thủy
r. of the book: đạo sách thánh
virtue of r.: đức thờ phượng
world r.: tôn giáo quốc tế
Religionism: Sùng bái chủ nghĩa, si tín
Religionist: Người có đạo, tín đồ; ng. si tín
Religionsgeschichte Schule: Học phái giáo sử
Religiosity: Tôn giáo tính; lòng đạo đức
popular r.: lòng đạo đức bình dân
Religious: Thuộc tôn giáo, đời tu; tu sĩ; cẩn thận
r. belief: niềm tin tôn giáo, tín ngưỡng
r. discourse: ngôn ngữ tôn giáo, luận pháp tôn giáo [về các vấn đề tôn giáo] r. freedom: tự do: tôn giáo, tín ngưỡng
r. indifference: thái độ: 1. đồng loạt hóa các tôn giáo (coi đạo nào cũng như đạo nào) 2. dửng dưng đối với tôn giáo; x. indifferentism
r. instinct: bản năng tôn giáo
r. institute: tu hội, dòng tu (đk 607tt)
r. life: đời sống tu trì; đời sống tôn giáo
r. order: dòng tu
r. profession: tuyên khấn (đk 654)
r. respect of intellect and will: suy phục về lý trí và ý chí (đk 752)
r. rule: luật dòng
r. sense: cảm thức tôn giáo
r. tolerance: dung nhẫn tôn giáo
r. vows: lời khấn tu trì
Religiousness: Tinh thần tôn giáo, lòng tín ngưỡng
Reliquary: Hòm thánh tích
Remanence theory: Thuyết chất thể nguyên tồn (trong Thánh Thể, bản chất của bánh và rượu vẫn còn nguyên, không biến đổi: Wycliff)
Remarriage: Tục hôn; tục huyền (nam: sau khi vợ qua đời), tái giá (nữ: sau khi chồng qua đời)
Remedial penalty: Hình phạt bồi tổn
Remedium concupiscentiae: Phương dược trị dục
Remedy: Phương thức/dược; biện pháp: bổ túc, chữa trị, khắc phục
Remembrance: Ký ức, hồi tưởng, tưởng niệm
Reminiscence: Hồi tưởng, kỷ niệm
Remission: Xá tội, xá miễn, tha thứ; thuyên giảm
r. of sins: tha tội
Remnant: Số sống sót, phần dân còn lại (của dân Ítraen)
Remonstrants: X. recusants
Remorse: Ân hận, hối hận, ăn năn
Remote: Xa, xa xôi, viễn cự; gián cách; hẻo lánh
r. occasion: dịp xa (phạm tội)
Removable: Có thể bị cách chức, chuyển dời, tháo rời, tách rời
Removal: Bãi chức (đk 192)
Renaissance: Phục hưng
Renegade: Ng. phản bội, phản đạo, bỏ đạo
Renew(-al): Đổi mới, canh tân; tái tạo, làm lại; tái tục
Renounce: Từ bỏ
r. the world: đi tu
Renovation: Canh tân, đổi mới, cải tiến; hồi phục
Renunciation: Từ bỏ; tự bỏ, bỏ mình
r. of Satan: nghi thức từ bỏ Satan
Reordination: Phong chức lại
Reparation: Đền bù, phạt tạ; chuộc/đền tội; sửa chữa, tu sửa, phục hồi; khôi phục
Repent(-ance): Hối hận, ăn năn, thống hối
Repetition: Lặp lại, nhắc lại; tái diễn; phục niệm; sao chép, mô phỏng
Repose, altar of: Bàn thờ tạm (giữ Mình Thánh Chúa các ngày thứ 5 và 6 Tuần Thánh); bàn hương án
Repository: Kho/chỗ chứa; nơi chôn cất; ng./vật cất giữ những điều bí mật
Represent(-ation): Đại diện, thay mặt; tượng trưng, tiêu biểu; miêu tả, trình tả; hiện tại hóa
esentative: Đại biểu/ diện; tiêu biểu, điển hình
Repristination: Lấy lại/trở lại với những gì cổ xưa, phục cổ; bắt đầu lại; làm lại
Reproaches: Thán ca “Dân ta hỡi” (thứ 6 Tuần Thánh)
Reprobation: Bài xích; khiển trách, lên án; hình phạt đời đời (hỏa ngục)
Reproduction: Tái tác; tái diễn, tái trình; phóng tác, sao phóng, mô phỏng; sinh sản, nẩy nở
r. theory: học thuyết tái tác sinh (về Thánh Thể)
Reproductive: Thuộc cơ/khả năng sinh sản
r. engineering/technologies: kỹ thuật trợ truyền sinh
r. organs: cơ quan sinh sản
Repudiate(-ion): Bỏ vợ; bác bỏ, chối/khước từ, cự tuyệt
Reputation: Tiếng tăm (tốt hoặc xấu); tiếng tốt, danh tiếng, thanh danh
Requiem: Lễ cầu hồn
Requisite: Cần thiết, tiên quyết; điều kiện/vật liệu cần thiết
Reredos: Hậu đàn bình (bình phong, tranh trướng hay bức chạm dựng ngay phía sau bàn thờ)
Res: Điều, sự vật, sự việc
r. et sacramentum: thực thể và dấu chỉ (ân sủng và bí tích)
r. et verbum: vật thể và ngôn từ
r. judicata: vấn đề quyết tụng (đk 1641)
r. sacramenti: ân sủng bí tích
r. tantum: ân sủng đơn thuần, chỉ ân sủng không thôi
Rescind: Bãi/hủy bỏ; thủ tiêu
Rescript: Phúc nghị (đk 59)
Reservation: Lưu giữ; dè dặt; dành riêng; biệt chế, biệt hạn
r. of the Eucharist: lưu giữ Mình Thánh
mental r.: tiềm chế ý nghĩa
Reserved censure: Vạ biệt chế/hạn (hình phạt chữa trị dành cho thẩm quyền cao hơn hoặc là đặc biệt)
Residence: Trú sở; cư trú; dinh thự
Resignation: Nhẫn nhục; cam chịu/phận; từ chức
Resipiscence: Nhìn nhận lỗi lầm, hối ngộ/lỗi; chấp nhận lẽ phải
Resolution: Quyết định/ tâm; nghị quyết; giải quyết; giải cấu/phân; dung giải
r. of amendment: quyết tâm cải thiện
Risorgimento: Phong trào thống nhất Nước Ý
Resource: Phương pháp; phương sách; thủ đoạn; tài ứng phó
man of resource: ng. tài xoay xở (nhiều thủ đoạn)
Resources: Tài nguyên, nguồn vốn; tiềm năng, tư lực, khả năng
Respectability: Đáng kính, đáng trọng
Respondent: Bị cáo, bên bị (án ly hôn); đáp ứng, trả lời (thi vấn đáp)
Response: Câu đáp, trả lời, hồi âm; ứng đáp; đáp ca
Responsibility: Trách nhiệm
Responsorial Psalm: Thánh vịnh đáp ca
Responsory: Xướng đáp ca
Rest: Nghỉ ngơi/yên; yên tâm; yên tĩnh; ngừng yên; đặt để/tựa; vật chống đỡ
eternal r.: an nghỉ ngàn thu
lay to rest: đưa đến nơi an nghỉ (chôn cất)
Restaurare omnia in Christo: Hồi phục mọi sự trong ĐK (biệt hiệu Đức Piô X)
Restitutio in integrum: Phục hồi nguyên trạng (đk 1645)
Restitution: Hoàn trả, bồi thường; hồi phục
r. theory of creation: thuyết sáng tạo như hồi phục
Restoration: Hoàn trả; sửa chữa, trùng tu, phục chế; phục hồi, khôi phục
r. of all things: x. apocatastasis
Restorationism: X. apocatastasis
Restriction: Hạn chế; thu hẹp
mental r.: x. mental reservation
Restrictive: X. restriction
r. interpretation: giải thích theo nghĩa hẹp (đk 18)
Resurrection: Sống lại, phục sinh
r. of the body: xác loài người sống lại
r. of the dead: kẻ chết sống lại
Resuscitate: Hoàn sinh, hồi sinh, sống lại; cải tử hoàn sinh, làm cho sống lại
Retable: Bộ tranh hoặc bức chạm dựng ngay phía sau bàn thờ; x. reredos
Retractation: Rút lại lời; phản cung; đính chánh
Retreat: Cuộc tĩnh tâm; rút lui; nơi ẩn dật
Retreatant: Ng.: tĩnh tâm, cấm phòng
Retribution: Báo phục; báo ứng; đền đáp; thưởng phạt
day of r.: ngày phán xét
r. theory: học thuyết báo phục (thưởng phạt đời sau)
Retrieve(-al): Phục hồi, khôi phục; tái phát hiện; sửa chữa, đền bù, bù lại; hồi tưởng
Retroactive: Hồi tố; có hiệu lực trở về trước
Retroductive: Hồi nghiệm
Retrospective: Nhìn lại dĩ vãng; hồi cố, hồi ức
Return, myth of…: X. recurrence
Reunion: Họp mặt; (Kitô giáo) hợp nhất, đại kết
Reveal: Vén mở, bày tỏ, thổ lộ; mạc khải
Revealed law: Luật mạc khải, thần luật
Revelation: Mạc khải
Book of R.: Sách Khải huyền, Kh
continued r.: mạc khải trường liên
formal r.: mạc khải: minh xác, chính thức
general r.: m. kh. phổ quát (qua lương tâm và vũ trụ)
primitive r.: m. kh. sơ thủy (cho loài người sơ thời)
private r.: mạc kh. riêng tư
special r.: mạc khải đặc biệt (Do thái-Kitô)
public r.: mạc khải công nhiên, chính thức
Revenge: Báo thù, báo oán, trả thù
Revenue: Lợi tức; thu nhập
Reverence: Tôn kính, sùng kính; trọng kính
Reverend: Khả kính; ngài, quý…(từ dùng để tôn xưng các giáo sĩ)
Most R.: Đức cha/tổng (GM)
Rev.: Quý: cha/LM, mục sư, v.v.
Right R.: Đức ông
Very R.: Quý cha/LM: tổng đại diện, bề trên cả, v.v.
Reverential fear: Kính sợ
Review: Xem lại, xét lại, tổng kiểm; hồi tưởng; điểm sách/báo, điểm duyệt, tạp chí; duyệt binh
court of r.: tòa phá án
Revise: Duyệt lại, hiệu duyệt; tu chính; ôn thi; tái thẩm; bản in thử
Revisionism: Chủ nghĩa xét lại
Revival: Phục hồi, p.hưng, hồi phục, h.sinh; thức tỉnh niềm tin (của quần chúng)
Revivalism: Phòng trào thức tỉnh lòng đạo (quần chúng)
Reviviscence: Phục hiệu, phục hoạt
r. of merits: phục hiệu công trạng
r. of sacraments: phục hiệu bí tích
Revolution: Chu kỳ quay vòng, vòng quay, xoay vần; biến đổi/chuyển (mạnh mẽ, sâu rộng); cách mạng
agricultural/industrial r.: cách mạng nông nghiệp/ công nghiệp
Reward: Tưởng thưởng, thưởng công, báo đáp, thù lao; phần/tiền thưởng
Rhabdomancy: Thuật bói que
Rhetoric: Tu từ học; thuật hùng biện
Rhyme: Hợp vận, ăn vần; làm thơ, đặt thành thơ; tương hợp/xứng
without r. or reason: chói tai gai trí; không hợp tình mà cũng chẳng hợp lý
Rhythm: Nhịp đập; nhịp điệu; nhịp nhàng
biological r.: nhịp sinh học
Right: Phải, hữu; đúng, có lý; thẳng; ngay
Right: Điều tốt, điều đúng; quyền; quyền lợi
Bill of R.(s): Bản Tuyên ngôn Nhân quyền
civil r.(s): quyền công dân
divine r.: thần quyền
human r.(s): nhân quyền
r. of succession: q. thừa kế
r. to vote: quyền đầu phiếu, quyền bầu cử
Righteous(-ness): Công chính, chính trực, ngay thẳng; chính đáng
original r.: công chính nguyên thủy (trước nguyên tội)
Rigorism: Luân lý/đạo đức: nghiêm khắc, ngghiêm nhặt
Rigorist: Người theo chủ nghĩa khắc khổ
Ring: Vòng khâu, nhẫn; đoàn thể; võ đài
fisheman’s r. nhẫn ĐGH
pastoral r.: nhẫn GM
wedding r.: nhẫn cưới
Risk: Nguy cơ, nguy hiểm, hiểm họa; liều lĩnh
Rite: Nghi thức; nghi lễ; lễ điển (đk 214)
r. of passage: nghi thức quá độ (như từ thời thơ ấu qua tuổi thành niên chẳng hạn)
R.(s) controversy: Tranh luận về lễ chế (Trung hoa, Ấn độ: tk 17-18)
R.(s) of Christian Initiation of Adults (RCIA): Nghi thức khai tâm kitô ng. lớn
Sacred Congregation of R.(s): Bộ Lễ Điển (xưa); (nay: thuộc Bộ Phụng tự)
Ritual: Thuộc nghi lễ; Sách nghi thức
r. Church: GH lễ điển (thuộc lễ điển…: đk 111)
r. mass: Thánh Lễ có nghi thức riêng (vg. Thánh Lễ Truyền chức, Hôn phối, Tuyên khấn…)
Rituale Romanum: Sách nghi thức Rôma (bí tích và á bí tích trừ Thánh Lễ)
Ritualism: Nghi thức chủ nghĩa, thói nệ nghi
Rivalry: Cạnh tranh, tranh đua; tranh giành, ganh đua
Robber council of Ephesus: Công đồng ngụy Ephêsô (n. 449)
Rochet: Áo ren vắn (GM)
Rogations Days: Ngày cầu mùa
Role: Vai trò; chức năng, phận vụ
Roma locuta, causa finita: Rôma tuyên bố là nố giải xong
Roman: Thuộc: Rôma, Vaticanô, ĐHG
r. canon: lễ quy Rôma= Kinh Tạ Ơn I
r. Catholicism: GH Công giáo Roma
r. Church: GH Công giáo
r. congregations: các bộ Tòa thánh (x. congregations)
r. curia: giáo triều Rôma (đk 360)
R. Law (Corpus Iuris Civilis): Bộ Dân luật Rôma
R. Missal: Sách Lễ Rôma
r. rite: lễ điển Rôma (Tây phương)
r. see: tòa giám mục Rôma, Tòa thánh Rôma
Romans, epistle to the: Thư gửi giáo hữu Rôma, Rm
Romanticism: Trào lưu lãng mạn
Rome: Rôma; tượng trưng cho GH Công giáo và cho quyền bính GH
Rood: Thánh giá (lớn dựng trên r. screen, có ĐM và thánh Gioan tông đồ đứng dưới chân. Rood có nghĩa là gỗ)
r. screen: trướng đồ cung thánh (dựng ngang giữa cung thánh và lòng nhà thờ; gần giống như jube)
Root: Rễ, gốc, chân; cội rễ, căn nguyên; căn bản; ngữ căn, từ căn
r. metaphor: ẩn dụ căn bản
Rosary: Chuỗi/tràng mân côi
Rosicrucians: Hội chữ thập hồng (hiệp hội ám mật tổng hợp Tam điểm và thông thiên học)
Rota: Tòa thượng thẩm (đk 1443)
Royalty: Vương vị/quyền
Royalties: Ng. hoàng tộc; quyền: tác giả, trước tác; tiền bản quyền
Ruach: Khí
Rubric: Chỉ dẫn chữ đỏ; đề mục, chuyên mục
Rudiment(s): Khái niệm cơ sở, kiến thức cơ đẳng; bộ phận/cơ quan sơ phát/tạo
Rule: Quy luật; quy phạm, q.tắc; luật dòng
r. of faith: quy phạm đức tin; tín luật
R.(s) of Justice: x. Regulae Juris
r. of prayer: nguyện luật
Russellites: Phái Russell, tức là “Chứng nhân Jêhova”
Russian Orthodox Church: GH Chính thống Nga
Russicum (Collegium): Giáo hoàng Học viện Nga (do Đức Piô XI thành lập n. 1929 tại Rôma)
Ruth: Rút, R
Ruthenian: [GH, ng.] Ruthênô (công giáo gốc Slav thuộc lễ điển Đông phương, nhất là ở Bạch Nga, Slôvakia và Ukraina)
Sabbaoth: [TC] Các đạo binh (tước hiệu chỉ về Giavê: Gc 5:4)
Sabbatarians: Phái Sa-bát (Tin lành Calvin ở Anh quốc buộc giữ Chúa nhật như Do thái giáo giữ ngày Sa-bát)
Sabbath: Ngày Sa-bát, hưu lễ
s.’s journey: lộ đoạn Sa-bát (quãng đường được phép đi trong ngày Sa-bát)
Sabbatic(-al): Thuộc ngày Sa-bát
s. year: năm nghỉ (năm thứ 7)
Sabbatine: Liên quan đến ngày thứ 7
s. bull: sắc chỉ về đặc ân bộ áo Đức Bà (ngụy tạo: cho là do Gioan 22 ban hành n. 1322)
s. privilege: đặc ân bộ áo Đức Bà Cát Minh (Camêlô/Cácmen)
Sabellianism: Lạc thuyết Sabellius (phủ nhận sự khác biệt thật sự giữ Ba Ngôi; x. modalism)
Saccidananda: Hữu-tứ-phúc
Sacellum: Nhà nguyện; miếu thờ
Sacerdos: Tư tế, linh mục
Sacerdotal: Thuộc linh mục, tư tế
Sacerdotalism: Chủ nghĩa/chế độ/não trạng cực tôn giáo sĩ
Sackcloth: Vải gai, vải bố, vải bao tải
s. and ashes: mặc áo nhặm và rắc tro (nói lên lòng sám hối)
Sacra doctrina: Giáo lý thánh
s. pagina: Kinh Thánh
Sacral: Thuộc: tôn giáo, phụng tự; thánh thiêng
Sacrament: Dấu chỉ; Bí tích (đk 840tt)
primordial s.: bí t. nguyên căn
s. house: nhà tạm (hình tháp ở Đức ngày xưa)
s. of Baptism: bí tích Rửa tội, phép Thanh tẩy
s. of Confirmation: bí t. Thêm sức
s. of Holy Orders: bí t. Truyền Chức Thánh
s. of Matrimony: bí t. Hôn phối
s. of Penance: bí tích Cáo giải
s. of Initiation: bí t. khai tâm
s. of Reconciliation: bí tích Hòa giải
s. of salvation: bí tích cứu độ
s. of the Altar: bí t. Thánh Thể
s. of the Anointing of the Sick: bí tích Xức dầu Bệnh nhân
s. of the dead: bí tích kẻ chết (Rửa tội, Giải tội, Xức dầu bệnh nhân)
s. of the Eucharist: bí t. Thánh Thể
s. of the living: bí tích kẻ sống (chịu trong tình trạng ân sủng)
The (Blessed) S.: Thánh thể
Sacramental: Thuộc bí tích; á bí tích (đk 1166)
s. character: ấn tích
s. confession: xưng tội «trong tòa», chịu bí tích cáo giải
s. dispositions: tâm trạng cần thiết (để cử hành hoặc lãnh nhận bí tích)
s. economy: kế hoạch bí tích
s. forum: tòa giải tội
s. grace: ân sủng bí tích
s. immolation: hy tế bí tích
s. matter and form: chất thể và mô thức (chất liệu cọng với cử điệu và lời đọc)
s. presence: hiện diện bí tích (thật sự của ĐK ở trong Thánh Thể; x. real presence)
s. satisfaction: việc đền tội (khi chịu bí tích cáo giải)
s. sign: dấu chỉ bí tích (nghi thức bề ngoài)
s. theology: thần học bí tích, bí tích học
s. union: hiệp thông bí tích
Sacramentalism: Hệ thống bí tích; học thuyết tượng trưng (vg. trong Thánh Thể ĐK chỉ hiện một cách tượng trưng, chứ không phải thật sự; x. sacramentarism); não trạng thái cực nệ bí tích
Sacramentality: Bí tích tính
principle of s.: nguyên tắc bí tích tính
Sacramentals: Các á bí tích
Sacramentarians(-ism): Phái tượng trưng (Tin lành phủ nhận ĐK hiện diện thực sự ở trong Thánh Thể: Zwingli, Calvin)
Sacramentary: Sách nghi thức (không có các bài đọc), bí tích chỉ nam
Gelasian s.: sách nghi thức của Đức Gêlasiô (ban bố)
Gregorian s.: sách nghi thức của Đức Grêgôriô
Leonine. s.: sách nghi thức của Đức Lêô
Sacramentum: Bí tích
s. in esse: bí tích tại sự
s. in fieri: bí tích đương thành
s. in usu: bí tích lãnh nhận
s. informe: bí tích bất thành
s. tantum: dấu chỉ đơn thuần
Sacrarium: Giếng thánh (chậu rửa đặt ở phòng thánh, để rửa, giặt… các vật dụng thánh)
Sacred: Thánh, thánh thiêng, thần thánh
s. art: nghệ thuật: thánh, tôn giáo
s. college: hồng y đoàn
s. Congregation: thánh Bộ
S. Heart: Thánh Tâm
s. image: ảnh tượng thánh
s. minister: thừa tác viên chức thánh
s. places: nơi thánh (đã được cung hiến, đk 1206)
s. sciences: khoa học thánh (có chủ đề và tinh thần tôn giáo)
S. Scripture: Kinh Thánh
s. things: đồ vật thánh (đã được cung hiến hay làm phép: đk 1171)
s. times: thời gian thánh (đk 1244)
s. vessels: thánh cụ (chén, đĩa, bình, v.v… thánh)
s. writer: biên giả kinh thánh
Sacrifice: Tế lễ, hy lễ, hy tế; hy sinh
s. of intellect: hy sinh ý kiến riêng
s. of praise: hy lễ: ngợi khen, tán tụng
s. of thanksgiving: hy lễ tạ ơn
s. of the Mass: hy lễ Misa, Thánh Lễ
s. to Heaven: lễ tế Trời
s. to the ancestors: cúng ông bà, tế tổ
Sacrificial character: Tính chất hy tế
Sacrilege: Tội phạm thánh
Sacrilegious: Thuộc tội phạm thánh
s. communion: chịu lễ phạm [sự] thánh
s. confession: xưng tội phạm [sự] thánh
Sacring: Hiến thánh; truyền phép; truyền chức; gia miện
s. bell: chuông rung lúc truyền phép
Sacristan: Ng. phụ trách: phòng thánh/áo [lễ], việc nhà thờ; ông từ
Sacristy: Phòng thánh/áo [lễ] Sacrosanct: Chí/cực thánh; không được xâm phạm
Sadducees: Phái Sa-đốc
Sadhu: Tu sĩ phiêu cư (Ấn độ)
Sadism: Ác/bạo dâm; tàn bạo
Sadomasochism: Ác thống dâm, loạn thống dâm (tìm lạc khoái nhục dục bằng tự hành hạ và hành hạ ng. đối tác)
Sage: Hiền nhân, hiền triết; thông thái, khôn ngoan
Saint: Thánh, vị thánh; thánh nhân
Saintliness: Thánh thiện tính
Salary: Đồng/tiền lương
Salesians: Tu sĩ Dòng Don Bosco (n. 1859)
Salmanticenses: Các thần học gia Salamanca (Dòng Cát Minh; tác giả của bộ Cursus theologicus: Giáo trình Thần học, nổi tiếng: tk 17-18)
Salutary act: Hành động sinh ích cứu độ
Salvation: Cứu độ, cứu rỗi
s. community: cộng đồng cứu độ
s. history: lich sử cứu độ
-general s. history: lịch sử cứu độ chung (bao gồm toàn thể nhân loại)
-special s. h.: lịch sử cúu độ đặc biệt (It-ra-en và GH)
Salvation Army: Đội quân cứu tế
Salvatorians: Tu sĩ Dòng Chúa Cứu Độ (SDS, 1881)
Salve Regina: “Lạy Nữ Vương”
Salvific: Có tính cách cứu rỗi
s. presence: hiện diện cứu độ
s. will of God: ý định cứu độ của TC
Salvo meliori judicio: Trừ phi có ý kiến xác đáng hơn
Samâdhi: Định, thiền định, chỉ quán
Samaritan: Người xứ Samaria
s. Pentateuch: Ngũ thư Samaria
Samgha: Tăng chúng, tăng hội
Samsara: Luân hồi, sanh tử
Samuel: Sa-mu-en, 1Sm, 2Sm
Sanatio in radice: X. sanation
Sanation, radical: Điều trị tại căn (hôn phối vô hiệu: đk 1161)
Sanbenito: Phạm phục (áo dài mặc cho ng. bị tòa thẩm tra kết án)
Sanctify(-ing): Thánh hóa
s.-ing grace: ơn thánh hóa
s.-ing Office: nhiệm vụ thánh hóa (đk 834tt)
Sanctimonious: Phô trương lòng mộ đạo
Sanctimony: Ra vẻ đạo đức
Sanction: Phê chuẩn, xác nhận, thừa nhận; thưởng phạt; hình phạt; chế tài (đk 1312)
remuneratory s.: khen thưởng
vindicatory s.: hình phạt
Sanctity: Thánh thiêng/thiện
Sanctorale: Phần riêng các Thánh (trong sách lễ hoặc sách các giờ kinh phụng vụ)
Sanctuary: Nơi tôn nghiêm, thánh điện/đường; nơi trú ẩn
right of s.: quyền: trú ngụ, tỵ hộ
Sanctus: Kinh “Thánh, Thánh, Thánh…”
s. bell: hồi chuông rung lúc đọc kinh «Thánh, Thánh, Thánh»
Sanhedrin: Thượng hội đồng Do thái, công nghị
Sanskrit: Tiếng phạn
Santa Claus: Ông già Nôen
Sapientia: Khôn ngoan, đức khôn
Sapiential books: Các triết thư (các sách khôn ngoan trong KT: G, Tv, Cn, Gv, Dc, Kn, Hc)
Sapphism: Chứng nữ đồng giới luyến ái (x. lesbianism)
Sarcophagus: Mồ đá; quách
Sarkikós: Bằng thịt; thể xác
Sarx: Thịt, xác thể
Satan: Sa-tan, tướng quỷ
Satanism: Phái thờ Satan; quỷ quái
Satanology: Satan học, quỷ học
Sati: Thiêu phụ (ng. vợ tự thiêu chết theo chồng)
Satisfaction: Thỏa mãn, toại nguyện; đền bù: lỗi phạm, tội lỗi
adequate s.: đền bù/tội: cân xứng, đầy đủ
condign s.: đền bù/tội xứng đáng
congruous s.: đền bù/tội tương hợp
extrasacramental s.: đền tội ngoại bí tích
s. theory: học thuyết cứu chuộc thục tội (của th. Anselmô)
vicarious s.: đền bù/tội thay
Satyagraha: Kháng cự thụ động
Saving faith: Niềm tin cứu rỗi
s. history: lịch sử cứu độ
Savio(u)r: Đấng Cứu thế, vị cứu tinh
Scandal: Gương mù/xấu; tai tiếng; cớ vấp phạm
Scapegoat: Oan dương (con dê gánh tội: Lv 16:20tt); bung xung, ng. chịu tội thay ng. khác
Scapular: Khăn/băng choàng vai (khoác lên y phục tu sĩ của một số Dòng tu); bộ áo ĐM
s. medal: ảnh bộ áo ĐM (thay thế cho bộ áo ĐM)
Sceptic(-al): Người: hoài nghi, theo chủ nghĩa hoài nghi
Scepticism: Chủ nghĩa hoài nghi
Schema: Lược đồ, sơ đồ
Scheme: Công thức; dạng thức; kiểu mẫu
conceptual s.: công/dạng thức khái niệm
Schism: Ly giáo/khai (đk 751)
Eastern s.: ly khai Đông Tây (n. 1054)
Great Western s.: đại ly khai Tây phương (1378-1417)
Schismatic: Ly khai, tách rời; phân ly
Schmalkaldic Articles: Các giáo điều Schmalkalden (do phái Luther đề xuất n. 1537)
Scholar: Học giả, thông thái; môn sinh; sinh viên (có học bổng)
Scholarship: Học rộng, uyên bác; học bổng
Scholastic: Học viên; kinh viện; thuộc trường học, học tập, nhà giáo
s. theology: thần học kinh viện
Scholasticism: Học thuyết/ phương pháp kinh viện
Scholia: Chú giải, phụ chú
Scholiast: Nhà bình giải
School: Trường học (đk 796tt); trường phái, học phái
s. book: sách giáo khoa
s. man: nhà triết/thần học kinh viện
s.(s) of theology: trường phái thần học
Sciencia: Khoa học; kiến/tri thức
s. acquisita: tri thức: tập thành, sở đắc
s. beata: phúc kiến
s. futuribilium: biết về vị lai khả hữu/thể
s. infusa: tri thức thiên phú
s. media: trung thức (giữa thấu thị và đơn trí)
s. simplicis intelligentiae: đơn trí
s. visionis: thấu thị
Science: Khoa học; kiến thức
s. of faith: thần học
Scientism: Chủ nghĩa duy khoa học
Sclav, sclavonic: x. slav, slavonic
Scorn: Khinh bỉ/rẻ, khinh miệt; chế nhạo
Scotism: Học thuyết Duns Scotus († 1308), trường phái Phanxicô
Scribe: Ký lục, kinh sư
Scriptorium: Văn phòng chép sách (của tu viện)
Scriptural: Thuộc Kinh Thánh
Scripture(s): Kinh Thánh; kinh sách
Holy S.: Kinh Thánh
Scroll: Cuộn giấy/da; sách cuộn
Scruple(-pulosity): Bối rối, lo âu (sợ có lỗi/tội); thận trọng, chu đáo, ngại ngùng, đắn đo
Scrutiny: Điều tra (đk 1051), kiểm tra; xét kỹ
Scurrility: Thô tục, thô bỉ
Sea: Biển, đại dương
brazen s.: bể nước bằng đồng (1V 7:23)
s. of Galilee: [biển] hồ Galilêa
Seal: Dấu niêm, con dấu/triện, ấn tín
s. of baptism: ấn tích Rửa tội, ấn tín Thanh tẩy
s. of confession (sacramental s.): ấn tích giải tội, ấn tòa g. tội (đk 983, 1388)
s. of the Spirit: ấn tín Thánh Linh
Secession: Ly khai, phân ly, tách lìa
s. Church: GH ly khai
Second: Thứ hai, thứ nhì
s. Ađam: Ađam thứ hai (ĐK)
s. coming: ĐK tái phục/lâm
Secondary: Thứ cấp, thứ yếu, phụ, phó, trung cấp
Secrecy: Kín đáo, bí mật; thầm kín
Secret: Kín, bí mật; thầm kín; lời nguyện trên lễ vật (xưa= đọc thầm)
s. discipline: quy luật bí thuật (x. disciplina arcani)
s. marriage: hôn phối kín (đk 1130); nặc hôn (hợp pháp)
s. society: hội kín
Secretariat of State (papal): Phủ Quốc vụ khanh (đk 360)
s. of the synod: văn phòng (thường trực) thượng hội nghị (đk 348)
Secretarium: Phòng mặc áo lễ
Secretary: Thư ký
s. of State: Bộ trưởng ngoại giao (Tòa thánh)
Sect(-arian): Giáo phái; môn phái; bè phái, bè đảng
Sectarianism: Chủ nghĩa/não trạng bè phái
Secular: Thế tục; thuộc thế kỷ; cổ xưa, lâu đời
s. arm: “cánh tay” (quyền bính) phần đời, thế quyền
s. clergy, priest: hàng giáo sĩ, LM triều
s. Institute: Tu hội đời (đk 710)
Secularism: Trào lưu/chủ nghĩa tục hóa
Secularity: Thế tục tính; trường kỳ tính; bậc giáo sĩ triều
Secularization: Thế tục hóa; hoàn tục
Secularize: Tục hóa; hoàn tục
Secundum quid: Tùy diện (theo một phuơng diện nào đó)
Security: An ninh/toàn, yên ổn
Sedentary: Tĩnh tại (ngồi, ở một chỗ), định cư
Sede impedita: Cản tòa
Sede vacante: Trống tòa
Sedes Sapientiae: Tòa Khôn ngoan (tước hiệu ĐM)
Sedia gestatoria: Ghế kiệu
Sedilia: Ghế (cho [những] ng. hành lễ)
Seduce: Quyến rũ, dụ dỗ
See: Tòa (GM)
Holy S.: Tòa thánh
s. of Peter: Tòa Thánh Phêrô (ngôi tòa Giáo Hoàng)
Seed: Hạt giống; tinh dịch
s. of Abraham: con cháu/dòng dõi Abraham
Seeker: Người tìm kiếm
Seekers: tín đồ giáo phái Cầu tuyền (Tin lành tk 17)
Seer: Kiến nhân (ng. có thiên nhãn), tiên tri
Segnatura Apostolica: Tối cao pháp viện (Tòa thánh)
Segregate: Cô lập, chia tách, tách biệt
Self: Ngã, bản ngã, cái tôi; chính mình
s.-abnegation: quên mình
s.-abuse/pollution: thủ dâm
s.-causation: tự gây nên mình
s.-centred(-ness): quy ngã
s.-communication: thông ban chính mình (TC tự mạc khải và trao ban chính mình)
s.-confidence: tự tin
s.-conscience: ý thức về mình
s.-control: tự chủ
s.-dedication: dấn/xả thân
s.-defense: tự vệ
s.-denial: bỏ mình
s.-fulfilment: tự kỷ thành tựu
s.-giving: hiến mình/thân
s.-governing: tự trị
s.-restraint: tự chế
s.-righteousness: công chính tự lực; tự cho là đúng
s.-sacrifice: hy sinh, quên mình
s.-seeking: tự tư tự lợi, vị kỷ
s.-transcendence: tự siêu thăng
s.-will: ngoan cố
Selfish(-ness): Ích kỷ, vị kỷ
Selfless: Vị tha
Semantics: Ngữ nghĩa học
s. of religion: x. religious discourse
Semi: Nửa, bán-
s.-Arianism: học thuyết dạng Ariô (x. pneumatomachians, macedonians, homoiousians)
s. doubles: lễ bậc bán kép (xưa)
s.-Pelagianism: học thuyết dạng Pêlagiô (Cassian, Vincent of Lerins)
Semina verbi: Hạt giống Lời Chúa
Seminar: Khóa: hội thảo, học hỏi chuyên đề
Seminarian: Chủng sinh
Seminary: Chủng viện
major s.: đại chủng viện
minor s.: tiểu chủng viện
Sem(e)iology: Triệu chứng học
Semiotics: Ký hiệu học
Semite: Sêmita (dân tộc, ngôn ngữ)
Semitism: Đặc ngữ Sêmita
Semper reformanda: Cần phải canh tân không ngừng (GH)
Sempiternal: Vĩnh cửu, vĩnh viễn, đời đời
Senate: Thượng nghị viện
Sensation: Cảm giác; xúc động
Sensationalism: Cảm giác luận; xu hướng giật gân
Sense: Giác quan; cảm giác; cảm thức; ý nghĩa; chiều hướng
common s.: lẽ thường, lương tri
illative s.: cảm quan hậu kết
religious s.: cảm thức tôn giáo
s. of faith: cảm thức đức tin
s. of responsibility: ý thức trách nhiệm
s. of sin: ý thức tội lỗi
s. of the sacred: ý thức thánh thiêng
Senses of Scripture: Các ý nghĩa của Kinh Thánh
accommodated s.: ý nghĩa thích ứng
allegorical s.: ý nghĩa ám dụ, ngụ ý
anagogical s.: ý nghĩa hướng thượng (chỉ về: trời, đời sau)
eschatological s.: ý nghĩa cánh chung
historical s.: ý nghĩa lịch sử
literal/literary s.: nghĩa đen/ văn tự
plenary/fuller s.: x. sensus plenior
spiritual s.: ý nghĩa thiêng liêng
tropological s.: ý nghĩa tỷ dụ
typical/typological s.: ý nghĩa: tiên trưng, điển hình, tiêu biểu
Sensibility: Tính nhạy cảm, đa cảm; cảm tính; tri giác
Sensualism: Thuyết duy cảm; chủ nghĩa nhục dục, khái lạc dâm dục
Sensuality: Giác cảm tính; vật dục; tính/thú nhục dục
Sensus: X. sense
s. fidelium: cảm thức tín hữu, cảm nhận của các tín hữu
s. fidei: cảm thức đức tin
s. plenior: ý nghĩa: trọn vẹn, đầy đủ [hơn] Sentence: Bản án, án văn; luận đề thần học; mệnh đề
Sententia(-ae): Quan điểm/ý kiến thần học
s. bene fundata: ý kiến có cơ sở vững
s. communis: ý kiến chung
s. fidei proxima: ý kiến cận tín
s. probabilior: ý kiến cái nhiên hơn
s. probabilis: ý kiến cái nhiên
s. theologice certa: ý kiến xác nhiên về mặt thần học
Sentiment: Tình cảm; cảm tình; cảm thức; cảm nghĩ, ý kiến
Sentire cum Ecclesia: Cảm thông với GH, đồng tâm đồng cảm với GH
Separated brethren: Anh em ly khai
Separation: Phân cách/ly, ly biệt, chia cắt; biệt cư
marital s.: vợ chồng ly thân
s. of Church and State: chế độ biệt lập giữa GH và Nhà nước
Separatism: Chủ nghĩa/hướng phân lập
Septenary: Bộ bảy; bảy: ngày, năm, ng., bí tích…
Septuagesima: Chúa nhật 70
Septuagint (LXX): Bản Bảy Mươi (bản dịch Kinh Thánh bằng tiếng Hy lạp)
Sepulchre(-cher): Mộ, phần mộ; chỗ hổng đựng đá thánh (ở giữa bàn thờ)
Holy S.: Mộ Thánh (Chúa Giêsu)
Sequel: Hậu quả, ảnh hưởng; di hậu/hại, dư chứng; đoạn/phần tiếp (văn học, nghệ thuật,…)
Sequence: Ca tiếp liên
Seraph(-im): Luyến thần, thần Seraphim
Seraphic: Thần tiên; liên quan đến thánh Phanxicô Assisi
s. blessing: lời chúc lành (thánh Phanxicô soạn n. 1224, và ngày nay đọc thấy ở trong Sách lễ Rôma, phần: Công thức ban phép lành cuối lễ, số 10: Thường niên 1)
s. doctor: thánh Bonaventura
s. order: Dòng Phanxicô
Serene(-ness,-ity): Bình thản, thanh thản, điềm tĩnh, yên tĩnh; quang đãng, quang tạnh
Sermon: Bài giảng
s. of the mount: bài giảng trên núi (Mt 5-7)
Servant: Tôi tớ, ng. giúp việc, gia bộc
S. of God: Ng. tôi tớ TC
S. of Yahweh: Ng. tôi tớ Gia-vê
S. songs/poems: các (bốn) bài ca về Ng. tôi tớ Giavê (Is 42:1-4; 49:1-6; 50:4-11;52:13–53:12)
Server, Altar/Mass: Ng. giúp Lễ
Service: Phục vụ; dịch vụ; buổi lễ
liturgical s.: nghi thức phụng vụ
memorial s.: nghi thức kỷ niệm
Servile: Nô bộc, thuộc: nô lệ, lao động nặng
s. fear: nô úy (kính Chúa vì sợ hỏa ngục)
s. work: lao động nặng
Servites: Tu sĩ Dòng Tôi tớ Đức Mẹ
Servus servorum Dei: Tôi tớ của các tôi tớ TC (danh hiệu ĐGH)
Seventh-day Adventists: Giáo phái Cơ đốc Phục lâm ngày thứ bảy
Severe: Nghiêm khắc/nhặt, khắt khe; khốc liệt, dữ dội, trầm trọng, gay gắt; nghiêm nghị/trang; khô khan
Severianism: Nhất tính thuyết dạng Severus (thượng phụ Antiôkia, † 538)
Sex: Giới, giống; giới/phái tính; tính/tình dục; giao hợp
fair/weaker s.: phái đẹp, phái yếu, nữ giới
male s.: nam giới
s. act: giao hợp
s.-appeal: khêu gợi; khêu dâm, quyến rũ tình dục
s. education: giáo dục giới tính
s. life: đời sống sinh dục
s. offence: sàm sỡ
s. organs: cơ quan sinh dục
s.-starved: thèm khát tình dục
sterner s.: phái mạnh, nam giới
Sexagesima: Chúa nhật 60
Sexism: Phân biệt giới tính
Sext: Giờ sáu
Sexual: Thuộc giới tính, sinh dục, nhục dục
s. abuse: hiếp dâm, cưỡng dâm
s. identity: bản sắc giới tính
s. perversion: loạn dâm
s. rectitude: chính phong dục tính
Sexuality: Giới tính, bản năng giới tính; tính dục; sinh dục, nhục dục
Shaddai: Đấng Tối Cao, Thượng Đế
Shalom: Bình an; hòa bình
Shaman: Phù thủy
Shame: E thẹn, ngượng ngùng; xấu hổ, mắc cỡ
Sheath: Bao gươm/kiếm; váy bó sát; bao cao su (chống thụ thai, như condom; x. prophylactic)
Sheep: Chiên cừu
s.-fold: bãi rào (chuồng) cừu
Shekinah: Thần cư
Shema: “Hãy nghe!” (bản tuyên tín Do thái: Đnl 6:4-5)
Sheol: Cõi âm, âm ty; địa ngục
Shepherd: Mục tử
Good s.: mục tử nhân lành
Shinto(-ism): Thần đạo
Showbread: Bánh tiến (Lv 24:5-9, Mc 2:26)
Shrine: Nơi linh thiêng; hòm chứa thánh tích; thánh điện (đk 1230tt)
marian s.(s): đền kính ĐM (nơi hành hương Thánh Mẫu)
national, international s.: đền thánh: toàn quốc, quốc tế
Shroud: Khâm liệm; che đậy, bao kín; khăn liệm
Holy s.: Khăn liệm thánh (Turin, Ý)
Shrovetide (Shrove Tuesday): Thời gian chuẩn bị Mùa Chay (thứ ba ngày trước lễ tro: với việc xưng tội)
Siblings: Anh chị em
Sibylline: Thuộc Sibylla; bí ẩn
s. Oracles: sấm ngôn Sibylla (ngụy thư)
Sic: Như vậy, theo nguyên văn
Sick call: Gọi LM đi kẻ liệt (để cử hành các bí tích bệnh nhân)
Sign: Dấu chỉ, dấu hiệu
make the s. of the cross: làm dấu Thánh Giá
s. of Jonah: dấu lạ ngôn sứ Giôna (Mt 12:39)
s. of peace: cử chỉ chúc bình an
s. of the times: dấu chỉ thời đại
Signatura, Apostolic: Tối cao pháp viện Tòa thánh (đk 1445)
Significant others: Các bậc vị vọng/thế giá khác, ng.khác đáng kể
Signum: Dấu chỉ, dấu hiệu
Silence: Thinh lặng, im lặng; yên lặng, yên tĩnh
argument from s.: im lặng làm bằng (không bàn đến một đề tài những khi cần nói đến là bằng chứng cho thấy ng. giữ im lặng không biết về đề tài đó)
Silentium obsequiosum: Lặng thinh tôn kính
Simar: X. soutane, zimarra
Similarity: Giống nhau, tương tự, đồng dạng
Similitude: Tương tự, giống nhau; ngụ ngôn
Simony: Mại thánh (đk 149, 188, 1380), buôn thần bán thánh
Simple feast: Lễ bậc thường
Simplicity: Đơn thuần tính; đơn giản, giản dị; thực thà
Simul justus et peccator: Vừa công chính mà cũng vừa tội lỗi (tình trạng người kitô theo Luther)
Simulation: Giả bộ (đk 1379); giá phỏng nghiệm, giả nghiệm (tạo điều kiện giống như thật để thử nghiệm)
Simultaneity: Đồng thời tính
Sin: Tội, tọi lỗi
actual s.: hiện tội
capital s.: căn tội, đầu mối (7 mối tội đầu: kiêu ngạo, hà tiện, mê dâm dục, hờn giận, mê ăn uống, ghen ghét, làm biếng)
contracted s.: tội mắc phải
deadly (seven) s.: x.capital
grave s.: tội nặng, tội trọng
mortal s.: tội trọng
original s.: nguyên tội
-originated o. s.: thụ nguyên tội, vi quả nguyên tội (hậu quả)
-originating o. s.: khởi nguyên tội, vi nhân nguyên tội (nguyên nhân)
personal s.: tội cá nhân
reserved s.: tội biệt cấm, b.chế (chỉ thẩm quyền đặc biệt mới giải tha được)
s. against the Holy Spirit: tội phạm đến Thánh Linh
social/structural s.: tội: xã hội, cơ cấu
venial s.: tội nhẹ
Sincere(-ity): Thành thật, chân thành, thật lòng
Sine die: Vô hạn định, không thời hạn
Sine qua non: Tiên quyết, tất yếu
Sinful(-ness): Tội lỗi; tội phạm
Singillatim: Từng cái/lần một, một cách: riêng rẽ, cá thể
Single: Đơn, đơn độc, đơn lẻ; độc thân
s. heart: thật lòng, chân thành /tình, chân thực
Singularity: Đặc biệt, phi thường; kỳ quặc, lập dị
Siniticism: Quan niệm/nhân sinh quan Trung hoa (về tôn giáo, triết học, văn hóa…)
Sinlessness: Vô tội
Sinner: Ng. tội lỗi, tội nhân, tội phạm
Sin-offering: Lễ tạ tội (Lv 4:3)
Sinology: Hán học
Sirach, Book of: Huấn ca, Hc
Sister: Chị/em gái; bà sơ, nữ tu
s. german: chị/em ruột
s. of mercy: bà phước
Situation: Cảnh huống; trạng thái; vị trí, địa thế
s. ethics: luân lý tình huống
Situational analysis: Phân tích tình huống
Situationism: Học thuyết tình huống
Sitz im Leben: Thực trạng cuộc/ cảnh sống
Sivaism: Đạo Siva
Skeptic: x. sceptic
Skete: Đan viện nhỏ
Sky: Trời, bầu trời, không trung; khí hậu
Slander: Nói xấu, phỉ báng; vu khống
Slav: Dân tộc, văn hóa,… Slav
Slave: Nô lệ
Slavery: Ách/cảnh nô lệ
Slavonic: Thuộc: ngôn ngữ,
phụng vụ Slav
Slip: Lầm lỗi; sơ suất, sơ ý
s. of the pen: viết sơ ý, lỡ bút
s. of the tongue: nói sơ ý, lỡ lời
Slogan: Khẩu hiệu, biểu ngữ
Sloth: Lười biếng, uể oải
Snob: Đua đòi, học đòi làm sang; hợm hĩnh, hợm mình
Sober: Điều độ, chừng mực; trầm tĩnh; không say sưa
Sobornost: Hiệp đoàn/thông, đoàn thể tính
Sobriety: Tiết độ, chừng mực
Social: Thuộc xã hội
s. anthropology: nhân chủng học văn hóa
s. justice: công bằng xã hội
s. teaching: học thuyết xã hội (của GH)
Socialism: Xã hội chủ nghĩa
Societas perfecta: Xã hội hoàn chỉnh (không cần đến xã hội khác để đạt mục đích của mình, thí dụ: quốc gia, GH)
Society: Xã hội; hội đoàn
S. of Apostolic Life: Tu đoàn Tông đồ (đk 731)
S. of Jesus: Dòng Tên (SJ)
S. of St. Vincent de Paul: Dòng thánh Vinh sơn
Socinianism: Lạc thuyết Sozzini (phủ nhận Ba Ngôi và Cứu chuộc)
Sociobiology: Xã sinh học
Sociology: Xã hội học
Sociomatrix: Đồ biểu xã hội
Socratic method: Phương pháp giáo khoa vấn đáp (theo kiểu Sôcratê)
Sodality: Hiệp hội (đk 298)
Sodomy: Kê giao/gian; thú dâm
Sola fide(s): Chỉ đơn thuần nhờ đức tin (mà con ng. được công chính hóa: Luther)
Sola gracia: Chỉ đơn thuần nhờ ơn Chúa (Tin lành)
Sola Scriptura: Chỉ một mình Kinh Thánh (Tin lành)
Solecism: Lỗi cú pháp, l.ngữ ph
Solemn: Trọng thể, long trọng; uy nghi
s. blessing: phép lành long trọng (vg. cuối Lễ)
Solemnity: Long/Lễ trọng
Solicitor: Cố vấn pháp luật, luật sư; ng. quảng cáo lưu động (vào từng nhà)
S.-General: công chứng viên
Solicitude(-ousness): Lo lắng, quan tâm, ân cần
Solidarity: Đoàn kết, liên đới
Solidum, in: Cách liên đới (đk 140)
Solifidianism: Thuyết duy tín đức (Tin lành)
Soliloquy: Nói một mình, độc thoại
Solipsism: Duy ngã luận/thuyết
Solitude: Cô độc/đơn; cô quạnh, cô tịch, tĩnh mịch
Solomon: Salômon
Psalms of S.: ca vịnh Salômon (ngụy thư)
Solstice: Chí, điểm chí
summer s.: hạ chí
winter s.: đông chí
Soma: Thể xác, thân thể
Somaschi: Tu sĩ Dòng Sômasca (do thánh H. Emiliani sáng lập n. 1532)
Somatic: Thuộc thể xác
Son: Con trai; dòng dõi
S. of God: Con TC
S. of man: Con Người
Song of Songs: Diễm ca, Dc
Songs of Ascent: Thánh vịnh lên đền (Tv 120-134)
Sonship: Phận làm con, tử hệ
Soothsaying: Bói toán
Sophia: Khôn ngoan, đức khôn, hiền đức
Sophiology: Thần học minh triết (Nga: lấy đức khôn làm kim chỉ nam)
Sophism: Ngụy biện
Sophist: Người ngụy biện; (xưa) triết gia
Sophisticate: Ngụy biện/luận
Sophisticated: Tinh vi, phức tạp; sành điệu; sành đời
Sorcery: Phép phù thủy, yêu thuật
Sorites: Liên châu luận
Sorority: Hội nữ sinh/sinh viên
Sorrowful mysteries: Năm sự thương (mầu nhiệm mân côi)
Sorrows of the B.V.Mary: Bảy sự thương khó ĐM
Soter: Đấng Cứu Tinh
Soteriology: Cứu độ học
Soul: Hồn, linh hồn; tâm hồn, tâm trí; con người
intellectual s.: trí hồn
sensitive s.: giác hồn
vegetative s.: sinh hồn
Soul-entity: Thực thể linh hồn
Soul of the Church: Linh hồn GH (Thánh Linh)
Sound: Lành mạnh; tốt tươi; đúng đắn, chính đáng; âm thanh; thăm dò
Soup: Cháo, canh, xúp
pre-biotic s.: cháo/xúp tiền sinh học
primitive s.: cháo nguyên thủy
Source: Nguồn suối/gốc, cội nguồn, căn nguyên; nguồn: tư liệu, xuất xứ, tài liệu gốc
s. criticism: phê bình tầm/truy nguyên (nghiên cứu về nguồn gốc các văn liệu KT)
s. of sin: căn nguyên tội lỗi
Soutane: Áo dòng
Sovereign: Chúa tể, đế vương; có chủ quyền; tối cao/thượng
s. power: quyền lực tối cao
s. rights: quyền tối cao
Space: Không gian; không trung; khoảng trống; khoảng cách; khoảng thời gian
s.-age: thời đại [du hành] vũ trụ
s.-craft/-ship: con tàu vũ trụ
s.-man/-woman: nhà du hành vũ trụ
Spacelessness: Phi không gian
Space-time: Không-thời gian
Speaking in tongues: Nói tiếng lạ, ơn ngôn ngữ
Specialissimo modo: Một cách rất đặc biệt
Specialization: Chuyên về; chuyên môn hóa
Species: Loại, giống loài; hình sắc (Thánh Thể: hình bánh và hình rượu)
Specification: Phân loại, định loại, chỉ rõ, định rõ; đặc điểm kỹ thuật
Specious: Bề ngoài xem ra đúng/hợp lý, chỉ có mã ngoài, hư biểu, giả dối, đánh lừa
Speculation: Tư biện, suy lý, suy đoán, suy cứu; đầu cơ
Speculative theology: Thần học suy lý
Spel(a)eology: Hang động học
Spell: Thần chú; bùa mê; sức quyến rũ; đánh vần; phiên chuyến
Sperm: Tinh dịch
Spes: Đức cậy
Sphragis: Ấn dấu
Spinozism: Học thuyết Spinoza († 1677, một dạng phiếm thần luận)
Spirare: chủ xuy
Spirari: thụ xuy
Spiration: Nhiệm xuy (Thánh Thần phát xuất từ Chúa Cha và Chúa Con)
active s.: chủ xuy (Cha+Con)
passive s.: thụ xuy (Th.Thần)
s. of the Holy Spirit: nh. xuy Thánh Thần
Spirit: Thần khí; thần linh; tinh thần, tâm hồn
bad. s: thần dữ
evil s.: ác thần
good s.: thần lành
Holy S.: Thánh Thần
pure s.: tinh thần thuần túy
s. of God: Thần Khí TC
Spiritism: Thuật thông linh, chiêu hồn; thông thần học
Spiritual: Thuộc tinh thần, thần linh; thiêng liêng
Negro S.: thánh ca của ng. da đen (ở Hoa kỳ)
s. aid: linh trợ (= linh hướng)
s. being: hữu thể thiêng liêng
s. bouquet: bó hoa thiêng liêng
s. combat: cuộc chiến đấu thiêng liêng (Ep 6:13)
s. consolation: an ủi thiêng liêng
s. death: chết trong đời sống th. liêng, tình trạng tội trọng
s. direction: linh hướng
s. dryness: khô khan thiêng liêng
S. Exercises: Linh thao
s. father: cha linh hướng
s. life: đời sống thiêng liêng
s. reading: đọc sách thiêng liêng
s. theology: thần học tu đức
s. union: kết hiệp thiêng liêng
Spirit(ual)ism: X. spiritism; chủ thuyết tinh thần
Spirituality: Linh đạo, lối sống thiêng liêng; tu đức học; trường phái tu đức
christian s.: linh đạo kitô
Spiritualization: Tinh thần hóa, tâm linh hóa; thiêng liêng hóa
Sponsalia: Hôn ước
Sponsor: Người đỡ đầu, bảo đảm, bảo trợ
Spontaneity: Bộc phát, tự phát; tự ý; hồn nhiên
Spouse: Chồng, vợ, phu, phụ, bạn đời, bạn trăm năm,
S. of Christ: Hiền thê Đức Kitô
Sprinkling: Rảy nước (một cách thức rửa tội)
Spurious: Giả mạo; giả dối
Spurius: Con ngoại hôn phạm thánh
Spy Wednesday: Thứ tư Tuần thánh
SSD (Sacrae Scripturae Doctor): Tiến sĩ Kinh Thánh
SSL (Sacrae Scripturae Licentiatus): Cử nhân K.Thánh
Stability: Bền vững, lâu bền (đk 522); ổn định
Staff: Gậy (GM), cọc, cột; chỗ dựa; nhân viên; ban lãnh đạo; ban tham mưu
pastoral s.: gậy GM
Stage of development: Giai đoạn phát triển
Stagirite: Aristốt
Stained window: Cửa kính màu
Stall: Ghế ngăn kinh sĩ; quầy bán hàng; ngăn chuồng
canon’s s.: ghế kinh sĩ
choir s.(s): dàn ghế ca đoàn
Standardization: Chuẩn hóa
Stanza: Khổ thơ
Staretz: Tu sĩ (có uy thế vì là thánh thiện: Nga)
State: Tình trạng, trạng thái; hình thái, lề lối; nhà nước, quốc gia, bang
original [justice] s.: trạng thái [công chính] nguyên thủy/sơ
pontifical s.(s): vùng đất Tòa thánh, lãnh địa giáo hoàng
s. church: GH quốc gia
s. of elevated nature: tình trạng siêu nhiên hóa (nhân tính được nâng lên bình diện siêu nhiên)
s. of exaltation: tình trạng hiển vinh
s. of fallen nature: tình trạng nhân tính sa đọa
s. of grace: tình trạng ân sủng
s. of humiliation: tình trạng hạ mình/tự hạ
s. of integrity: trạng thái nguyên tuyền
s. of life: bậc sống
s. of perfection: bậc trọn lành
s. of restored nature: tình tr.
hồi phục (được cứu chuộc)
Statement: Trình bày, phát biểu; biểu quyết; bản tuyên bố
States of the Church: Lãnh địa giáo hoàng
Static: Tĩnh, tịnh, tĩnh định; (điện) tĩnh điện
Statics: Tĩnh học
Stational liturgy: Phụng vụ chặng viếng
Stations, Roman (st. churches): Nhà thờ chặng viếng (các nhà thờ chính ở Rôma, luân phiên đón ĐGH đến làm lễ trong Mùa chay =xưa)
Stations of the cross: Đàng thánh giá; 14 ảnh tượng dùng để ngắm đàng thánh giá
Statistic(-al) error: Sai suất thống kê
Status: Cương vị, thân phận; tình hình, tình trạng
s. animarum: “Tình trạng các linh hồn” (phúc trình năm năm mỗi GM chính tòa trình lên ĐGH về tình hình giáo phận của mình: đk 399)
s. quo: nguyên trạng
Statute: Đạo luật; quy chế (đk 94)
Staurology: Thập giá học
STD (Sacrae Theologiae Doctor): Tiến sĩ thần học
Steeple: Gác hoặc tháp chuông
Step: Bước; bậc, nấc; cấp bậc
s.-brother/-sister: anh chị em cùng cha/mẹ khác mẹ/cha
s.-child: con riêng
s.-father/-mother: bố/mẹ ghẻ, kế phụ/mẫu
Stepping stone: Tảng đá đỡ [bước] chân; bàn đạp
Stereotype: Kiểu/mẫu rập khuôn, mẫu có sẵn
Sterile: Không sinh sản, vô sinh; cằn cỗi; không kết quả, vô bổ; vô khuẩn
Sterilize(-ation): Khử trùng, sát trùng, diệt khuẩn; làm cho hết sinh sản, triệt sản, tuyệt sản
therapeutic sterilization: x. therapeutic
Steward(-ship): Quản gia/lý
Stigma(-ta): Thương tích, dấu thánh; vết sẹo; vết ô nhục; đầu nhụy; dấu sắt nung
Stigmatines: Tu sĩ Dòng dấu thánh (CSS, 1816)
Stigmatization: In dấu thánh
Stimulus: Tác nhân: kích thích, khích lệ
Stipend: Bổng lộc; bổng lễ (đk 945); tiền lương
Stipes: Gốc; thân cột thập giá
STL: Cử nhân thần học
Stoa: Chủ nghĩa/thuyết khắc kỷ
Stock, holy oil: Bình dầu thánh
Stoic(-al): Người phái khắc kỷ, trường phái Stoa
Stoicism: Phái khắc kỷ, học thuyết Stoa
Stole: Dây các phép
s. fee: đóng góp tự nguyện (cho LM cử hành nghi thức: đk 531)
Stone: Đá, sỏi, thạch; ném đá
s. age: thời đại đồ đá
stone’s cast (throw): quãng dài ném đá (bằng ném một hòn đá (= cách không xa; Lc 22:41)
Stool: Ghế đẩu
Stoup: Bình nước thánh
Strain: Đoạn nhạc, khúc ca; giọng điệu; căng; lọc
s. of the church organ: khúc nhạc đàn ống nhà thờ
Strangulation: Thắt chặn, bóp nghẹt; thắt cổ
Stratagem: Mưu kế, mưu mẹo
Strategy: Chiến lược
Stratification, social: Phân tầng xã hội
Stratum(-ta): Địa tầng; giai cấp, giai tầng (xã hội)
Straw: Cọng rơm; ống hút
liturgical s.: ống chịu lễ
s. poll/vote: thăm dò dư luận
Strength: Sức mạnh/lực; sức khoẻ; cường độ; độ bền
Stress: Stress, tâm trạng căn thẳng; nhấn mạnh; trọng âm; ứng suất (sức ép)
Strict: Chính xác, đúng nghĩa, chặt chẽ; nghiêm ngặt; nghiêm chỉnh
s. observance: dòng tu nhặt phép
s. sense: sát nghĩa, nghĩa hẹp
Stricto sensu: Theo nghĩa hẹp
Stripping of the altar: Lột khăn bàn thờ
Strophe: Đoạn/tiết thơ; khổ thơ
Structuralism: Cơ cấu luận, thuyết cấu trúc
Structure: Cơ cấu, cấu trúc, kết cấu
Studites: Liên bang đan viện Studios (Byzantinô); Dòng Studita (Công giáo)
Study: Học tập, nghiên cứu; khảo luận; chăm chú
Stumbling block: Chướng ngại vật; điều gây vấp ngã, khó khăn
Stylite: Tọa trụ khổ tu, ẩn sĩ sống trên cột
Stylus curiae: Thể văn giáo triều
Sub-apostolic: Thuộc thời hậu tông đồ
Subconscious: Tiềm thức
Subculture: Văn hóa nhóm hoặc phụ tầng
Subdeacon: Phụ phó tế, chức năm
Subdelegation: Chuyển ủy, tái ủy quyền: đk137
Sub gravi: Buộc nặng
Subject: Chủ thể; ng. bề dưới, thuộc cấp; chủ đề; chủ ngữ
Subjection: Phục tòng
Subjective: Chủ quan
Subjectivism: Chủ nghĩa cá thể, thái độ chủ quan
Subjectivity: Chủ thể tính; chủ quan
Sublapsarianism: Học thuyết hậu sa đọa (x. postlapsarianism)
Sublimate: Thăng hoa, thanh cao hóa, cao thượng hóa
Sublime: Cao cả, siêu phàm; tuyệt vời
Subliminal: Dưới ngưỡng [ý thức], tiềm thức
Submersion: Dìm ngập (cách rửa tội bằng dìm xuống nước)
Submission: Phục tòng, quy phục; quy thuận
Submit: Phục tùng, quy phục; đệ trình
Subordination: Lệ/phụ thuộc
Subordinationism: Hạ phục thuyết (cho là Chúa Con phụ thuộc Chúa Cha: Tam Vị học)
Subornation: Mua chuộc, đút lót, hối lộ
Subreption: Che giấu sự thật, giấu diếm (đk 63)
Subsequent: Tiếp hậu
Subsidiarity: Bổ trợ, tùy phụ
s. principle: nguyên tắc phân quyền/nhiệm (cái cấp dưới làm được thì cấp trên không can thiệp vào)
Subsistence: Lập hưu; tồn tại; sinh kế; cấp dưỡng
s. theory: học thuyết tồn tại (nhân tính ĐK tồn tại ở trong Ngôi Lời)
Subsistent relations: Tương quan tự hữu (của Ba Ngôi TC)
Substance: Bản thể, bản chất; thực thể, thực chất; nội dung, đại ý; tài sản, tiền của
s. of sacrament: bản chất bí tích
Substantial: Đáng kể, quan trọng, chủ yếu, có thực chất, mạnh mẽ, giàu có
Substantialism: Thuyết bản thể
Substantiate: Chứng minh, dẫn chứng
Substantive: Danh từ; có thật, thật sự tồn tại; chủ/trọng yếu
Substitute: Ng./vật thay thế
Substitutionary atonement (hoặc Substitution of Christ): Đền [tội] thay (ĐK hy sinh để đền thay cho các tội nhân)
Substratum(-ta): Lớp dưới, nền móng, cơ sở, tầng nền; thể nền; cơ hữu thể
Subsume: Bao hàm, bao nhiếp, ẩn biện
Subtility: Tính tinh diệu (của xác sống lại)
Subtilty, subtleness, subtlety: Tinh tế, tinh vi, tế nhị, khôn khéo, khôn ngoan
Subunists: Phái độc hình sắc (chịu lễ dưới một hình, Bôhêmia, tk 15)
Suburbicarian dioceses: [7] Địa phận ngoại ô Rôma (có hồng y giám mục làm đầu)
Sub utraque: Dưới hai hình (rước lễ)
Succession: Kế nhiệm, kế vị; kế thừa; kế tiếp, liên tiếp
apostolic s.: kế nhiệm: tông đồ, tông truyền
Succubus: Yêu tinh, nữ yêu quái (đối lại với incubus: quỷ đực)
Sudharma: Diệu pháp
Suffer: Đau đớn/khổ; chịu đựng, cam chịu; chịu thiệt/tổn hại
Suffering: Khổ đau
s. Servant of Yahweh: Người tôi tớ khổ đau của Giavê
Sufficient: Đầy đủ; có khả năng
s. grace: ơn túc dụng (đủ dùng), túc sủng
Suffi: Nhà thần bí Hồi
Suffism: Thần bí Hồi
Suffragan: GM hoặc giáo phận thuộc hạt, phó hạt
Suffrages: Kinh hoặc Lễ cầu cho người quá cố
Suicide: Tự tử, tự sát
Sui compos: Tự chủ
Sui generis: Đặc thù, biệt loại, độc nhất
Sui juris: Tự lập; trưởng thành
Sulpicians: Hội Xuân Bích (n. 1641)
Summa theologica: Tổng luận thần học
Sunday: Chúa nhật
s. observance: giữ Chúa nhật
Sunnite: Theo Sunna: chính giáo Hồi
Super-ego: Siêu ngã, siêu kỷ
Supererogation, works of: Công việc ngoại trạch (làm thêm, bổn phận không buộc)
Superfluity(-uous): Dư thừa, không cần thiết
Superintendent: Người giám thị, trông nom, quản lý
Superior: Bề trên (đk 617tt)
religious s.: bề trên dòng
s. general: bề trên: cả, tổng quyền
Superiority: Thắng thế, ưu thế; ưu việt, trổi vượt, hơn hẳn
s. complex: mặc cảm tự tôn
Supernatural: Siêu nhiên
s. existential: hiện sinh thể siêu nhiên
s. order: chế độ siêu nhiên (toàn bộ hệ thống cứu rỗi)
Supernaturalism: Thuyết duy siêu nhiên
Supernature: Siêu nhiên tính
Superorgani(ci)sm: Siêu hữu cơ thể, cơ cấu xã hội
Superstition: Mê tín, dị đoan
Supper, last: Bữa tiệc ly
Supplemental ordination: Truyền chức bổ sung
Supplet ecclesia: GH bổ khuyết (các thiếu sót, nhất là trong lãnh vực thẩm quyền: đk 144)
Supplication(-ory): Nài xin, khẩn cầu
Supposit: Bản vị, bản thể
Suppression: Bãi bỏ, hủy bỏ, giải tán; cấm chỉ, đàn áp; đè nén, cầm lại; giấu giếm
s. of a religious Institute: giải tán hội dòng (đk 584-5)
Supra-historical: Siêu lịch sử
Supralapsarianism: Tiền sa ngã (thuyết Calvin cho là TC tiền định về số phận mỗi người trước khi Ađam phạm tội)
Supremacy: Quyền tối cao, tối thượng, chủ quyền; ưu thế
s. Act: đạo luật chủ quyền (của Henry VIII tự đặt mình làm đầu GH Anh, n. 1534)
Supreme: Tối cao, tối thượng; tuyệt đỉnh, tột bực; cao/quan trọng nhất
S. Being: Thượng Đế
s. hour: giờ: sau hết, hấp hối, lâm chung
s. moderator: Bề trên tổng quyền (đk 622)
s. Pontiff: Giáo hoàng
Sura: Thiên (kinh Coran)
Surplice: Áo các phép
s.fee: tiền sửa soạn (giúp) lễ
Surrogate: Người đại diện GM; người/vật thay thế
s. mother: thế mẫu (để dưỡng thai và sinh thay một ng. mẹ đã thụ thai)
s. uterus: tử cung: thay/kế thế
Suspension: Vạ huyền chức (đk 1333)
Suspicion: Nghi ngơ, ngờ vực
Sustine et abstine: Gắng chịu và gắng nhịn (học thuyết Stoa)
Sutra: Kinh, tiết (Nhà Phật)
Suttee: Thiêu phụ (vợ tự thiêu theo chồng: Ấn độ)
Swami: Thầy tu, lãnh tụ tôn giáo (Ấn độ)
Swaddling-bands/-clothes: Khăn lót, tã lót, khăn bọc (trẻ con)
Swastika: Chữ thập ngoặc, hình chữ vạn
Swear: Thề nguyền, tuyên thệ; nguyền rủa
Swedenborgianism: Giáo thuyết Swedenborg († 1772, Thụy điển: một hình thức học thuyết trộn lẫn thần bí, thông linh và trực tri)
Sweet(-ness): Ngọt; thơm; ngọt ngào, dịu dàng; dễ thương, có duyên
Sword: Gươm, kiếm; quân quyền
s. of the spirit: gươm Thần Khí (Lời Chúa: Ep 6:17)
two s. theory: thuyết song quyền (đạo–đời); x. two-s.(s)
Syllabus: Danh mục các mệnh đề; bản cáo trạng
s. of Pius IX: bản quyết nghị của Đức Piô IX (lên án 80 mệnh đề hay ý kiến sai lạc; n. 1864)
s. of Pius X: bản quyết nghị của Đức Piô X (lên án một số quan điểm khác; n. 1907)
Syllogism: Tam đoạn luận
Sylvestrines: Tu sĩ Dòng thánh Sylvester (n. 1231)
Symbiosis: Cộng sinh
Symbol: Biểu tượng; ký hiệu; kinh tin kính, bản tuyên tín
s. of faith: bản tuyên xưng đức tin, công thức/bản tuyên tín, tín quy (kinh tin kính)
Symbolic theology: Thần học biểu tượng (thế giới hữu hình phản ánh thực tại vô hình)
Symbolics: Tín biểu học (nghiên cứu về các tuyên ngôn đức tin của Kitô Giáo); biểu tượng học
Symbolism: Ý nghĩa tượng trưng; thuyết biểu tượng
Symbolize: Tượng trưng; biểu tượng hóa
Sympathy: Đồng cảm, đ. tình; thiện/thông cảm; thương cảm
Symposium: Hội nghị chuyên đề; tập tiểu luận
Synagogue: Hội đường (Do thái)
Synallagmatic: Song phương, buộc hai bên
Synaxis: Cộng đồng phụng tự, cộng đoàn tham dự
Synchronic(-ous): Đồng đại, đồng thời
Syncretism: Hòa đồng chủ nghĩa, thuyết hổ lốn, hỗn hợp
Synd(t)eresis: Lương năng (khả năng hiểu biết các nguyên tắc luân lý cơ bản)
Syndicalism: Chủ nghĩa công đoàn (nghiệp đoàn)
Synechdoche: Phép đề dụ (lấy một phần để chỉ toàn bộ, hay ngược lại)
Synergism: Thuyết: cộng lực, đồng tác (Melanchthon); hiệp đồng
Synergy: Cộng lực, hiệp lực, đồng tác, cộng tác; hiệp đồng tác dụng
Synod: Hội nghị
diocesan s.: công nghị giáo phận (đk 460)
s. of bishops: thượng hội đồng GM
Synodical government: Thể chế công nghị (Anh giáo, kể từ n. 1969)
Synopsis: Bảng tóm tắt, bản toát yếu, biểu nhất lãm
Synoptic: Nhất lãm; đối chiếu; khái quát
s. gospels: Phúc Âm nhất lãm
s. problem/question: vấn đề nhất lãm (liên quan đến các Phúc Âm nhất lãm)
Syntax: Cú pháp, ngữ pháp
Synthesis: Tổng hợp
Syriac rite: Lễ điển Syri (GH chính thống Syri, hoặc GH thánh Giacôbê)
Syro-Chaldaeans: GH Canđê
Syro-Malabar, -Malankara: thuộc GH: Malabar, Malankara (Ấn độ, công giáo)
System: Hệ thống
belief s.: tín hệ
Systematic: Có hệ thống; nhất loạt
s. theology: thần học hệ thống
Systematics: Thần học hệ thống
Systematize(-ation): Hệ thống hóa
Systemic: Thuộc toàn bộ hệ thống, cơ thể nói chung; liên quan đến bộ tuần hoàn máu; ảnh hưởng ngấm nhập
Systems of grace: Học thuyết về ân sủng và tự do
Syzygy: Âm dương (ngộ giáo); kỳ sóc vọng 
Tabernacle: Lều, lều tạm; nhà tạm
feast of t.: lễ lều
Table: Bàn; bản, bảng, biểu
t. of nations: bảng liệt kê [biểu kê] các dân tộc (St 10)
t. of the word: bàn tiệc Lời Chúa
Tablets of the Testimony/of the Law: Bia Chứng ước (Xh 31:18), bia Điều luật
ancestral t.: bài vị, thần chủ
Taboo: Điều cấm; điều kiêng kị; húy vật
Taborites: Ng. theo Phái Taborita (Hussites quá khích: x. hussites)
Tabula rasa: Bỏ sạch hết cái cũ (bắt đầu lại từ số không)
Talent: Tài năng; nhân tài; đơn vị tiền tệ (thời xưa)
Talisman: Bùa, phù
Talmud: Sách Talmud (“Huấn giáo” Do thái)
Tanakh: Kinh Thánh (Do thái)
Tantrism: Tôn phái Tantra (Balamôn: thờ nữ thần Sácti, dạng nữ của Siva)
Tantum quantum: Bao nhiêu bấy nhiêu, theo mức độ có thể
Taoism: Đạo Lão, Lão giáo
Targum: Bản dịch Targum (bản dịch Kinh Thánh Cựu Ước ra tiếng Aram)
Tariff penance: Đền tội theo định mức (theo mức đã định sẵn)
Tautology(-ical): Trùng phức; trùng ý, điệp luận; hằng đề
Tax-collector: Viên thu thuế
Taxonomy: Cáchthức/ nguyên tắc phân loại
Teaching: Dạy học; lời dạy, giáo huấn; học thuyết
t. office: nhiệm vụ giáo huấn (đk 747tt)
t. of the Church: giáo huấn của GH
Te Deum: Thánh thi tán tụng “Lạy Thiên Chúa”
Technicality: Kỹ thuật tính, tính cách: chuyên môn, phức tạp, cầu kỳ; thuật ngữ chuyên môn
Technique: Kỹ thuật, phương thức tiến hành
Technocracy: Chế độ kỹ trị
Technology: Kỹ thuật học, công nghệ học
Technoscience: Kỹ khoa học
Teilhardism: Học thuyết Teilhard de Chardin (1881-1955: về tiến hóa)
Teleological: Liên quan đến: mục đích, cứu cánh
t. argument: lý chứng cứu cánh (của vũ trụ minh chứng là TC hiện hữu)
Teleology: Cứu cánh luận; cứu cánh tính
Telepathy: Linh cảm; viễn cảm, thần giao cách cảm
Telos: Cứu cánh
Temper: Tính tình; tính khí, tâm tính
Temperament: Khí chất, tính khí; tính tình
Temperance: Chừng mực, điều độ, tiết độ
Templars: Hiệp sĩ Dòng Đền thờ
Temple: Đền thờ, giáo đường; Đền thánh Giêrusalem
t. of the Holy Spirit: đền thờ Chúa Thánh Thần (linh hồn)
Temporal: Thuộc thời gian; thế tục, trần tục; thuộc thái dương
t. goods: tài sản (đk 1254)
t. order: lãnh vực thế trần
t. power: quyền bính phần đời, thế quyền (của ĐGH, =xưa: lãnh địa giáo hoàng, =nay: quốc gia Vaticanô)
t. punishment: hình phạt tạm (có thời hạn: chịu ở đời này hay là trong luyện ngục để đền tội)
Temporale: Phần Các Mùa Phụng vụ (trong Sách Lễ và Sách các giờ kinh phụng vụ)
Temporality: Thời gian tính; thế tục tính; tạm thời tính; tài sản (GH)
Temporary: Nhất thời; lâm thời, tạm thời
t. vow/profesion: lời khấn tạm (đk 655)
Temptation: Cám dỗ; thử thách
Tempter: Tên cám dỗ; ma quỷ
Tempting God: Thử phép Chúa, thách thức TC
Ten commandments: Mười điều răn, thập giới
Tendency: Khuynh/xu hướng
Tender: Tế nhị; dịu dàng; mềm mại
Tenebrae: Giờ kinh «bóng tối» (kinh đêm: phần nhật tụng của các ngày thứ 5, 6, 7 Tuần Thánh thời trước, tương đương với các giờ kinh sách và kinh sáng ngày nay)
Tension: Căng, trương; căng thẳng; áp suất; điện áp/thế
Tentative: Cố thử/thực hiện; toan tính, mưu toan; mưu đồ
Teratology: Quái thai học
Tepidity, tepidness: Nhạt nhẽo, hững hờ, lãnh đạm
T(i)erce: Giờ ba
Term: Hạn định, kỳ hạn; kỳ học; thuật ngữ; số hạng
Terms: Điều khoản; điều kiện; quan hệ, giao tế; lời lẽ
Termination: Kết thúc, đình chỉ, thủ tiêu, hủy bỏ; hoàn thành; từ vĩ
Terminism: Thuyết định hạn (TC tiền định cho mỗi ng. một quãng đời để đón nhận ơn cứu rỗi, nếu bỏ qua thì sau đó không còn nhận được ơn ấy nữa); x. Nominalism
Terminology: Thuật ngữ, hệ thống thuật ngữ
Terminus: Điểm chuẩn/mốc
t. a quo: khởi điểm, mốc trước
t. ad quem: đích điểm, mốc sau
Terminus(-i): Trạm cuối
Terna (nomina): Bộ ba đề bạt (danh sách ba người được giới thiệu lên để cấp trên chọn một trong ba vào một chức vụ nào đó)
Terrain: Khu đất; địa hình, địa thế; lãnh vực
Territorial: Thuộc đất đai, địa hạt, lãnh thổ
t. abbacy: dan viện tòng thổ
t. prelature: giám hạt tòng thổ
Territorialism: Chủ thuyết thế quyền độc trị (cho là Nhà nước có cả quyền chỉ định tôn giáo để cho dân giữ; ở Nước nào theo đạo Nước đó)
Tertianship: Năm ba nhà tập (thời gian huấn luyện đợt cuối trong một số dòng)
Tertiaries: Dòng ba (vg. Cát Minh, Đa Minh, Phanxicô)
Testament: Giao ước; di chúc
New T.: Tân Ước
Old T.: Cựu Ước
Testify: Làm chứng; chứng thực/nhận; chứng tỏ, biểu lộ
Testimonials: Các lời chứng (đk 1572)
Testimony: Lời khai, chứng cớ, chứng từ, bằng chứng
Tetragrammaton: Kết từ tứ tự (bốn chữ; vg. YHWH)
Tetrapolitan confession: Tứ thành tuyên tín bản (Tin lành: bốn thành phố Đức đệ lên hoàng đế n. 1530)
Tetrateuch: Tứ thư (Kinh Thánh: St, Xh, Lv, Ds)
Teutonic Order: Dòng hiệp sĩ Đức (sáng lập n. 1190)
Text: Bản văn/viết, bài đọc; nguyên văn; nguyên bản
Textual: Thuộc: nguyên văn, nguyên bản, văn bản
t. criticism: phê bình văn tự
Textus receptus: Văn bản chuẩn nhận
Thaddaeus: Ta-đê-ô (Giuđa tông đồ)
Thanatology: Tử nguyên học, nghiên cứu sự chết
Thanatos: Hủy lực (đối lại với eros: sinh lực); tử vong
Thanksgiving: Biểu hiện lòng biết ơn, tạ ơn
T. Day: Ngày Lễ Tạ ơn
Thaumaturge: Người làm phép lạ
Thaumaturgus: X. thaumaturge
Theandric: Thần nhân
Theanthropic: Thuộc thần nhân
Theanthropism: Thuyết thần nhân
Thearchy: Thể chế: thần quyền, thần trị
Theatines: Tu sĩ Dòng Thêatinô (n. 1522)
Theft: Ăn cắp/trộm, trộm cắp
Theism: Hữu thần thuyết
Theme: Chủ đề, đề tài
Thematic: Thuộc chủ đề, chủ tố; minh nhiên
Theocentrism: Quy thần luận (đặt TC làm trung tâm)
Theocracy: Thần chủ/chính thề chế, chế độ thần quyền
Theodicy: Biện thần luận, thần lý học
Theogony: Thần hệ (= thần thoại: ‘tiểu sử,’ gia phả, và phẩm trật chư thần)
Theologia: Thần học
t. crucis: thần học thập giá
t. gloriae: thần học hiển linh/vinh
Theologian: Nhà thần học; sinh viên thần học
Theological: Thuộc thần học
t. anthropology: khoa nhân chủng thần học
t. assent: tán đồng về mặt thần học
t. censure: kiểm định thần học
t. certainty: xác thực tính thần học
t. conclusion: kết luận thần học
t. notes: x. notes, t.
t. opinion: quan điểm/ý kiến thần học
t. qualifications/notes: định mức thần học (x. notes)
t. reflection: suy tư thần học
t. virtues: nhân đức đối thần (tin, cậy, mến)
Theologize: Làm thần học, nghiên cứu thần học, trình bày theo phương thức thần học (thần học hóa)
Theolog(o)umenon: Tiên đề thần học
Theology: Thần học
apophatic t.: thần học: bí ngôn, tiêu cực
ascetic t.: thần học tu đức khổ chế
biblical t.: th. h. kinh thánh
black t.: th. h. da đen (Mỹ)
cataphatic t.: th. h. tích cực, khẳng định
contextual t.: th. h. bối cảnh
dogmatic t.: th. h. tín lý
feminist t.: th. h. nữ quyền
fundamental: th. h. căn bản
moral t.: th. h. luân lý
narrative t.: th. h. ký thuật
natural t.: thần h. tự nhiên, thần lý học
negative t.: x. apophatic
pastoral t.: thần học mục vụ
planetary t.: th. h. toàn vũ
political t.: th. h. dân chính (xã hội)
positive t.: th. h. truy nguyên
scholastic t.: thần học kinh viện
speculative t: th. h. thuần lý
spiritual t.: thần học tu đức
systematic t.: th. h. hệ thống
Theomorphism: Thần dạng, thần trạng
Theonomy: Thần luật (ý TC là chuẩn tắc luân lý)
Theopaschism: Thần thụ nạn thuyết (chính TC chịu khổ đau vì đã làm người)
theopaschite clause: công thức thần thụ nạn («bị đóng đinh vì chúng ta»)
Theophany: Thần hiển, thần hiện (TC hiện ra)
Theopneusty(-ic): Thần hứng, thần khởi
Theopraxis: Thần hành
Theoretical: Lý thuyết
Theoretician: Nhà lý luận
Theory: Thuyết, học thuyết; lý thuyết
cognitional t.: tri năng luận
Theosophism: Chủ nghĩa thần trí
Theosophy: Thuyết thần trí, thông thần luận, thông thiên học
Theothanatology: X. God-is-dead-theology
Theotokos: Mẹ Thiên Chúa
Therapeutae: Môn phái do thái sống ẩn tu (Ai cập, tk 1)
Therapeutic: Trị liệu, chữa bệnh
t. sterilization: triệt sản trị liệu (làm mất khả năng sinh sản vì lý do trị liệu)
Theravada: Tiểu thừa
Thesis: Đề, luận đề, luận án, chính đề
t. and antithesis: chính đề và phản đề
Thessalonians: Thê-xa-lô-ni-ca, 1Tx, 2Tx
Theurgy: Thần lực học; thần thuật
Thinking: Suy nghĩ/tưởng; tư tưởng, ý nghĩ/kiến
Third: Thứ ba; một phần ba
t. Order: Dòng ba
t. Rome: Ma-scơ-va
t. World: Thế giới thứ ba
t. w. theology: thần học thế giới thứ ba
Thirty-Nine Articles: 39 giáo điều (nêu rõ lập trường giáo lý của Anh giáo)
Thnetopsychism: Thuyết linh hồn tử tiêu, tử vong
Thomas, gospel of: Phúc âm theo Tôma (ngụy thư)
Th. christians: kitô hữu th. Tôma (Malabar, Ấn độ)
Thomism: Học thuyết Tôma (Aquinô, 1225-1274)
neo-t.: tân học thuyết Tôma
Thought: Tư duy, tư tưởng; suy xét; ý nghĩ; ý kiến
Threeness: Tam đa tính; thực trạng tam vị (TC Ba Ngôi)
Throne: Ngai tòa; ngôi báu
Thrones: Thiên tòa, Bệ thần (phẩm thiên thần)
Thurible: Bình hương
Thurifer: Người cầm bình hương, thủ hương
Tiara: Mũ ba tầng vòng, ngọc miện
Tidings: Tin tức
Good t.: Tin mừng
Time: Thời gian, thì giờ; thời cơ; thời kỳ; thời đại; giờ phút, lúc, lần, lượt; nhịp
available t.: thời hạn hữu ích (đk 162)
fullness of t.: hồi/thời viên mãn (Gl 4:4)
to beat t.: đánh nhịp
triple/duple t.: nhịp ba/đôi
Timelessness: Phi thời gian tính
Timidity: Nhút nhát, rụt rè
Timothy: Ti-mô-thê, 1Tm, 2Tm
Titan: Người khổng lồ, lực cường phi thường
Tithes: Thuế thập phân (Đnl 14)
Title: Nhan đề; tước vị, danh hiệu; danh nghĩa; quyền sở hữu, chứng thư
t. of Christ: danh tước ĐK (vg.: Con người, Lời, Người Tôi tớ, Chiên TC, Đấng Cứu Thế, Đức Chúa, Đấng Chăn chiên Lành, Con TC, v.v.)
Titular: Giữ chức
t. bishop: GM hiệu tòa (đk 376)
t. church: thánh đường tước hiệu (đk 357)
t. Saint: Thánh bổn mạng, danh hiệu (nhà thờ)
t. see: hiệu tòa
Tmesis: Phép chêm từ
Titus: Ti-tô, Tt
Tobit: Tô-bi-a, Tb
Tocsin: Chuông/còi…: báo động, báo nguy
Tolerance: Khoan dung, dung thứ, dung nhượng, nhân nhượng, kiên nhẫn, chịu đựng
Tolerandus(-i): Tuyệt thông khả dung (x. vitandus)
Toleration: Khoan dung, khoan thứ, chịu đựng
Edict of T.: Sắc lệnh khoan dung (Constantinô ban bố n. 113,cấm bách hại Kitô giáo)
T. Act: Sắc luật dung nhẫn (Anh quốc, n. 1689: cho tự do phụng tự, mà vẫn cấm công giáo và phái độc vị)
Toll: Thuế/lệ phí lưu hành; mất mát, thiệt hại; chuông [báo] tử
Tomb: Mồ, mộ, mả
t.-stone: bia mộ
Tome of Leo: Thư Đ. Lêô Cả (gửi thượng phụ Flavianô đề ngày 13-6-449, về Kitô học)
Tongues, gift of: Ơn ngôn ngữ
Tonsure: Phép cắt tóc; vòng tóc cắt
Topic: Chủ đề; vấn đề, đề mục
Torah: Lề luật (huấn chỉ); Ngũ thư
Torture: Tra tấn; hành hạ
Totalitarianism: Chế độ cực quyền, chính sách chuyên chế
Totality: Toàn bộ, tổng thể; tổng số
principle of t.: nguyên tắc toàn bộ (luân lý: hy sinh một bộ phận hay cơ quan vì lợi ích của toàn bộ)
Totem: Vật tổ
Totemism: Sùng bái vật tổ, vật tổ giáo
Toties quoties: Cứ mỗi lần/ hễ… là…, bao nhiêu lần cũng được; nhiều lần
Tract: Ca tiếp liên; thiên tiểu luận; truyền đơn
Tractarianism: Phái tiểu luận (giai đoạn đầu tiên của phong trào Oxford: Anh quốc, n. 1833-1841)
Tradition: Lưu truyền, truyền thống; truyền thuyết
apostolic t.: tông truyền, truyền thống tông đồ
devotional t.: truyền thống sùng mộ
oral t.: x. oral
post-apostolic t.: truyền thống hậu tông đồ
t. of instruments: trao phó thánh cụ (lễ truyền chức)
t. of the creed/symbol: truyền ủy kinh Tin kính (cho dự tòng)
Traditionalism: Chủ nghĩa duy truyền thống, não trạng cực nệ truyền thống; chủ nghĩa: bảo thủ, thủ cựu
Traditor: Kẻ: phản bội, phản nạp thánh cụ (ng. kitô trao nạp thánh cụ – chén/đĩa thánh và sách thánh – cho kẻ bách đạo hồi n. 303-311)
Traducianism: Thuyết di hồn, truyền sinh linh hồn (linh hồn cũng do cha mẹ trực tiếp sinh ra)
Trance: Xuất thần, đồng nhập; hôn mê
self-hypnotic t.: tự kỷ xuất thần
Tranquil(l)izer: Thuốc an thần
Tranquillity: Lặng yên, yên tĩnh, thanh thản
Transcend: Vượt quá lên trên, siêu thăng/việt
Transcendence: Siêu việt tính (đặc tính của TC)
Transcendent: Siêu việt; siêu nghiệm
Transcendental: Siêu nghiệm; tiên nghiệm
t. meditation: chiêm nguyện/niệm siêu nghiệm; tĩnh tọa nhập thiền (Ấn độ)
t. method: phương pháp siêu nghiệm, tiên nghiệm
t. philosophy: triết học tiên nghiệm (J. Maréchal)
t. theology: thần học tiên nghiệm (K. Rahner)
Transcendentalism: Thuyết tiên nghiệm
Transcendentals: Tiên nghiệm thuộc tính (đặc tính cố hữu và tất yếu của mọi hữu thể)
Transcultural: Siêu văn hóa
Transempirical: Siêu thực nghiệm
Transept: Cánh ngang, gian ngang (nhà thờ)
Transfer(-ence): Di chuyển, chuyển dời, chuyển di; chuyển nhượng; thuyên chuyển
t. of pastors: thuyên chuyển các cha sở (đk 1748)
Transfiguration: Biến hình; lễ Chúa hiển dung (6-8)
Transfinalisation: Chuyển đổi cứu cánh
Transformation: Biến đổi, biến chế; biến tính
Transformism: Thuyết biến chủng/hóa
Transgression: Vi phạm, phạm pháp
Transient: Thoáng qua, chóng tàn, phù du; lang thang
t. cleric: giáo sĩ lang bạt
Transignification: Chuyển đổi ý nghĩa, biến nghĩa
Transitional: Chuyển tiếp, quá độ
t. deacon: phó tế chuyển tiếp (để làm LM)
Transitive: Bắc cầu; ngoại động (đối lại với intransitive: nội động từ)
t. verb: ngoại động từ
Transitoriness: Tính: nhất thời, tạm thời
Translation: Phiên dịch, thông dịch; bản dịch; di chuyển, chuyển dời; thuyên chuyển; mang đi
Transliterate: Chuyển chữ, phiên tự
Transmigration of souls: Luân hồi, đầu thai lại; di cư, di trú
Transmission: Truyền lưu; truyền đạt, chuyển giao; truyền phát; truyền động
Transmutation: Chuyển hóa
Transparent: Trong suốt; trong sáng, rõ ràng
Transplantation of organs: Cấy/ghép bộ phận (của cơ thể)
Transposition: Đổi chỗ, chuyển/hoán vị; chuyển điệu
Transsexual: Ng. tâm tính tha giới (ng. cảm thấy và hành động như mình là thuộc giới khác với giới tính của thân xác mình); ng. phẩu biến giới thể (nữ thành nam, hoặc trái lại)
Transubjectivity: Siêu chủ thể tính
Transubstantiation: Biến đổi bản thể, biến thể
Trappistine Sisters: Nữ tu Dòng Xitô nhặt phép (OCSO, ở La Trappe, Pháp)
Trappists: Tu sĩ Dòng Xitô nhặt phép
Treasury: Kho bạc, ngân khố; kho tàng; bộ tài chánh
t. of merits: kho tàng công đức/trạng
t. of the Church: kho tàng công đức của GH
Treatise: Thiên chuyên khảo; luận án; luận thuyết
Trent, council of: Công đồng Trentô (1545-1563)
Trental: Chuỗi lễ cầu hồn 30 (ngày liên tiếp)
Trespass: Xâm phạm; xâm nhập; lạm dụng; vi phạm, phạm pháp; xúc phạm, phạm tội
Triad: Tam vị; bộ/nhóm ba
Trial: Thử/thí nghiệm; thử luyện, thử thách; xử án
t. of Jesus: vụ xử Đức Giêsu
Tribalism: Chế độ bộ lạc, chủ nghĩa bộ lạc; não trạng: bộ lạc, tông tộc
Tribe: Bộ lạc, bộ tộc
Tribulation: Khổ đau, gian truân, bất hạnh; thử thách
Tribunal: Tòa án, pháp đình; ghế quan tòa
competent t.: tòa án có thẩm quyền
t. of first instance: tòa [án] sơ thẩm
t. of public opinion: tòa án công/dư luận
t. of second instance: tòa [án] trung cấp
Tribute: Cống vật, cống lễ; phần cống hiến; tôn kính, tùng phục
Trichotomism: Thuyết tam phân (con ng. có linh hồn, giác hồn (hay hồn phách) và thể xác)
Trichotomy: Phân/chẽ làm ba, tam phân pháp
Tridentine: Thuộc Trentô
t. mass: Thánh Lễ theo nghi thức Piô V (n. 1570)
Triduum: Tuần tam nhật
t. sacrum/paschal: tam nhật: thánh, vượt qua
Trikirion: Chân nến ba nhánh
Trilogy: Tác phẩm bộ ba
Trination: Làm ba lễ một ngày
Trinitarian: Thuộc: Tam Vị, Ba Ngôi
t. doctrine: giáo lý về TC Ba Ngôi
t. dogma: tín điều về TC Ba Ngôi
t. formulas: công thức tam vị (trong Tân Ước)
t. properties: đặc tính cá vị (của mỗi Ngôi trong Tam Vị)
t. theology: thần học về Ba Ngôi, Tam Vị học
Trinitarianism: Lòng tin vào Thiên Chúa Ba Ngôi; học thuyết về TamVị
Trinitarians: Tu sĩ Dòng Chúa Ba Ngôi (OSST, n. 1198)
Trinity, The Most Holy: Thiên Chúa Ba ngôi, Tam Vị Chí Thánh
T. sunday: Chúa nhật lễ Chúa Ba Ngôi (Chúa nhật I sau lễ Hiện xuống)
Triple: Gồm ba; gấp ba
t. candle: chân nến ba cây
t. judgment: nhận định ba mặt (về nhạc thuật, phụng vụ, mục vụ, đối với các tác phẩm thánh nhạc ở Hoa Kỳ)
t. time: nhịp ba
Triptych: Tranh bộ ba; sách gập làm ba; tác phẩm ba hồi
Trisagion: Kinh Tam thánh tụng (“Thánh Chúa trời! Thánh Toàn năng! Thánh Bất tử! Xin thương xót chúng con!:” Bizantinô)
Tritheism: Thuyết tam thần, tam thần giáo
Trito-Isaiah: Isaia thứ ba (các chương 56-66 trong sách Is)
Triumph of the Cross: Suy tôn Thánh Giá (14-9)
Triumphalism: Thái độ đắc thắng, huênh hoang, tự cao
Triumphant, Church: GH: hiển thắng, khải hoàn
Triumvirate: Chế độ tam hùng, tam đầu chế
Triune: Nhất Tam: một Chúa ba Ngôi
Trivium: Tam khoa
Troparion: Đoạn kinh ngắn (trong phụng vụ Đông phương: rút ý từ Kinh Thánh, hợp với ý nghĩa của ngày lễ mừng)
Truce of God: Hưu chiến vì Chúa (vào các ngày hoặc dịp lễ lớn: Trung cổ)
Truism: Lẽ đương nhiên, điều cố nhiên
Trullo, council of/in: Công đồng Trullô (“phòng vòm”: do hoàng đế Giustinianô II triệu tập n. 691)
Trust: Tin cậy, tín nhiệm; kỳ vọng; ủy thác; liên hiệp công ty doanh nghiệp
Trustee: Ủy viên quản trị
Trusteeism, lay: Thể chế ủy viên (giáo dân bầu cử các ủy viên để quản lý giáo xứ)
Truth: Chân lý, sự thật
logical t.: sự thật luận lý
moral t.: chân lý luân lý
metaphysical/ontological t.: chân lý hữu thể
Truthfulness: Chân lý/thực tính, xác thực tính (đúng sự thật)
t. of the Bible: chân lý tính/ xác thực tính của KT
Tubingen school: Trường phái [thần học] Tušbingen (Đức)
Tumulus: Nấm mồ
Tunic(le): Áo phụ phó tế
Tutelary: Bảo trợ, giám hộ
t. angel: thiên thần bản mệnh, hộ mệnh
t. saint: thánh bổn mạng; thánh bảo trợ
Tutiorism: Đại xác cách thuyết (chủ trương cho là phải hành động theo ý kiến chắc hơn, khi hồ nghi về mặt luân lý)
Tutior pars: Phía/quan điểm có lý lẽ chắc hơn
Tutor: Giám hộ; gia sư; trợ giáo
Twelve, The: Nhóm Mười hai (Tông đồ)
t. anathematisms: 12 khoản kết án (của Cyrillô Alêxandria chống Nestôriô, n. 430)
Two-source theory: Thuyết nhị căn (1:= phúc âm Mt và Lc có hai nguồn liệu: Mc và Q; 2:= có hai nguồn mạc khải: KT và Truyền Thống)
Two-swords theory: Thuyết song quyền (Trung cổ: trong GH hai gươm: thiêng liêng [quyền đạo: giáo phẩm/sĩ] và thế tục [quyền đời: giáo dân, vua, quan,…], và quyền đạo giữ ưu thế)
Tychism: Thuyết ngẫu nhiên (Peirce, † 1914)
Tympan(um): Vạt tường hình nổi (tam giác hay tương tự, nơi đền Hy lạp hoặc trên cửa nhà thờ)
Type: Kiểu mẫu; điển hình; (KT) tiên trưng, dự biểu
Typikon: Sách nghi thức (Đông phương)
Typological: Thuộc typology
t. sense: ý nghĩa: tiên trưng, điển hình
Typology: Thuật chú giải: tiên trưng, dự biểu; nhân hình luận; loại hình học
Tyrannicide: Giết bạo chúa
Tyranny: Bạo ngược, chuyên chế, áp bức
Ubiquitarianism: Phổ tại thuyết (cùng lúc hiện diện ở khắp nơi: Luther cho rằng cả về mặt con ng., ĐK cũng hiện diện ở khắp nơi)
Ubiquitous: Hiện diện khắp nơi (cùng lúc), phổ tại
Ubiquity: Phổ tại tính, hiện diện khắp nơi
Ulema: Nhà luật học Hồi giáo
Ultimate: Tối hậu, cuối cùng; quan yếu, chung quyết; cơ bản; tột bậc
u. concern: mối quan tâm cơ bản
u. decision: quyết định cuối cùng, chung quyết
u. reality: thực tại tối hậu (TC)
Ultimatum(-a): Tối hậu thư; điều kiện tối hậu
Ultra-: Quá, vượt, cực, siêu-
Ultramontanism: (“bên kia núi Alpê”) Phong trào chủ trương ĐGH có quyền độc tôn/trị (tk 19: ngược lại với phái Gallican); phái bảo thủ quá khích
Ultramundane: Ngoại thế; siêu thế
Umbanda: Đạo Umbanđa (một thứ hỗn hợp giáo xuất hiện tại Ba Tây trong thập kỷ 1920)
Unam Sanctam: “Duy nhất, thánh thiện” (sắc chỉ của Bonifaciô VIII, n. 1303, về quyền bính Giáo Hoàng)
Unanimity: Nhất trí, đồng tâm nhất trí
Unattached cleric: Giáo sĩ: không có bề trên (đk 265), phi thuộc
Unbaptized infants: Trẻ con chưa được rửa tội
Unbelief: Vô tín ngưỡng
Unbeliever: Người vô tín ngưỡng
Unbiblical: Không có trong KT; trái với KT
Unbloody sacrifice: Hy tế không đổ máu
Unborn: Chưa sinh ra, còn trong lòng mẹ; tương lai
generations yet u.: hậu thế
u. child: trẻ con còn trong lòng mẹ
Uncertainty: Không: chắc chắn, xác thực; bất định, bấp bênh; lưỡng lự
Unchallengeable: Không thể chối cãi, tranh giành; không thể hồi tị/từ bỏ
Unchangeable: Không thể thay/biến đổi; bất biến
Unchristened: Không rửa tội; không có tên thánh
Unchristian: Không kitô; trái với Kitô giáo
Unchurched Christians: Kitô hữu: phi GH, bị khai trừ
Uncial script: Kiểu chữ hoa (Rôma, tk 4-8)
Uncircumcision: Không cắt bì
Uncleanness: Dơ bẩn; ô uế (theo Luật Môsê)
Unconditional: Vô điều kiện; dứt khoát
u. surrender: đầu hàng vô điều kiện
Unconditioned: Không chịu điều kiện, không lệ thuộc điều kiện; tuyệt đối
The U.: Đấng Tuyệt Đối
Unconscious: Vô [ý] thức; vô tình; bất tỉnh
Unconsecrated: Không truyền phép (bánh, rượu); không cung hiến (nhà thờ)
Uncreated grace: Ân sủng vô tạo (TC)
Unction: Xức dầu; bí tích Xức dầu bệnh nhân
Unctuosity: Tính nhờn; êm dịu, dịu dàng; đường mật, ngọt xớt
Undenominational: Không/ phi giáo phái
Underdevelopment: Chậm/ thiếu phát triển, kém mở mang
Underlying: Cơ sở hạ tầng, nền tảng, cơ bản
Understanding: Hiểu, hiểu biết, am hiểu, thấu hiểu; trí tuệ; đồng ý, thỏa thuận; cảm thông
age of u.: tuổi biết suy xét
Understatement: Khinh xác (nói giảm đi, không trình bày hết sự thật); khinh ngữ pháp
Undertaker: Chủ sở [dịch vụ] tống táng
Unfrock: Lột áo tu, trả về đời, trục xuất (khỏi nhà tu); bỏ áo tu sĩ/nhà tu, hoàn tục
Unfruitful(-ness): Không: sinh lợi, ích lợi, kết quả; vô ích, uổng công; thất bại
Ungeneratedness: Bất sinh xuất tính (đặc tính của Chúa Cha và Chúa Thánh Thần: trong Tam Vị)
Ungodliness: Vô tôn giáo, vô tín nguỡng, vô đạo; sống sượng, gàn dở
Unhuman: Bất nhân, vô nhân đạo; tàn nhẫn, dã man
Uniate: Tín hữu qui hiệp (GH Đông phương hiệp nhất với Rôma)
u. Churches: GH qui hiệp
Unicity: Duy nhất tính, độc duy tính
Unification: Thống nhất, hợp nhất
u. Church: “GH thống nhất” (tôn phái Moon)
Uniform(-ity): Đồng dạng; độc dạng; đồng đều; đơn điệu
U. Acts: Đạo luật Đồng nhất hóa (Anh giáo hóa, cấm chế Công giáo tại Anh, tk 16)
Unify: Thống nhất, hợp nhất
Unigenitus: “Con Một” (sắc chỉ Đức Clêmentê XI, 1713, kết án P. Quesnel và thuyết Jansêniô)
Union: Đoàn kết, kết hợp, hợp nhất, hiệp thông
hypostatic u.: ngôi hiệp (kết hiệp nhân tính với ngôi Lời)
mystical u.: nhiệm hiệp
personal u.: kết hiệp ngôi vị
substantial u.: kết hiệp bản thể
transforming u.: kết hiệp siêu biến
Unionism: Chủ nghĩa hợp nhất; nghiệp đoàn
Unique(-ness): Duy nhất, độc nhất, duy độc (…tính)
Unitarianism: Phái độc vị (phủ nhận thiên tính của Chúa Con và Thánh Thần)
Unite: Hợp nhất, liên kết
Unitive: Thuộc: hiệp nhất, kết hiệp, nhiệm hiệp
u. way: hiệp đạo, đường/giai đoạn kết/nhiệm hiệp
Unity: Đơn nhất tính; hiệp nhất tính; nhất quán tính
u. of marriage: đơn nhất tính hôn phối (một vợ một chồng)
u. of mankind: liên đới tính trong nhân loại
u. of operations of God: đơn nhất tính trong hoạt động [đối ngoại] của TC [Ba Ngôi] u. of the Church: duy/hiệp nhất tính của GH
u. of practice and theory: lý thuyết và thực hành đi đôi với nhau, tri hành nhất trí/đồng hành
u. within diversity: hiệp nhất trong khác biệt
Universal: Toàn bộ/thể; phổ cập/quát; phổ biến/thông; vũ trụ, vạn vật
concrete u.: phổ niệm cụ thể
u. Church: GH: phổ quát, toàn cầu, hoàn vũ
u. destination of goods: dụng đích phổ quát của tài sản
u. gravitation: sức hút trong vạn vật
u. harmony: vạn vật hài hòa
u. sacrament of salvation: bí tích cứu độ phổ quát
u. suffrage: phổ thông đầu phiếu
Universalia: Phổ niệm, khái niệm phổ quát
Universalism: Phổ quát thuyết (1: TC ban ơn cứu độ cho mọi ng.; 2: mọi ng. sẽ được cứu độ)
Universalists: Ng. theo phổ quát thuyết
Universality: Toàn bộ/thể tính, toàn thể tính; đại đồng tính; phổ quát tính
Universals: Phổ niệm, khái niệm phổ quát (trừu tượng); phổ hữu thể
Universe: Vũ trụ, thế giới
Universism: Chủ thuyết thiên đạo (Trung hoa)
University: Đại học; toàn thể
pontifical u.: đại học giáo hoàng
u. of the faithful: toàn thể tín hữu
Univocous(-ity): Đơn/độc nghĩa; đồng nghĩa
Unjust: Bất công; tội nhân (KT)
Unknowable: Không thể biết, không thể nhận thức; bất khả tri
Unleavened bread: Bánh không men
Unmarried mother: Mẹ độc thân (không kết hôn)
Unmixed chalice: Chén rượu không pha nước (lễ điển Armênia)
Unnatural sins: Tội phản tự nhiên (vg. tội dâm dục đồng giới, thú dâm, v.v.)
Unrighteous: Bất chính; bất lương; bất công chính, tội lỗi
Upanishads: Sách Upanisad (Ấn độ giáo)
Upâsaka: Thiện nam
Upâsika: Tín nữ
Update: Cập nhật hóa, hiện đại hóa
Upper room: Phòng trên (phòng Tiệc ly)
Upgrade: Thăng cấp; nâng cấp, tân kỳ hóa
Up-to-date: Hiện đại, mới nhất
Uranism: Chứng nam đồng giới luyến ái
Urbanization: Thành/đô thị hóa
Urbi et Orbi: (phép lành ĐGH ban) Cho Thành phố [Rôma] và Thế giới
Urge: Hối thúc, giục giã; khuyến khích, thuyết phục; nhấn mạnh
Urgent: Khẩn cấp, bức bách, bức thiết, cấp bách
Urmarcus: Mác-cô nguyên sơ (sơ thảo bản giả định của Phúc Âm Mác-cô)
Urn: Bình di cốt/hài
Ursacrament or Ursakrament: Bí tích căn cội (GH)
Ursulines: Nữ tu Dòng thánh Ursula (OSU, do thánh Angela Merici sáng lập n. 1535)
Use: Sử dụng; quyền sử dụng; quyền hưởng hoa lợi; tập lệ (phụng vụ)
profane u.: phàm dụng (vg. sử dụng nhà thờ vào việc phàm tục; đk 1222)
Usher: Người đón khách, tiếp tân, dẫn chỗ, gác cửa, phụ rể
Usurp(-ation): Chiếm đoạt; tiếm quyền; mạo/ tiếm dụng
Usury: Lãi nặng, cho vay nặng lãi
Utensil: Đồ dùng, dụng cụ
Uterine: Thuộc: dạ con, tử cung
u. brother: anh chị em [cùng mẹ – đồng mẫu -] khác cha
Utilitarianism: Vị lợi thuyết, chủ nghĩa duy ích
Utility: Hữu ích; hữu dụng; thực dụng
u. man: vai phụ
Utopia: Không tưởng
vertical u.: không tưởng thượng giới (Tillich)
Utopianism: Chủ nghĩa không tưởng
Utraquism: Phái lưỡng hình (chủ trương rước lễ dưới hai hình)
Uxoricide: Giết vợ, sát thê
Uxorilocal: Cư ngụ/sống bên họ vợ, thuộc cư sở thê tộc (vg. theo thể chế mẫu hệ; x. matrilocal, patrilocal, virilo-cal)
Vacancy: Khuyết vị (đk 153)
Vacant: Khuyết, trống, bỏ không
v. office: chức vụ khuyết vị
v. see: trống tòa
Vacatio legis: Thời gian hưu luật
Vacation: Kỳ nghỉ lễ; kỳ hưu thẩm
Vade-mecum: Sổ tay, cẩm nang
Vagabond: Người lang bạt, phiêu cư, vô gia cư (đk 13 §3)
Vagantes: Giáo sĩ: lang bạt, phiêu cư
Vagus(-i): X. vagabond, wanderer
Vain: Vô hiệu; vô ích, uổng công; hão huyền; tự phụ, tự đắc, kiêu kỳ
v. glory: hư vinh; khoe khoang tự đắc
v. observance: mê tín (gần giống như bói toán)
Valentinians: Phái Valentinô (ngộ giáo, tk 2)
Valid: Có giá trị, hiệu lực; hợp lệ, hợp thức; thành sự
Validation of marriage: Hữu hiệu hóa hôn phối (đk 1156-65)
Validity: Hữu hiệu tính, hiệu lực; giá trị (luận lý, pháp lý), hợp thức tính
Value: Giá trị
moral v: tiêu chuẩn đạo đức; giá trị luân lý
v. analysis: phân tích giá trị
v. judgment: đánh giá
v. system: hệ thống giá trị
Vampirism: Thói: tham tàn, hút máu, bóc lột; chứng loạn dâm thây ma (xác chết)
Vandalism: Chứng phá hoại văn vật (các công trình văn hóa)
Vanity: Hư ảo; hư danh; phù phiếm, phù hoa; hợm mình, khoe khoang
Variant: Dị bản, bản chép không giống; dị điểm
Varjya: Tội
Vasectomy: Phẫu thuật tinh mạch (cắt ống dẫn tinh)
Vatican: Vaticanô
Vaticinate: Tiên đoán, nói tiên tri
Vaudois: Ng. theo giáo phái Valđô (chủ trương chỉ theo một mình Kinh Thánh, sống nghèo, bất bạo động, v.v.; xuất hiện hồi tk 12, bị tuyệt thông n. 1184 và nhập theo Tin lành từ n. 1532)
Veil: Khăn trùm, vải trùm
chalice v.: khăn che chén
humeral v.: khăn vai
religious v.: khăn lúp nữ tu
take the v.: đi tu (phụ nữ)
v. of Temple: màn Đền thờ (Giêrusalem)
Veiling the images: Che phủ các ảnh tượng (Tuần Thánh)
Venerable: Đáng kính, khả kính; đại đức
Veneration: Sùng/tôn kính
v. of Christ: sùng kính hoặc kính thờ ĐK
v. of images: tôn kính ảnh tượng
v. of Mary: sùng kính Đức Maria
v. of relics: tôn kính di tích thánh
Venereal: Thuộc dục tình (x. Venus), nhục dục, giao hợp, hoa liễu (vg. giang mai,…)
v. desease: bệnh hoa liễu
v. pleasure: khoái lạc giao hợp
Vengeance: Trả thù, báo thù, phục thù, báo oán
Venial sin: Tội nhẹ
Venus: Thần Vệ Nữ, nữ thần Ái tình; giai nhân; Sao Kim (Kim Tinh)
Veracity: Chân thực, xác thực; thành thực
Verbal: Thuộc ngôn từ, bằng lời/miệng, theo từng chữ
v. note: công hàm vô thự (không ký tên), giác thư
v. translation: dịch từng chữ
Verbatim: Theo từng chữ, đúng nguyên văn
Verba volant: Khẩu thiệt vô bằng, lời nói bay đi
Verbum: Lời, ngôn từ; Ngôi Lời
V. Dei: Lời Chúa
v. demonstrativum: lời trình /minh thuật
v. et sacramentum: ngôn từ và dấu chỉ
v. fidei: lời đức tin, tín ngôn
v. interius: nội ngôn
v. mentis: khái niệm
v. prognosticum: lời tiên lượng
v. rememorativum: lời: hồi niệm, hồi tưởng
Verification: Kiểm chứng; thẩm tra; xác minh
Verity: Sự thực, chân lý
Vernacular: Bản địa, bản xứ, địa phương; tiếng bản xứ
Veronica’s veil: Khăn bà Vêrônica (lau mặt Chúa Giêsu trên đường tử nạn)
Verses (biblical): Câu (KT)
Versicle: Câu xướng
Version: Bản dịch; lối trình /giải thuật
Vesperale: Sách kinh chiều; khăn phủ bàn thờ
Vespers: Kinh chiều
Vessels, sacred: X. sacred v.
chosen v.: lợi khí đặc tuyển (Ta chọn: Cv 9:15)
v. of mercy/wrath: bình xót thương/thịnh nộ (đối tượng của xót thương hay thịnh nộ của TC: Rm 9:22-3)
Vestibule: Tiền đình/sảnh
Vestige: Dấu vết, vết tích; di tích; tàn tích
v. of God: dấu vết của TC
v. of the Trinity: dấu vết của TC Ba Ngôi
Vestment: Lễ phục, phẩm phục
Vestry: Phòng áo/thánh (x. sacristy); phòng sinh hoạt giáo xứ (sát cạnh nhà thờ)
Vg.: x. Vulgate
V.g. (verbi gratia): Thí dụ
Via: Con đường; cách kiểu, cách thức, phương pháp
v. affirmationis: khẳng định cách (để nói về TC)
v. dolorosa: đường Thánh Giá (ở Giêrusalem)
v. eminentiae: siêu việt cách (để nói về TC)
v. media: đường trung dung, trung đạo
v. negationis: phủ nhận cách, khước thải cách (để nói về TC)
Viable: Có thể: sống được (vg. thái nhi), thực hiện, đứng vững, thành tựu được
Viaticum: Của ăn đàng (đưa Mình Thánh Chúa cho ng. hấp hối/gần chết); lộ phí
Viatorian Fathers: Các LM Dòng Giáo sĩ thánh Viator (CSV, n. 1835)
Vicar: Người đại diện
episcopal v.: đại diện giám mục
judicial v.: đại diện tư pháp (đk 1420)
parochial v.: cha phó (đk 548)
v. apostolic: đại diện tông tòa (đk 371)
v. forane: cha quản hạt (đk 553)
v. general: tổng đại diện (đk 65)
V. of Christ: Vị đại diện Chúa Kitô (Giáo Hoàng)
V. of Peter: Vị đại diện thánh Phêrô (G. Hoàng)
Vicariate: Giáo phận/hạt (do một vị đại diện trông coi)
apostolic v.: hạt đại diện tông tòa (đk 371)
V. of Rome: Địa phận Rôma (do hồng y đại diện ĐGH giám quản)
Vicarious: Thay thế, thay mặt, thế chân, đại diện
v. atonement: đền tội thay, đền tội thế chân
v. satisfaction: đền tội thay
v. suffering: chịu khổ thay
Vice: Thói xấu, nết hư tật xấu; khuyết điểm
Vice-: Phó-
v.-Chancellor: Phó Chưởng ấn (đk 482)
Vice versa: Ngược lại
Victim: Nạn nhân; vật hy tế, lễ phẩm, lễ vật
Victorines: Kinh sĩ đan viện thánh Victor (Paris)
Vienne, council of: Công đồng Vienne (Pháp, n. 1311-1112)
View: Nhìn xem/thấy; tầm nhìn; cảnh trí, quang cảnh; ý kiến, quan điểm; ý định
v.-point: quan điểm
Vigil: Buổi canh thức; lễ vọng; ngày áp lễ
v. light: nến canh thức
Vigilant: Cảnh giác, cẩn mật, thận trọng
Vimpa: Khăn cầm gậy (GM, quàng vai chú giúp lễ)
Vincentian canon: Chuẩn tắc Vincentê (về công giáo tính của giáo lý, do th. Vincent Lérins đề xuất, tk 5)
Vincentians: Tu sĩ Dòng thánh Vinh sơn (CM), x. Lazarists
Vincible ignorance: Vô tri khả triệt (có thể khắc phục, triệt tiêu)
Vinculum: Dây buộc; liên hệ
Vindication: Báo oán; biện hộ, biện giải, bào chữa
Vindictive penalty: Hình phạt thục tội (đk 1336; (xưa: hình phạt báo oán)
Vine: Cây nho
Vineyard: Vườn nho
Violation: Vi phạm; xâm phạm; cưỡng hiếp, hiếp dâm
Violence: Bạo lực; cưỡng bức, hành hung; hung bạo, dữ dội
Vipassana: Chiêm niệm
Virgin: Trinh khiết, đồng trinh, khiết trinh; trinh nữ
The V.: Đức Trinh Nữ (Maria)
v. birth: sinh bởi trinh nữ (ĐK)
Virginal conception: Trinh nữ thụ thai, trinh thai
Virginitas: Trinh tiết, đồng trinh
v. ante partum: đồng trinh trước khi sinh
v. corporis: trinh tiết thể xác
v. in partu: đồng trinh trong khi sinh
v. mentis: trinh tiết tâm hồn (trong tư tưởng)
v. post partum: đồng trinh sau khi sinh (trọn đời)
Virginity: Đồng trinh, trinh khiết, trinh tiết
perpetual v.: trọn đời đồng trinh
Virile(-ity): Nam tính, hùng dũng, hùng cường/tráng
Virilocal: Cứ trú/sống bên họ chồng, thuộc cư sở phu tộc (x. matrilocal, patrilocal uxorilocal)
Virtual: Hiện hữu tiềm ẩn, hiện diện tiềm tàng; thuộc tiềm cách, tiềm thế
v. focus: tiêu điểm ảo
v. image: ảnh ảo
Virtualism: Thuyết công dụng (Calvin: về Thánh Thể)
Virtuality: Khả/tiềm năng
Virtue: Nhân đức, đức hạnh; đức tính; hiệu lực; hiệu năng; công hiệu
infused v.: nhân đức thiên phú
Virtues: Dũng thần (phẩm thiên thần)
Visibility: Có thể thấy rõ, hữu hình
Vision: Nhìn thấy; thị giác; nhãn quan; thấu thị, tầm nhìn sắc bén; linh thị, diện kiến, thị kiến; ảo ảnh/tưởng
beatific v.: diệu kiến, phúc kiến
v. of God: diện kiến TC
Visionary: Ng. có: thị kiến, tầm nhìn sắc bén (về tương lai), thị kiến nhân; ng. ảo tưởng
Visitandines: Dòng ĐM đi viếng (VHM, do thánh Phanxicô Salêsiô sáng lập, n. 1610)
Visitation: Thăm viếng; kiểm/thanh tra, kinh lược; TC viếng thăm (những biến cố được coi như là can thiệp để nhắn nhủ, nâng đỡ, như: thiên tai, tai nạn,… an ủi thiêng liêng, ơn đặc biệt…)
Order of the V.: x. Visitandines
V. of our Lady: lễ Đức Bà đi viếng (bà Êlisabét: 31-5)
pastoral v.: kinh lý, kinh lược (đk 396)
Visitator, apostolic: Phái viên Tòa Thánh
Visual hallucination: Ảo thị
Vital: Thuộc sự sống; sống còn/chết, trọng yếu, cốt tử
v. force: sinh lực
v. statistics: thông kế dân số
Vitalism: Thuyết sinh lực (sinh vật học); chủ nghĩa bảo sinh (coi việc bảo toàn sự sống là trên hết)
ty: Sinh khí, sinh lực, sức sống
Vitalize: Truyền: sinh khí, sức sống; sinh động hóa
Vitandus(-i): Phải: xa tránh, đoạn giao (ng. bị vạ tuyệt thông mà các giáo hữu phải tránh giao tiếp; khác với tolerandus: x. phần chữ T)
Vitiate: Làm: hư hỏng, ô nhiễm; vô hiệu hóa, bất hợp thức hóa
Vocal: Thuộc: tiếng nói, âm thanh; lớn tiếng; đoạn xướng âm
v. prayer: khẩu nguyện (đọc kinh)
Vocation: Ơn: gọi, thiên triệu; thiên hướng
Vocative: Hô cách
Voice: Giọng nói, âm thanh, thanh âm; tiếng nói, phát biểu; quyền biểu quyết; dạng thể (động từ)
Void: Trống, khuyết, bỏ không; không có hiệu lực, vô giá trị
Volition: Ý muốn; ý chí
Voluntarism: Thuyết ý chí (quá đề cao ý chí); học thuyết duy ý hướng (lấy ý hướng tốt/xấu của ng. hành động làm tiêu chuẩn phán định về giá trị luân lý của việc ng. ấy làm; có ảnh hưởng tới các học thuyết consequentialism và proportionalism)
Voluntary: Tự ý, tự nguyện, tình nguyện; cố tình/ý; khúc nhạc dạo (đầu và cuối lễ)
Voluntaryism: Thuyết dân lập (GH độc lập đối với quốc gia)
Voodoo: Vuđu [Vôđu] giáo (ở Haiti: giáo thuyết hỗn hợp trộn lẫn các yếu tố tôn giáo Châu Phi -Dahomey- với những lối yêu thuật, thông thiên và lòng đạo Công giáo bình dân); yêu thuật, ma pháp
Votive: Thuộc: lời hứa, khấn nguyện, nguyện ước
v. candles: nến nguyện ước
v. gift: lễ vật nguyện ước
v. Mass: Lễ: có nghi thức riêng, ngoại lịch
v. object: di vật tạ ơn
v. office: nhật tụng tùy ý
Votum: Lời khấn, lời thề; ý kiến/quyết; nguyện ước/vọng
Vow: Lời khấn, lời thề; tuyên khấn/thệ (đk 1191)
final: v.: khấn lần cuối
first v.: khấn lần đầu
mixed v.: khấn hỗn hợp (đk 1192§3)
renew (renovation of) the v.: làm/lặp lại lời khấn
perpetual v.: khấn trọn
personal v.: khấn tòng nhân
private v.: khấn tư
public v.: khấn công (đk 1192)
real v.: khấn tòng sự
simple v.: khấn đơn
solemn v.: khấn trọng
temporary v.: khấn tạm
v. of chastity: khấn khiết tịnh
v. of obedience: khấn vâng lời
v. of poverty: khấn khó nghèo
v. of stability: khấn cư sở cố định
Vox populi vox Dei: Tiếng dân là tiếng Chúa
Voyeur(-ism): Nhãn kiến dâm (ng. / chứng ưa nhìn cảnh lõa lồ/thể, dâm dật… với chủ đích kích dục)
Vulgar: Thông thường, thông tục; bình dân, dung tục; thô bỉ, thổ tục
v. era: công nguyên
v. tongue: tiếng bản xứ, thổ ngữ
Vulgarize(-ation): Phổ biến; bình dân hóa; đại chúng hóa; thông tục hóa
Vulgate: Bản Phổ thông (KT do thánh Hiêrônimô phiên dịch, tk 4) 
Wafer: Bánh miến; bánh lễ; niêm [phong] nhãn
Wagers: Đánh cá, đánh cuộc
Wages: Tiền công/lương
w. of sin: lương bổng
[di/hậu quả, quả báo] của tội lỗi (Rm 6:23)
Wailing Wall: Tường than vãn (ở Giêrusalem)
Wake: Canh thức tang lễ; lằn nước rẽ (phía sau tàu, thuyền)
in the w. of: tiếp theo sau; theo: chân, gót, gương
Waldensians, or Waldenses: X. Vaudois
Wali: Vị thánh (Hồi giáo)
Wanderer: Ng.: lang bạt, lang thang, phiêu cư
War(-fare): Chiến tranh
biological warfare: ch. tr.: sinh học, vi trùng
eschatological war: ch. tr. cánh chung
holy w: thánh chiến
w. of nerves: chiến tranh cân não
w. of words: khẩu chiến
world w.: thế chiến
Warrant, retroductive: Lý chứng hồi nghiệm
Washing: Rửa, tắm rửa; giặt rửa
w. of the feet: nghi thức rửa chân; x. mandatum
w. of the hands: nghi thức rửa tay
Watch Tower Bible and Tract Society: X. Jehova’s Witnesses
Water: Nước (trong việc cử hành phụng tự và bí tích)
Way: Đường, đạo, lộ, lối; chiều, phía; cách thức, cung cách
illuminative w.: minh đạo, đường/giai đoạn giác ngộ
purgative w.: luyện đạo, đường/g. đoạn thanh luyện
unitive w.: hiệp đạo, đường/ giai đoạn kết/nhiệm hiệp
w. of perfection: con đường hoàn thiện
w. of the Cross: đường Thánh Giá
Wayfarer: Người đi đường; lữ khách (ng. đang trên đường đi về đời sau, quê Trời; ng. còn sống)
W.C.C.: X. World Council of Churches
Wed(-ding): Kết hôn; gả bán; hôn lễ
wedding-ring: nhẫn cưới
w.-tour/-trip: cuộc đi tuần trăng mật
Week: Tuần lễ
w. day: ngày trong tuần
Weekly: Thuộc về tuần; hằng tuần; tuần báo
w. lectionary: sách bài đọc các ngày trong tuần
Weltanschauung: Thế giới quan, vũ trụ quan
Western: Tây phương
w. Church: GH Tây phương (Latinh)
w. schism: ly khai Tây phương (1378-1417)
Westminster confession: Bản Tuyên tín Westminster (GH Trưởng lão, n. 1643-1647)
Wheat bread: Bánh miến (bột mì)
White: Trắng, màu trắng
w. Fathers: LM Dòng Trắng (thừa sai bên Châu Phi)
w. Friars: tu sĩ Dòng Camêlô (Cát Minh)
w. Ladies: nữ tu: 1. Dòng Đức Maria tận hiến (dâng mình trong Đền thờ); 2. Dòng Xitô; 3. Dòng Mađalêna
w. Monks: tu sĩ Dòng Xitô
w. Sisters: nữ tu Dòng Trắng
Whited sepulchre: Mả tô vôi (giả hình: Mt 23:27)
Whitsunday: Chúa nhật Hiện xuống
Whitsuntide: Tuần sau Chúa nhật Hiện xuống
Wholeness: Toàn vẹn, trọn vẹn; toàn thể
Wicked: Độc ác, hung ác, xấu xa, đồi trụy; nguy hiểm
Widow: Góa phụ
w.’s mite: đồng xu [dâng cúng của] bà góa, của ít lòng nhiều
Will: Ý chí; ý lực; ý muốn, quyết tâm; thái độ cư xử; chúc thư, di chúc
antecedent w.: ý muốn dĩ tiền
consequent w.: ý muốn dĩ hậu
good w.: thiện chí/tâm, lòng tốt, tốt bụng
ill w.: ác ý/tâm, xấu bụng
pious w.: thiện ý (đk 1299)
w. of God: thánh ý Chúa
w.-power: sức mạnh ý chí, ý lực
w. to power: tham vọng quyền bính
Wine: Rượu nho/vang (dùng trong bí tích Thánh Thể)
Adam’s w.: nước
w.-skin/-bag: bầu [da] đựng rượu
Wisdom: Khôn ngoan, đức khôn; từng trải; Sách Khôn ngoan, Kn
w. literature: văn chương khôn ngoan
Wise: Khôn ngoan; lịch duyệt, thông thạo, uyên bác, uyên thâm
The three W. men: Ba hiền nhân, Ba vua
Witchcraft: Ma thuật, yêu thuật, phép phù thủy; sức: quyến rũ, mê hoặc
Witch-hunting: Tầm/truy nã phù thủy; khủng bố
Witness: Chứng cớ, chứng từ, bằng chứng; chứng tá, chứng nhân, nhân chứng; làm chứng
eye-w.: nhân chứng trực kiến (thấy tận mắt)
w.(s), the three: x. Johannine comma
Wittenberg concord: Nghị ước [thỏa hiệp] Wittenberg (giữa phái Luther và Zwingli, n. 1536)
Woman(-men): Phụ nữ; nữ giới
w.’s liberation: giải phóng nữ giới, phong trào nữ quyền
Wonder: Kỳ diệu, kỳ lạ; kỳ quan; ngạc nhiên; kinh ngạc, kinh phục
Word: Lời; ngôn từ; Ngôi Lời
Incarnate W.: Ngôi Lời nhập thể
inner w.: nội ngôn
w. and sacrament: ngôn từ và dấu chỉ (bí tích)
w. of God: Lời TC
W. of life: Lời sự sống (1Ga 1:1)
w.(s) of Absolution: công thức giải tội
w.(s) of Institution: công thức (những lời ĐK) thành lập Thánh Thể
Work: Công việc/tác; công trình; lao động, nhân công
Pontifical Missionary Works: Hội giáo hoàng truyền giáo
w. of mercy: công tác/việc từ thiện
Worker priest: Linh mục công nhân
Working: Làm việc, hành, động, hoạt động; tác động; lên men; tác dụng
w. document: tài liệu: làm việc, tham khảo
World: Thế giới, thế gian, vũ trụ; thiên hạ; trần thế
w. religions: các tôn giáo lớn, tôn giới thế giới
w. soul: linh khí thế giới, hồn vũ trụ (sức năng động điều kết sự vật trong vũ trụ)
w.-view: vũ trụ quan
World Council of Churches: Hội đồng đại kết các Giáo hội Kitô
Wordliness: Thế/phàm tục tính, trần tục tính
Worm of conscience: Áy náy/ cắn rứt lương tâm; hối hận, hối tiếc
Worship: Thờ phượng, phụng tự; sùng bái
freedom of w.: tự do: tín ngưỡng, phụng tự
Wounds, five sacred: Năm dấu thánh; năm thương tích (ĐK)
Wrath of God: Thịnh nộ của TC (nói theo nhân hình cách)
vessels/children of w.: “bình của cơn thịnh nộ” (những kẻ đáng hứng chịu cơn…: Rm 9:22)
Wreath: Vành/vòng: lá, hoa
advent w.: vòng lá Mùa Vọng
Writ: Lệnh truyền, pháp lệnh, trát
Holy w.: Kinh thánh
Writings: Thánh thư, tác phẩm thánh, x. Hagiographa
Wycliffianism: Thuyết Wycliffe († 1384, phủ nhận mọi thứ cơ cấu, tổ chức quyền bính trong GH; coi thế quyền có quyền trên GH; x. Lollards) 
Tab 3 | Your Content
Tab 1 | Your Content
Tab 2 | Your Content

 

 

 

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Điền đúng kết quả để GỬI * Time limit is exhausted. Please reload the CAPTCHA.